5 Đề thi giữa kì 2 môn địa lớp 12 CÓ ĐÁP ÁN, MA TRẬN NĂM 2024-2025 được soạn dưới dạng file word gồm 5 thư mục file trang. Các bạn xem và tải đề thi giữa kì 2 môn địa lớp 12 về ở dưới.
A. TRẮC NGHIỆM
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Hãy lựa chọn phương án đúng cho các câu sau đây (4,5 điểm)
Câu 1. Tuyến đường bộ có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của dải đất phía Tây nước ta là (B)
A. Quốc lộ 1. B. Quốc lộ 6. C. Quốc lộ 9. D. đường Hồ Chí Minh.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta hiện nay? (B)
A. Đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia.
B. Các tuyến đường Đông – Tây là trục giao thông chính ở nước ta.
C. Chưa hình thành được các đầu mối giao thông quan trọng ở hai miền Bắc – Nam.
D. Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy kinh tế – xã hội ở phía đông nước ta.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành dịch vụ? (B)
A. Thúc đẩy các ngành sản xuất phát triển mạnh.
B. Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị sản xuất.
C. Giúp bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
D. Tạo thêm nhiều việc làm và tăng thu nhập.
Câu 4. Ngành vận tải hàng không ở nước ta hiện nay (B)
A. phân bố đồng đều trên cả nước. B. chủ yếu là vận chuyển hành khách.
C. hoàn toàn là đường bay nội địa. D. có khối lượng vận chuyển lớn nhất.
Câu 5. Nội thương của nước ta hiện nay (B)
A. có thị trường riêng rẽ ở mỗi nơi. B. tập trung chủ yếu ở các vùng núi.
C. chỉ duy nhất Nhà nước nắm giữ. D. có các mặt hàng rất phong phú.
Câu 6. Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay? (B)
A. Là ngành kinh tế mũi nhọn.
B. Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.
C. Phân bố chủ yếu ở các thành phố lớn.
D. Đã hình thành được các vùng du lịch và trung tâm du lịch.
Câu 7. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành bưu chính viễn thông ở nước ta hiện nay? (H)
A. Là ngành đóng vai trò quan trọng vào mục tiêu chuyển đổi số quốc gia.
B. Mạng lưới bưu chính chỉ phát triển và phân bố ở các thành phố lớn.
C. Ngành viễn thông có lịch sử lâu đời và có các loại hình đa dạng.
D. Chuyển phát nhanh là loại hình dịch vụ mới của viễn thông.
Câu 8. Trung du miền núi Bắc Bộ giáp với vùng nào sau đây? (B)
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ.
Câu 9. Thế mạnh để chăn nuôi gia súc của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là (B)
A. mùa đông lạnh nhất cả nước. B. diện tích đất đồng cỏ lớn.
C. mùa khô kéo dài. D. diện tích đất trồng cây lương thực lớn.
Câu 10. Đồng bằng Sông Hồng có lợi thế phát triển loại hình du lịch nào sau đây? (B)
A. Du lịch nghỉ dưỡng. B. Du lịch sông nước.
C. Du lịch văn hóa. D. Du lịch mạo hiểm.
Câu 11. Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông? (B)
A. đất phù sa màu mỡ. B. Ít có thiên tai.
C. Khí hậu có mùa đông lạnh. D. Nguồn nước phong phú.
Câu 12. Các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là (B)
A. Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế.
B. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
C. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.
D. Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế.
Câu 13. Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển (B)
A. lúa nước. B. cây công nghiệp lâu năm.
C. cây công nghiệp hằng năm. D. các loại cây rau đậu.
Câu 14. Quần đảo nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ? (B)
A. Cô Tô. B. Hoàng Sa. C. Trường Sa. D. Côn Sơn.
Câu 15. Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do (B)
A. biển có nhiều bãi tôm, bãi cá. B. hệ thống sông ngòi dày đặc.
C. ít thiên tai xảy ra. D. lao động có trình độ cao.
Câu 16. Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển hơn so với vùng Bắc Trung bộ là do (H)
A. hệ thống sông ngòi dày đặc. B. ít chịu tác động của thiên tai.
C. có nhiều ngư trường lớn. D. lao động có trình độ cao.
Câu 17. Dựa vào bảng số liệu sau (VD)
Phát biểu nào sau đây đúng với khối lượng hàng hoá vận chuyển và luân chuyển bằng đường bộ ở nước ta giai đoạn 2010 – 2021?
A. Khối lượng vận chuyển giảm liên tục qua các năm.
B. Khối lượng luân chuyển tăng không ổn định qua các năm.
C. Khối lượng luân chuyển luôn lớn hơn khối lượng vận chuyển.
D. Khối lượng vận chuyển năm 2021 tăng gấp 2,2 lần so với năm 2010.
Câu 18. Dựa vào bảng số liệu sau: (VD)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II LỚP 12
A. TRẮC NGHIỆM
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Hãy lựa chọn phương án đúng cho các câu sau đây (4,5 điểm)
Câu 1. Tuyến đường bộ có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của dải đất phía Tây nước ta là (B)
A. Quốc lộ 1. B. Quốc lộ 6. C. Quốc lộ 9. D. đường Hồ Chí Minh.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta hiện nay? (B)
A. Đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia.
B. Các tuyến đường Đông – Tây là trục giao thông chính ở nước ta.
C. Chưa hình thành được các đầu mối giao thông quan trọng ở hai miền Bắc – Nam.
D. Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy kinh tế – xã hội ở phía đông nước ta.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành dịch vụ? (B)
A. Thúc đẩy các ngành sản xuất phát triển mạnh.
B. Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị sản xuất.
C. Giúp bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
D. Tạo thêm nhiều việc làm và tăng thu nhập.
Câu 4. Ngành vận tải hàng không ở nước ta hiện nay (B)
A. phân bố đồng đều trên cả nước. B. chủ yếu là vận chuyển hành khách.
C. hoàn toàn là đường bay nội địa. D. có khối lượng vận chuyển lớn nhất.
Câu 5. Nội thương của nước ta hiện nay (B)
A. có thị trường riêng rẽ ở mỗi nơi. B. tập trung chủ yếu ở các vùng núi.
C. chỉ duy nhất Nhà nước nắm giữ. D. có các mặt hàng rất phong phú.
Câu 6. Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay? (B)
A. Là ngành kinh tế mũi nhọn.
B. Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.
C. Phân bố chủ yếu ở các thành phố lớn.
D. Đã hình thành được các vùng du lịch và trung tâm du lịch.
Câu 7. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành bưu chính viễn thông ở nước ta hiện nay? (H)
A. Là ngành đóng vai trò quan trọng vào mục tiêu chuyển đổi số quốc gia.
B. Mạng lưới bưu chính chỉ phát triển và phân bố ở các thành phố lớn.
C. Ngành viễn thông có lịch sử lâu đời và có các loại hình đa dạng.
D. Chuyển phát nhanh là loại hình dịch vụ mới của viễn thông.
Câu 8. Trung du miền núi Bắc Bộ giáp với vùng nào sau đây? (B)
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ.
Câu 9. Thế mạnh để chăn nuôi gia súc của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là (B)
A. mùa đông lạnh nhất cả nước. B. diện tích đất đồng cỏ lớn.
C. mùa khô kéo dài. D. diện tích đất trồng cây lương thực lớn.
Câu 10. Đồng bằng Sông Hồng có lợi thế phát triển loại hình du lịch nào sau đây? (B)
A. Du lịch nghỉ dưỡng. B. Du lịch sông nước.
C. Du lịch văn hóa. D. Du lịch mạo hiểm.
Câu 11. Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông? (B)
A. đất phù sa màu mỡ. B. Ít có thiên tai.
C. Khí hậu có mùa đông lạnh. D. Nguồn nước phong phú.
Câu 12. Các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là (B)
A. Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế.
B. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
C. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.
D. Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Tĩnh, Thừa Thiên Huế.
Câu 13. Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển (B)
A. lúa nước. B. cây công nghiệp lâu năm.
C. cây công nghiệp hằng năm. D. các loại cây rau đậu.
Câu 14. Quần đảo nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ? (B)
A. Cô Tô. B. Hoàng Sa. C. Trường Sa. D. Côn Sơn.
Câu 15. Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do (B)
A. biển có nhiều bãi tôm, bãi cá. B. hệ thống sông ngòi dày đặc.
C. ít thiên tai xảy ra. D. lao động có trình độ cao.
Câu 16. Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển hơn so với vùng Bắc Trung bộ là do (H)
A. hệ thống sông ngòi dày đặc. B. ít chịu tác động của thiên tai.
C. có nhiều ngư trường lớn. D. lao động có trình độ cao.
Câu 17. Dựa vào bảng số liệu sau (VD)
Khối lượng hàng hoá vận chuyển và luân chuyển bằng đường bộ ở nước ta,
giai đoạn 2010 – 2021
giai đoạn 2010 – 2021
| Năm Tiêu chí | 2010 | 2015 | 2020 | 2021 |
| Khối lượng vận chuyển (triệu tấn) | 587,0 | 882,6 | 1 282,1 | 1 303,3 |
| Khối lượng luân chuyển (tỉ tấn.km) | 36,2 | 51,5 | 73,5 | 75,3 |
A. Khối lượng vận chuyển giảm liên tục qua các năm.
B. Khối lượng luân chuyển tăng không ổn định qua các năm.
C. Khối lượng luân chuyển luôn lớn hơn khối lượng vận chuyển.
D. Khối lượng vận chuyển năm 2021 tăng gấp 2,2 lần so với năm 2010.
Câu 18. Dựa vào bảng số liệu sau: (VD)
Diện tích rừng của Bắc Trung Bộ, giai đoạn 2010 – 2022
FULL FILE
THẦY CÔ TẢI FILE ĐÍNH KÈM!
FULL FILE
THẦY CÔ TẢI FILE ĐÍNH KÈM!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (6)
- YOPO.VN---de kiem tra dia li 12 giua hk2 de5.zipDung lượng tệp: 67.2 KB
- YOPO.VN---de kiem tra dia li 12 giua hk2 de4.zipDung lượng tệp: 55.1 KB
- YOPO.VN---de kiem tra dia li 12 giua hk2 de3.zipDung lượng tệp: 675 KB
- YOPO.VN---de kiem tra dia li 12 giua hk2 de2.zipDung lượng tệp: 115.5 KB
- YOPO.VN---de kiem tra dia li 12 giua hk2 de1.zipDung lượng tệp: 82.1 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG