30 Câu trắc nghiệm carbohydrate CÓ ĐÁP ÁN, 30 câu trắc nghiệm carbohydrate theo từng mức độ có đáp án được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 4 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM:
I- Khái niệm và phân loại cacbohiđrat:
- Cacbohiđrat ( còn gọi là gluxit hay saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m
- Phân loại:
Gồm 3 nhóm chủ yếu sau:
V- Tổng kết về cacbohiđrat : Ghi chú: Dấu X là có phản ứng
B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TNKQ:
Nhận biết:
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Fructozơ. D. Glucozơ.
Câu 2: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
A. glucozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. saccarozơ.
Câu 3: Saccarozơ thuộc loại
A. polisaccarit. B. đisaccarit. C. đa chức. D. monosaccarit.
Câu 4: Đồng phân của glucozơ là
A. Xenlulozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Sobitol.
Câu 5: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ B. tinh bột C. saccarozơ D. fructozơ
Câu 6: Trong phân tử của cacbohIđrat luôn có
A. nhóm chức ancol. B. nhóm chức xeton. C. nhóm chức anđehit. D. nhóm chức axit.
Câu 7: Glucozơ không thuộc loại
A. hợp chất tạp chức. B. cacbohiđrat. C. monosaccarit. D. đisaccarit.
Câu 8: Chất nào sau đây không tan trong nước?
A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Fructozơ. D. Glucozơ.
Câu 9: Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế
bào thực vật... Chất X là
A. tinh bột. B. saccarozơ. C. glucozơ. D. xenlulozơ.
Câu 10: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to) , không xảy ra phản ứng tráng bạc
A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Fructozơ. D. metylfomat.
Câu 11: Thuốc thử để nhận biết tinh bột là
A. I2. B. Cu(OH)2. C. AgNO3/NH3. D. Br2.
Câu 12: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. protein. B. tinh bột. C. saccarozơ. D. xenluzơ.
Câu 13: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A. Glucozơ. B. Chất béo. C. Saccarozơ. D. Xenlulozơ.
Câu 14: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. HCOOH. B. CH3CHO. C. CH3COOH. D. C2H5OH.
Câu 15: Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?
A. Glucozơ. B. Mantozơ. C. Saccarozơ. D. Fructozơ.
Thông hiểu:
Câu 16: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất khi phản ứng với dung
dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là:
A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và tinh bột. D. glucozơ và fructozơ.
Câu 17: Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất mà dung dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là:
A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và tinh bột.
C. glucozơ và tinh bột. D. glucozơ và xenlulozơ.
Câu 18: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Những chất bị thủy phân trong môi trường axit là:
A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và xenlulozơ. D. glucozơ và fructozơ.
Câu 19: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất không bị thủy phân là:
A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và tinh bột. D. glucozơ và fructozơ.
Câu 20: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất khi bị oxi hóa hoàn toàn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O là:
A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và fructozơ.
C. glucozơ và tinh bột. D. glucozơ và fructozơ.
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng:
X + H2O ¾a¾ùnh s¾aùng¾, cha¾át die¾äp lu¾ïc® Y + O2
Y + AgNO3 / NH3 ¾¾® Ag ¯ +...
Hai chất X, Y lần lượt là:
A. cacbon monooxit, glucozơ. B. cacbon đioxit, glucozơ.
C. cacbon monooxit, tinh bột. D. cacbon đioxit, tinh bột.
Câu 22: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z. Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T. Hai chất Y, Z lần lượt là:
A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và amoni gluconat.
C. glucozơ và tinh bột. D. glucozơ và fructozơ.
Câu 23: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. saccarozơ và fructozơ. B. xenlulozơ và saccarozơ.
C. tinh bột và glucozơ. D. tinh bột và saccarozơ.
Câu 24: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. fructozơ và xenlulozơ. B. glucozơ và tinh bột.
C. glucozơ và xenlulozơ. D. fructozơ và tinh bột.
Câu 25: X, Y là hai cacbohiđrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3. Đốt cháy m gam X hoặc Y đều thu
được cùng một lượng CO2 và H2O. X, Y lần lượt là:
A. saccarozơ và fructozơ. B. xenlulozơ và glucozơ.
C. tinh bột và glucozơ. D. tinh bột và xenlulozơ.
Vận dụng:
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO2 và 19,8 gam H2O. Biết X có phản ứng tráng bạc, X là
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Mantozơ
Câu 27: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là
A. 243,90 ml B. 300,0 ml C. 189,0 ml D. 197,4 ml
Câu 28: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam.
Câu 29: Đun nóng dung dịch chưa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 10, 8 B. 32,4 C. 16,2 D. 21,6
Câu 30: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
TRẮC NGHIỆM CACBOHIĐRAT
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM:
I- Khái niệm và phân loại cacbohiđrat:
- Cacbohiđrat ( còn gọi là gluxit hay saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m
|
Gồm 3 nhóm chủ yếu sau:
| ||||
| ||||
II- Monosaccarit * CTPT: C6H12O6 * PTK: 180 | |
| A. GLUCOZO: 1) Cấu tạo : CH2OH[CHOH]4CHO * Trong dd glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh 2) Hóa tính: C2H5OH + CO2 (C6H11O6)2Cu dd xanh lam đậm C6H7O(OCOCH3)5Pentaaxetylglucozo Glucozo C6H11O5-COONH4 Amonigluconat C6H11O5-COOH axit gluconic CH2OH[CHOH]4CH2OH Sorbitol Glucozo vòng ete vòng (không mở vòng) 3) Điều chế: (C6H10O5) n + nH2O nC6H12O6 | B. FRUCTOZƠ: Là đồng phân của glucozơ 1) Cấu tạo phân tử : CH2OH[CHOH]3-CO-CH2OH * Trong dd glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 5 cạnh 2) Hóa tính: (C6H11O6)2Cu dd xanh lam đậm FructozoC6H7O(OCOCH3)5 Pentaaxetylfrutozo C6H11O5COONH4 Amonigluconat CH2OH[CHOH]4CH2OH Sorbitol Chú ý: * Fructozo Glucozo * Frutozo không làm mất màu nước Brom |
III- Đisaccarit: * CTPT: C12H22O11 * PTK: 342 | |
| 1. SACCAROZƠ a) Cấu tạo phân tử - Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ liên kết với nhau qua cầu nối C1-O-C2 (glicozit) b) Hóa tính: (C12H21O11)2Cu dd xanh lam đậm Saccarozo glucozo + fructozo | 2. MANTOZƠ: Là đồng phân của saccarozơ a) Cấu tạo : - Saccarozơ là 1 đisaccarit được cấu tạo từ 2 gốc glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết -1,4-glicozit b) Hóa tính: glucozo (C12H21O11)2Cu dd xanh lam đậm Mantozo C11H21O10-COONH4 C11H21O10-COOH c) Điều chế: (C6H10O5) n + nH2O n C12H22O11 |
IV- Polisaccarit: * CTPT: (C6H10O5)n * PTK: 162n | |
| 1. TINH BỘT: a) Cấu trúc phân tử - Cấu tạo: Phân tử gồm nhiều gốc -glucozơ ; Gồm 2 dạng + Amilozơ: Có cấu trúc mạch không phân nhánh + Amilopectin: Có cấu trúc mạch phân nhánh b) Hóa tính: hợp chất màu xanh tím Tinh bột glucozo Dectrin Mantozo glucozo | 2. XENLULOZO: a) Cấu trúc phân tử: [C6H7O2(OH)3]n - Phân tử gồm nhiều gốc-glucozơ, mạch phân nhánh b) Hóa tính glucozo Xenlulozo C6H7O2(ONO2)3]n Xenlulozơ trinitrat Tơ axetat + CH3COOH - Xenlulozo không tác dụng với Cu(OH)2, nhưng tan được trong dd [Cu(NH3)4](OH)2 (nước Svayde) |
V- Tổng kết về cacbohiđrat : Ghi chú: Dấu X là có phản ứng
| Chất Phản ứng | Glucozơ | fructozơ | Saccarozơ | Mantozơ | Tinh bột | Xenlulozơ |
H2 ( Ni, to) | X | X | | X | | |
Cu(OH)2 | X | X | X | X | | |
Cu(OH)2/OH-, to | X | X | | X | | |
dd AgNO3/NH3, to | X | X | | X | | |
Thủy phân | | | X | X | X | X |
dd Br2 | X | | | X | | |
dd I2 | | | | | X | |
B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TNKQ:
Nhận biết:
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Fructozơ. D. Glucozơ.
Câu 2: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
A. glucozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. saccarozơ.
Câu 3: Saccarozơ thuộc loại
A. polisaccarit. B. đisaccarit. C. đa chức. D. monosaccarit.
Câu 4: Đồng phân của glucozơ là
A. Xenlulozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Sobitol.
Câu 5: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ B. tinh bột C. saccarozơ D. fructozơ
Câu 6: Trong phân tử của cacbohIđrat luôn có
A. nhóm chức ancol. B. nhóm chức xeton. C. nhóm chức anđehit. D. nhóm chức axit.
Câu 7: Glucozơ không thuộc loại
A. hợp chất tạp chức. B. cacbohiđrat. C. monosaccarit. D. đisaccarit.
Câu 8: Chất nào sau đây không tan trong nước?
A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Fructozơ. D. Glucozơ.
Câu 9: Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế
bào thực vật... Chất X là
A. tinh bột. B. saccarozơ. C. glucozơ. D. xenlulozơ.
Câu 10: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to) , không xảy ra phản ứng tráng bạc
A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Fructozơ. D. metylfomat.
Câu 11: Thuốc thử để nhận biết tinh bột là
A. I2. B. Cu(OH)2. C. AgNO3/NH3. D. Br2.
Câu 12: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. protein. B. tinh bột. C. saccarozơ. D. xenluzơ.
Câu 13: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A. Glucozơ. B. Chất béo. C. Saccarozơ. D. Xenlulozơ.
Câu 14: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. HCOOH. B. CH3CHO. C. CH3COOH. D. C2H5OH.
Câu 15: Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?
A. Glucozơ. B. Mantozơ. C. Saccarozơ. D. Fructozơ.
Thông hiểu:
Câu 16: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất khi phản ứng với dung
dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là:
A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và tinh bột. D. glucozơ và fructozơ.
Câu 17: Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất mà dung dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là:
A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và tinh bột.
C. glucozơ và tinh bột. D. glucozơ và xenlulozơ.
Câu 18: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Những chất bị thủy phân trong môi trường axit là:
A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và xenlulozơ. D. glucozơ và fructozơ.
Câu 19: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất không bị thủy phân là:
A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và tinh bột. D. glucozơ và fructozơ.
Câu 20: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất khi bị oxi hóa hoàn toàn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O là:
A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và fructozơ.
C. glucozơ và tinh bột. D. glucozơ và fructozơ.
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng:
X + H2O ¾a¾ùnh s¾aùng¾, cha¾át die¾äp lu¾ïc® Y + O2
Y + AgNO3 / NH3 ¾¾® Ag ¯ +...
Hai chất X, Y lần lượt là:
A. cacbon monooxit, glucozơ. B. cacbon đioxit, glucozơ.
C. cacbon monooxit, tinh bột. D. cacbon đioxit, tinh bột.
Câu 22: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z. Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T. Hai chất Y, Z lần lượt là:
A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và amoni gluconat.
C. glucozơ và tinh bột. D. glucozơ và fructozơ.
Câu 23: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. saccarozơ và fructozơ. B. xenlulozơ và saccarozơ.
C. tinh bột và glucozơ. D. tinh bột và saccarozơ.
Câu 24: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. fructozơ và xenlulozơ. B. glucozơ và tinh bột.
C. glucozơ và xenlulozơ. D. fructozơ và tinh bột.
Câu 25: X, Y là hai cacbohiđrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3. Đốt cháy m gam X hoặc Y đều thu
được cùng một lượng CO2 và H2O. X, Y lần lượt là:
A. saccarozơ và fructozơ. B. xenlulozơ và glucozơ.
C. tinh bột và glucozơ. D. tinh bột và xenlulozơ.
Vận dụng:
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO2 và 19,8 gam H2O. Biết X có phản ứng tráng bạc, X là
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Mantozơ
Câu 27: Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là
A. 243,90 ml B. 300,0 ml C. 189,0 ml D. 197,4 ml
Câu 28: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam.
Câu 29: Đun nóng dung dịch chưa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 10, 8 B. 32,4 C. 16,2 D. 21,6
Câu 30: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- YOPO.VN-----30-Cau-Trac-nghiem-CACBOHIDRAT.docxDung lượng tệp: 110.9 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG