5 Đề kiểm tra công nghệ 7 sách kết nối tri thức học kì 1 + học kì 2 năm 2025 có đáp án, ma trận được soạn dưới dạng file word gồm 8 file trang. Các bạn xem và tải đề kiểm tra công nghệ 7 sách kết nối tri thức về ở dưới.
A. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khi cho vật nuôi đực giống ăn cần chú ý gì?
A. Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giầu chất béo.
B. Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giầu chất đường bột.
C. Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giầu chất đạm.
D. Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giầu chất khoáng.
Câu 2. Phòng bệnh tốt cho vật nuôi "KHÔNG" có tác dụng nào sau đây?
A. Tăng cường sức khoẻ, sức đề kháng cho vật nuôi.
B. Giúp vật nuôi nhanh khỏi bệnh.
C. Hạn chế sự tiếp xúc của vật nuôi với nguồn bệnh.
D. Ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh.
Câu 3. Chó bị bệnh dại là do nguyên nhân nào?
A. Virus. B. Vi khuẩn. C. Kí sinh trùng. D. Thời tiết bất lợi.
Câu 4. Theo em hành động nào là “SAI” trong phòng và trị bệnh cho vật nuôi?
A. Đem thức ăn thừa của vật nuôi bị bệnh cho vật nuôi khác ăn.
B. Cách li vật nuôi khoẻ với vật nuôi bệnh.
C. Báo cho cán bộ thú y khi vật nuôi bị bệnh.
D. Vệ sinh chuồng trại định kì.
Câu 5. Gà dưới 1 tháng tuổi cần cho ăn loại thức ăn?
A. Thức ăn giàu vitamin. B. Thức ăn giàu chất béo.
C. Thức ăn giàu chất khoáng. D. Thức ăn giàu chất đạm.
Câu 6. Hình ảnh dưới đây thể hiện vai trò gì của thuỷ sản?
Câu 7. Loại thuỷ sản nào là đối tượng xuất khẩu chính ở nước ta?
A. Tôm đồng. B. Tôm thẻ chân trắng. C. Cá diêu hồng. D. Cá trôi.
Câu 8. Việc làm nào góp phần bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?
A. Xây dựng các khu bảo tồn biển. B. Quản lí tốt rác thải.
C. Hạn chế sử dụng thuốc kháng sinh. D. Quản lí tốt chất thải.
Câu 9. Bước nào không thuộc quy trình chuẩn bị ao nuôi cá?
A. Lấy nước mới vào ao. B. Phơi ao.
C. Vệ sinh đáy ao. D. Chọn cá giống.
Câu 10. Khi vận chuyển cá giống nên chọn thời điểm nào?
A. Buổi chiều nắng. B. Buổi trưa nắng.
C. Khi trời mát. D. Khi trời nắng gắt.
Câu 11. Việc vệ sinh, xử lí ao nuôi trước khi cho nước sạch vào để nuôi tôm, cá có tác dụng gì?
A. Làm tăng chất lượng thức ăn trong ao nuôi.
B. Diệt trừ vi khuẩn gây hại, phòng bệnh cho tôm, cá.
C. Làm giảm độ chua (PH) của nước trong ao nuôi.
D. Giảm hiện tượng thiếu oxygen trong nước.
Câu 12. Trong nuôi cá thương phẩm, cá mới thả dùng thức ăn viên nổi có hàm lượng protein là bao nhiêu?
A. Từ 30% - 35 %. B. Từ 35% - 40 %.
C. Từ 40% - 45 %. D. Từ 50% - 55%.
II. Trắc nghiệm đúng / sai (1,0 điểm). Thí sinh trả lời câu 13. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Lan và An sau khi học phần thuỷ sản, hai bạn đưa ra một số nhận định sau:
a. Khi chuẩn bị ao nuôi cá cần rắc vôi bột vào đáy ao để tạo độ trong cho nước ao.
b. Cần chọn cá giống đồng đều về kích cỡ để tránh tình trạng cá lớn nuốt cá bé.
c. Nếu ao có khoảng 500 kg cá (mỗi con cá có khối lượng lớn hơn 100 g) thì mỗi ngày cần từ 15 kg đến 25 kg thức ăn.
d. Để bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản cần sử dụng nhiều hoá chất
Thầy cô tải nhé!
UBND HUYỆN CẨM GIÀNG TRƯỜNG THCS CẨM ĐÔNG Mã đề 101 | ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7 Thời gian làm bài 45 phút (Đề gồm 02 trang) |
A. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khi cho vật nuôi đực giống ăn cần chú ý gì?
A. Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giầu chất béo.
B. Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giầu chất đường bột.
C. Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giầu chất đạm.
D. Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giầu chất khoáng.
Câu 2. Phòng bệnh tốt cho vật nuôi "KHÔNG" có tác dụng nào sau đây?
A. Tăng cường sức khoẻ, sức đề kháng cho vật nuôi.
B. Giúp vật nuôi nhanh khỏi bệnh.
C. Hạn chế sự tiếp xúc của vật nuôi với nguồn bệnh.
D. Ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh.
Câu 3. Chó bị bệnh dại là do nguyên nhân nào?
A. Virus. B. Vi khuẩn. C. Kí sinh trùng. D. Thời tiết bất lợi.
Câu 4. Theo em hành động nào là “SAI” trong phòng và trị bệnh cho vật nuôi?
A. Đem thức ăn thừa của vật nuôi bị bệnh cho vật nuôi khác ăn.
B. Cách li vật nuôi khoẻ với vật nuôi bệnh.
C. Báo cho cán bộ thú y khi vật nuôi bị bệnh.
D. Vệ sinh chuồng trại định kì.
Câu 5. Gà dưới 1 tháng tuổi cần cho ăn loại thức ăn?
A. Thức ăn giàu vitamin. B. Thức ăn giàu chất béo.
C. Thức ăn giàu chất khoáng. D. Thức ăn giàu chất đạm.
Câu 6. Hình ảnh dưới đây thể hiện vai trò gì của thuỷ sản?
| A. Cung cấp thực phẩm cho con người. B. Phục vụ vui chơi, giải trí. C. Cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu. D. Bảo vệ chủ quyền biển đảo. |
A. Tôm đồng. B. Tôm thẻ chân trắng. C. Cá diêu hồng. D. Cá trôi.
Câu 8. Việc làm nào góp phần bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?
A. Xây dựng các khu bảo tồn biển. B. Quản lí tốt rác thải.
C. Hạn chế sử dụng thuốc kháng sinh. D. Quản lí tốt chất thải.
Câu 9. Bước nào không thuộc quy trình chuẩn bị ao nuôi cá?
A. Lấy nước mới vào ao. B. Phơi ao.
C. Vệ sinh đáy ao. D. Chọn cá giống.
Câu 10. Khi vận chuyển cá giống nên chọn thời điểm nào?
A. Buổi chiều nắng. B. Buổi trưa nắng.
C. Khi trời mát. D. Khi trời nắng gắt.
Câu 11. Việc vệ sinh, xử lí ao nuôi trước khi cho nước sạch vào để nuôi tôm, cá có tác dụng gì?
A. Làm tăng chất lượng thức ăn trong ao nuôi.
B. Diệt trừ vi khuẩn gây hại, phòng bệnh cho tôm, cá.
C. Làm giảm độ chua (PH) của nước trong ao nuôi.
D. Giảm hiện tượng thiếu oxygen trong nước.
Câu 12. Trong nuôi cá thương phẩm, cá mới thả dùng thức ăn viên nổi có hàm lượng protein là bao nhiêu?
A. Từ 30% - 35 %. B. Từ 35% - 40 %.
C. Từ 40% - 45 %. D. Từ 50% - 55%.
II. Trắc nghiệm đúng / sai (1,0 điểm). Thí sinh trả lời câu 13. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Lan và An sau khi học phần thuỷ sản, hai bạn đưa ra một số nhận định sau:
a. Khi chuẩn bị ao nuôi cá cần rắc vôi bột vào đáy ao để tạo độ trong cho nước ao.
b. Cần chọn cá giống đồng đều về kích cỡ để tránh tình trạng cá lớn nuốt cá bé.
c. Nếu ao có khoảng 500 kg cá (mỗi con cá có khối lượng lớn hơn 100 g) thì mỗi ngày cần từ 15 kg đến 25 kg thức ăn.
d. Để bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản cần sử dụng nhiều hoá chất
Thầy cô tải nhé!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- YOPO.VN--- DE THI CONG NGHE 7.zipDung lượng tệp: 476.5 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG