1500 Câu hỏi trắc nghiệm môn sinh học lớp 6 có đáp an * KHTN 6 DÙNG CHUNG 3 BỘ SÁCH được soạn dưới dạng file word gồm 101 trang. Các bạn xem và tải câu hỏi trắc nghiệm môn sinh học lớp 6 có đáp an về ở dưới.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào dài nhất ?
1. Chất tế bào
2. Màng sinh chất
3. Vách tế bào
4. Nhân
1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian.
2. Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.
3. Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất.
Câu 19. Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.
Câu 20. Quan sát tế bào và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.
Thành phần nào là màng tế bào.
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào dài nhất ?
- Tế bào mô phân sinh ngọn.
- Tế bào sợi gai.
- Tế bào thịt quả cà chua.
- Tế bào tép bưởi.
- Nhân.
- Không bào.
- Ti thể.
- Lục lạp.
- Không bào.
- Nhân.
- Màng sinh chất.
- Lục lạp.
- Không bào.
- Nhân.
- Màng sinh chất.
- Lục lạp.
- Chất tế bào.
- Vách tế bào.
- Nhân.
- Màng sinh chất.
1. Chất tế bào
2. Màng sinh chất
3. Vách tế bào
4. Nhân
- 3
- 2
- 1
- 4
- Chất tế bào.
- Vách tế bào.
- Nhân.
- Màng sinh chất.
- Không bào.
- Nhân.
- Vách tế bào.
- Màng sinh chất.
- Bào quan.
- Mô.
- Hệ cơ quan.
- Cơ thể.
- Antonie Leeuwenhoek.
- Gregor Mendel.
- Charles Darwin.
- Robert Hook.
- 2
- 1
- 4
- 8
1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian.
2. Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.
3. Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất.
- 1, 2, 3
- 2, 3
- 1, 3
- 1, 2
- Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá.
- Sự xẹp, phồng của các tế bào khí khổng.
- Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang.
- Sự vươn cao của thân cây tre.
- Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản.
- Trao đổi chất.
- Sinh sản.
- Cảm ứng.
- 32 tế bào.
- 4 tế bào.
- 8 tế bào.
- 16 tế bào.
- Phân chia tế bào chất phân chia nhân
- Phân chia nhân phân chia tế bào chất.
- Lớn lên phân chia nhân
- Trao đổi chất phân chia tế bào chất.
- Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào.
- Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con giống hệt mình.
- Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.
- Phân chia và lớn lên và phân chia tế bào giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.
- Xe ô tô.
- Cây cầu.
- Cây bạch đàn.
- Ngôi nhà.
Câu 19. Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.
- Màng tế bào.
- Chất tế bào.
- Nhân tế bào.
- Vùng nhân.
Câu 20. Quan sát tế bào và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.
- Màng tế bào.
- Chất tế bào.
- Nhân tế bào.
- Vùng nhân.
- Có thành tế bào.
- Có chất tế bào.
- Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
- Có lục lạp.
- 8
- 6
- 4
- 2
- Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
- Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
- Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
- Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
- Sự lớn lên và phân chia của tế bào.
- Sự tăng kích thước của nhân tế bào.
- Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.
- Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.
- Tế bào trứng cá.
- Tế bào vi khuẩn.
- Tế bào động vật.
- Tế bào thực vật.
- Tế bào vi khuẩn.
- Tế bào trứng ếch.
- Tế bào động vật.
- Tế bào thực vật.
- Nước và muối khoáng.
- Oxygen.
- Kích thích.
- Chất hữu cơ.
- Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.
- Cơ thể lớn lên và sinh sản.
- Cơ thể phản ứng với kích thích.
- Cơ thể bào tiết CO2.
- Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
- Trong cơ thể sinh vật, tế bào có kích thước và hình dạng đa dạng.
- Tế bào đảm nhiệm nhiều chức năng sống của cơ thể.
- Tất cả đáp án trên đúng.
- Kính lúp.
- Kính hiển vi.
- Mắt thường.
- Không cần.
- 0,5 – 100 micromet.
- 0,5 – 10 micromet.
- 10 – 100 micromet.
- 1 – 100 micromet.
- Cây sồi.
- Câu táo.
- Cây đậu.
- Cây lúa.
- Bảo vệ.
- Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.
- Vận động.
- Sinh sản.
- Bảo vệ.
- Sinh trưởng.
- Vận động.
- Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.
- Bảo vệ.
- Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.
- Vận động.
- Cảm ứng.
- Màng tế bào.
- Vùng nhân.
- Chất tế bào.
- Lục lạp.
- 10 lần.
- 100 lần.
- 20 lần.
- 200 lần.
- Màng tế bào.
- Vùng nhân.
- Chất tế bào.
- Lục lạp.
- Quá trình hô hấp.
- Quá trình trao đổi chất.
- Quá trình sinh sản.
- Quá trình chuyển hóa.
- 3 giai đoạn.
- 4 giai đoạn.
- 5 giai đoạn.
- Tất cả đều sai.
- 2 ngày.
- 10 – 30 ngày.
- 1 – 2 năm.
- Không phân chia.
- 10 – 20 ngày.
- 15 ngày – 30 ngày.
- 1 – 2 năm.
- Không phân chia nữa.
Thành phần nào là màng tế bào.
- (1)
- (2)
- (3)
- (4)
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (3)
- yopo.vn--1500 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHTN 6 SINH HỌC WORD.docxDung lượng tệp: 15.8 MB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG