10 Đề ôn tập cuối học kì 2 môn toán lớp 3 Link drive được soạn dưới dạng file pdf gồm 32 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
MÔN: Toán
(Thời gian: 40 phút)
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số gồm 6 chục nghìn, 9 trăm, 3 nghìn, 2 chục và 7 đơn vị viết là:
A. 69327 B. 63927 C. 72396 D. 92763
Câu 2. Số lớn nhất trong các số sau là:
A. 68409 B. 67934 C. 66804 D. 68712
Câu 3. Lý đi từ nhà lúc 7 giờ kém 10 phút. Lý đến trường lúc 7 giờ 5 phút. Hỏi Lý đi
từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?
A. 10 phút B. 5 phút C. 15 phút D. 7 giờ 5 phút
Câu 4. 1kg 95g ................ 1095g. Dấu điền vào chỗ chấm là:
A. < B. > C. = D. Không có
Câu 5. May 2 bộ quần áo hết 6m vải. Hỏi có 12 mét vải thì may được mấy bộ quần áo
như thế?
A. 2 bộ B. 3 bộ C. 4 bộ D. 36 bộ
Câu 6. Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 14cm, chiều rộng 9cm là:
A. 126cm2 B. 126cm C. 46cm2 D. 23cm2
II. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Một hình vuông có chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều
rộng 5cm. Tính:
a) Chu vi hình chữ nhật là: ......cm.
b) Diện tích hình vuông là: ......cm2.
PHẦN B. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính (2 điểm)
31728 15643 +
...........................
...........................
...........................
...........................
...........................
b)
42907 29086 −
...........................
...........................
...........................
...........................
...........................
c)
1719 4
...........................
...........................
...........................
...........................
...........................
d)
69584:3
...........................
...........................
...........................
...........................
...........................
Bài 2. Tính giá trị biểu thức (1 điểm)
a)
317 12 7 − ( )
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
b)
369:3 912 +
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
Bài 3. Tìm m (1 điểm)
a)
m 657 371 2 − =
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
b)
m :6 318 203 = +
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
Bài 4. Nhà Hùng thu hoạch được 654kg nhãn, đã bán đi
1
3
số nhãn đó. Hỏi nhà Hùng
còn lại bao nhiêu ki-lô-gam nhãn? (1,5 điểm)
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài 5. Tính nhanh (0,5 điểm)
3416 1025 6584 + + =
Link tải

chúc bạn thành công!
MÔN: Toán
(Thời gian: 40 phút)
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
I. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số gồm 6 chục nghìn, 9 trăm, 3 nghìn, 2 chục và 7 đơn vị viết là:
A. 69327 B. 63927 C. 72396 D. 92763
Câu 2. Số lớn nhất trong các số sau là:
A. 68409 B. 67934 C. 66804 D. 68712
Câu 3. Lý đi từ nhà lúc 7 giờ kém 10 phút. Lý đến trường lúc 7 giờ 5 phút. Hỏi Lý đi
từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?
A. 10 phút B. 5 phút C. 15 phút D. 7 giờ 5 phút
Câu 4. 1kg 95g ................ 1095g. Dấu điền vào chỗ chấm là:
A. < B. > C. = D. Không có
Câu 5. May 2 bộ quần áo hết 6m vải. Hỏi có 12 mét vải thì may được mấy bộ quần áo
như thế?
A. 2 bộ B. 3 bộ C. 4 bộ D. 36 bộ
Câu 6. Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 14cm, chiều rộng 9cm là:
A. 126cm2 B. 126cm C. 46cm2 D. 23cm2
II. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Một hình vuông có chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều
rộng 5cm. Tính:
a) Chu vi hình chữ nhật là: ......cm.
b) Diện tích hình vuông là: ......cm2.
PHẦN B. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính (2 điểm)
31728 15643 +
...........................
...........................
...........................
...........................
...........................
b)
42907 29086 −
...........................
...........................
...........................
...........................
...........................
c)
1719 4
...........................
...........................
...........................
...........................
...........................
d)
69584:3
...........................
...........................
...........................
...........................
...........................
Bài 2. Tính giá trị biểu thức (1 điểm)
a)
317 12 7 − ( )
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
b)
369:3 912 +
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
Bài 3. Tìm m (1 điểm)
a)
m 657 371 2 − =
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
b)
m :6 318 203 = +
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................
Bài 4. Nhà Hùng thu hoạch được 654kg nhãn, đã bán đi
1
3
số nhãn đó. Hỏi nhà Hùng
còn lại bao nhiêu ki-lô-gam nhãn? (1,5 điểm)
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài 5. Tính nhanh (0,5 điểm)
3416 1025 6584 + + =
Link tải
chúc bạn thành công!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
Sửa lần cuối:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG