50 dạng toán phát triển đề minh họa 2024 CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT PDF LINK DRIVE (ĐỘT PHÁ 9+ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT) được soạn dưới dạng file PDF gồm 343 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
1
MỤC LỤC
⬥ĐỀ 01............................................................................................................. 2
⬥ĐỀ 02............................................................................................................. 7
⬥ĐỀ 03........................................................................................................... 13
⬥ĐỀ 04........................................................................................................... 19
⬥ĐỀ 05........................................................................................................... 25
⬥ĐỀ 06........................................................................................................... 31
⬥ĐỀ 07........................................................................................................... 36
⬥ĐỀ 08........................................................................................................... 42
⬥ĐỀ 09........................................................................................................... 48
⬥ĐỀ 10........................................................................................................... 55
⬥ĐỀ 11 ........................................................................................................... 62
⬥ĐỀ 12........................................................................................................... 67
⬥ĐỀ 13........................................................................................................... 73
⬥ĐỀ 14........................................................................................................... 79
⬥ĐỀ 15........................................................................................................... 85
⬥ĐỀ 16........................................................................................................... 92
⬥ĐỀ 17........................................................................................................... 97
⬥ĐỀ 18......................................................................................................... 104
⬥ĐỀ 19..........................................................................................................111
⬥ĐỀ 20......................................................................................................... 117
⬥ĐỀ 21 ......................................................................................................... 123
⬥ĐỀ 22......................................................................................................... 129
⬥ĐỀ 23......................................................................................................... 134
⬥ĐỀ 24......................................................................................................... 140
2
⬥ĐỀ 01
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình
log 2 1 log 2 5 5 ( x x − + ) ( )
là
A. S = + (3; ). B. S = − ( ;3). C.
1
;3
2
S
=
. D. S = −( 2;3).
Câu 2: Diện tích xung quanh của mặt trụ có bán kính đáy
R
, chiều cao
h
là
A. 4
xq S Rh = . B. 2
xq S Rh = . C. S Rh xq
= . D. 3 xq S Rh = .
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình
2 2 x
là
A.0 . B.(−;1. C. . D.1;+).
Câu 4: Cho hàm số
y f x = ( )
liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực phân biệt của
phương trình
f x( ) = 2
là
A.3 . B. 4 . C.1. D.2 .
Câu 5: Trong không gian
Oxyz
, cho hai vectơ
u1
= − (1; 2;1)
và
u2
= −( 1;0;3)
. Vectơ
u u 1 2 − có tọa
độ là
A.(2;2; 2 − ). B.(2; 2; 2 − − ). C.(2; 2;2 − ). D.(0; 2; 2 − − ).
Câu 6: Cho hàm số
y f x = ( )
có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−1;0). B.(− −; 1). C.(0;+). D.(−1;1) .
Câu 7: Biết
( )
1
0
f x xd 2 =
, ( )
1
0
g x xd 4 = −
. Khi đó có
( ) ( )
1
0
f x g x x + 2 d
bằng
A. −6. B.6 . C. −2. D. 2 .
Câu 8: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. (0,5)
x
y = . B.
2
3
x
y
=
. C.
e
=
x
y . D. ( 2)
x
y = .
Câu 9: Biết
( )
1
0
f x xd 2 = −
và
( )
1
0
g x xd 3 =
. Khi đó
( ( ) ( ))
1
0
f x g x x + d
bằng
A. −1. B.5 . C.1. D.−5.
Câu 10: Cho hình hộp có đáy là hình vuông cạnh bằng
a
và chiều cao
3a
. Thể tích của hình hộp đã cho
bằng
A.
3
3a . B.
3
9a . C.
1 3
3
a . D.
3
a .
3
Câu 11: Biểu diễn hình học của số phức
z i = − 12 5
trong mặt phẳng phức là điểm có tọa độ
A.(12; 5) − . B.( 5;0) − . C.(12;0) . D.( 5;12) − .
Câu 12: Bảng biến thiên bên là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?
A.
2 3
1
x
y
x
−
=
+
. B.
2 3
1
x
y
x
− −
=
+
. C.
1
2
x
y
x
+
=
−
. D.
2 3
1
x
y
x
+
=
+
.
Câu 13: Thể tích của khối nón bán kính đáy
r
và chiều cao
h
bằng:
A.
2
r h . B.
2
3
rh . C.
1 2
3
r h . D.
2 2
3
r h .
Câu 14: Cho cấp số cộng
(un )
có số hạng đầu
1
u = 2
và công sai
d = 3
. Giá trị của
5 u
bằng
A.5 . B.14. C.15. D.11.
Câu 15: Cho hàm số
y f x = ( )
và có bảng biến thiên như sau.
.
Hàm số
y f x = ( )
đồng biến trên khoảng nào dưới đây
A.(0;1). B.(−1;0). C.(− −; 1). D.(− + 1; ).
Câu 16: Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng chứa trục
Oy
có phương trình tham số là
A.
0
1,
x
y t
z t
=
=
=
. B.
0
,
0
x
y t t
z
=
=
=
. C. 0,
0
x t
y t
z
=
=
=
. D.
0
0,
x
y t
z t
=
=
=
.
Câu 17: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
(P x y z ):2 3 0 − + − =
. Véctơ nào dưới đây là một véctơ
pháp tuyến của mặt phẳng
(P)
?
A. n4
= −( 2;1;1). B. n3
= (2;1;1).
C. n2
= − − (3; 1; 1). D. n1
= − − ( 2;1; 1) .
Câu 18: Cho hàm số
( )
3
3
x x
f x e = +
là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. ( )
4
3
x x
g x e = + . B. ( )
4
12
x x
g x e = + . C. ( )
2 x
g x x e = + . D. ( )
2
3
x
g x x e = + .
Câu 19: Cho hai số phức
1
z i = +2 3
,
2
z i = − −4 5
. Số phức
1 2 z z z = +
là
A.z i = − +2 2 . B.z i = −2 2 . C.z i = − −2 2 . D.z i = +2 2 .
Câu 20: Cho hàm số
y f x = ( )
liên tục trên và có

THẦY CÔ, CÁC EM TẢI NHÉ!
1
MỤC LỤC
⬥ĐỀ 01............................................................................................................. 2
⬥ĐỀ 02............................................................................................................. 7
⬥ĐỀ 03........................................................................................................... 13
⬥ĐỀ 04........................................................................................................... 19
⬥ĐỀ 05........................................................................................................... 25
⬥ĐỀ 06........................................................................................................... 31
⬥ĐỀ 07........................................................................................................... 36
⬥ĐỀ 08........................................................................................................... 42
⬥ĐỀ 09........................................................................................................... 48
⬥ĐỀ 10........................................................................................................... 55
⬥ĐỀ 11 ........................................................................................................... 62
⬥ĐỀ 12........................................................................................................... 67
⬥ĐỀ 13........................................................................................................... 73
⬥ĐỀ 14........................................................................................................... 79
⬥ĐỀ 15........................................................................................................... 85
⬥ĐỀ 16........................................................................................................... 92
⬥ĐỀ 17........................................................................................................... 97
⬥ĐỀ 18......................................................................................................... 104
⬥ĐỀ 19..........................................................................................................111
⬥ĐỀ 20......................................................................................................... 117
⬥ĐỀ 21 ......................................................................................................... 123
⬥ĐỀ 22......................................................................................................... 129
⬥ĐỀ 23......................................................................................................... 134
⬥ĐỀ 24......................................................................................................... 140
2
⬥ĐỀ 01
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình
log 2 1 log 2 5 5 ( x x − + ) ( )
là
A. S = + (3; ). B. S = − ( ;3). C.
1
;3
2
S
=
. D. S = −( 2;3).
Câu 2: Diện tích xung quanh của mặt trụ có bán kính đáy
R
, chiều cao
h
là
A. 4
xq S Rh = . B. 2
xq S Rh = . C. S Rh xq
= . D. 3 xq S Rh = .
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình
2 2 x
là
A.0 . B.(−;1. C. . D.1;+).
Câu 4: Cho hàm số
y f x = ( )
liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực phân biệt của
phương trình
f x( ) = 2
là
A.3 . B. 4 . C.1. D.2 .
Câu 5: Trong không gian
Oxyz
, cho hai vectơ
u1
= − (1; 2;1)
và
u2
= −( 1;0;3)
. Vectơ
u u 1 2 − có tọa
độ là
A.(2;2; 2 − ). B.(2; 2; 2 − − ). C.(2; 2;2 − ). D.(0; 2; 2 − − ).
Câu 6: Cho hàm số
y f x = ( )
có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−1;0). B.(− −; 1). C.(0;+). D.(−1;1) .
Câu 7: Biết
( )
1
0
f x xd 2 =
, ( )
1
0
g x xd 4 = −
. Khi đó có
( ) ( )
1
0
f x g x x + 2 d
bằng
A. −6. B.6 . C. −2. D. 2 .
Câu 8: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. (0,5)
x
y = . B.
2
3
x
y
=
. C.
e
=
x
y . D. ( 2)
x
y = .
Câu 9: Biết
( )
1
0
f x xd 2 = −
và
( )
1
0
g x xd 3 =
. Khi đó
( ( ) ( ))
1
0
f x g x x + d
bằng
A. −1. B.5 . C.1. D.−5.
Câu 10: Cho hình hộp có đáy là hình vuông cạnh bằng
a
và chiều cao
3a
. Thể tích của hình hộp đã cho
bằng
A.
3
3a . B.
3
9a . C.
1 3
3
a . D.
3
a .
3
Câu 11: Biểu diễn hình học của số phức
z i = − 12 5
trong mặt phẳng phức là điểm có tọa độ
A.(12; 5) − . B.( 5;0) − . C.(12;0) . D.( 5;12) − .
Câu 12: Bảng biến thiên bên là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?
A.
2 3
1
x
y
x
−
=
+
. B.
2 3
1
x
y
x
− −
=
+
. C.
1
2
x
y
x
+
=
−
. D.
2 3
1
x
y
x
+
=
+
.
Câu 13: Thể tích của khối nón bán kính đáy
r
và chiều cao
h
bằng:
A.
2
r h . B.
2
3
rh . C.
1 2
3
r h . D.
2 2
3
r h .
Câu 14: Cho cấp số cộng
(un )
có số hạng đầu
1
u = 2
và công sai
d = 3
. Giá trị của
5 u
bằng
A.5 . B.14. C.15. D.11.
Câu 15: Cho hàm số
y f x = ( )
và có bảng biến thiên như sau.
.
Hàm số
y f x = ( )
đồng biến trên khoảng nào dưới đây
A.(0;1). B.(−1;0). C.(− −; 1). D.(− + 1; ).
Câu 16: Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng chứa trục
Oy
có phương trình tham số là
A.
0
1,
x
y t
z t
=
=
=
. B.
0
,
0
x
y t t
z
=
=
=
. C. 0,
0
x t
y t
z
=
=
=
. D.
0
0,
x
y t
z t
=
=
=
.
Câu 17: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
(P x y z ):2 3 0 − + − =
. Véctơ nào dưới đây là một véctơ
pháp tuyến của mặt phẳng
(P)
?
A. n4
= −( 2;1;1). B. n3
= (2;1;1).
C. n2
= − − (3; 1; 1). D. n1
= − − ( 2;1; 1) .
Câu 18: Cho hàm số
( )
3
3
x x
f x e = +
là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. ( )
4
3
x x
g x e = + . B. ( )
4
12
x x
g x e = + . C. ( )
2 x
g x x e = + . D. ( )
2
3
x
g x x e = + .
Câu 19: Cho hai số phức
1
z i = +2 3
,
2
z i = − −4 5
. Số phức
1 2 z z z = +
là
A.z i = − +2 2 . B.z i = −2 2 . C.z i = − −2 2 . D.z i = +2 2 .
Câu 20: Cho hàm số
y f x = ( )
liên tục trên và có
THẦY CÔ, CÁC EM TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG