BÀI TẬP - PHIẾU BÀI TẬP, CÁC TỔNG HỢP BÀI TẬP

mslanh

Team YOPO
13/3/24
1,454
3
36
BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH 7 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO GLOBAL SUCCESS CÓ ĐÁP ÁN được soạn dưới dạng file word gồm các thư mục, file, links. Các bạn xem và tải về ở dưới.

1710313415262.png

UNIT 1. MY HOBBIES

A. VOCABULARY

1. Vocabularies


No.
Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
1Amazing = wonderfuladj/əˈmeɪzɪŋ/ = /ˈwʌndərfl/Tuyệt vời
2Bird-watchingv/bɜːd-ˈwɒʧɪŋ/Ngắm chim
3Board gamen/bɔːd geɪmz/Trò chơi trên bàn cờ
4Bored (with)adj/bɔːd (wɪð)/Chán (cái gì)
5Costv/kɒst/Tốn (tiền), có giá
6Clayn/kleɪ/Đất sét
7Displayv, n/dɪ’spleɪ/Trưng bày; sự trưng bày
8Defeatv/dɪ'fi:t/Đánh bại
9Expensive = costlyadj, adj/ɪk'spensɪv/ = /kɒstlɪ/Đắt
10Eggshelln/'egʃel/Vỏ trứng
11Emptyadj/'emptɪ/Trống,rỗng
12Fragileadj/ˈfrædʒl/Dễ vỡ
13Foreignadj/ˈfɔːrən/Nước ngoài
14Foreignern/ˈfɔːrənər/Người nước ngoài
15Gift = presentn/gift/ = /'preznt/Món quà
16Game (against)n/geɪm ə'geɪnst/Trận đấu (để đấu lại ai)
17Good (at)adj/gʊd ət/Giỏi(về)
18Bad (at)adj/bæd ət/Tệ (về)
19Hobbyn/ˈhɒbi/Sở thích
20Lyricn/’lɪrɪk/Lời bài hát
21Melodyn/’melədi/Giai điệu
22Modeln/’mɒdl/Mô hình
23Occasionn/əˈkeɪʒn/Dịp
Special occasionsn/'speʃl əˈkeɪʒn/Các dịp đặc biệt
24Opponentn/ə’pəʊnənt/Đối thủ
25Potteryn/'pɒtərɪ/Đồ gốm
26A piece of (art, advice, news, information,...)n/pi:s/Một tác phẩm nghệ thuật, lời khuyên, mẩu thông tin, mẩu tin...
27Pursuev/pər'su:/Theo đuổi
28Popular (with)adj/'pɒpjələr/Phổ biến (với), được ưa chuộng bởi
29Professionaladj/prə'feʃənl/Chuyên nghiệp
Amateuradj/'æmətər/Nghiệp dư
30Receivev/rɪ'si:v/Nhận
31Rhythmn/' rɪðəm/Nhịp, âm tiết
32Save = protectv/seɪv/ = /prə'tekt/Bảo vệ
33Sewv/səʊ/May vá
34Surf (the Internet)v/sɜːrf/Lướt (mạng)
35uniqueadj/ju:ni:k/Độc đáo


2. Collocations


No.
Phrasal verb
Meaning
1​
Be in the habit of sthCó sở thích, thói quen làm gì
2​
Divide sth into sthChia cái gì thành
3​
Help sb with sth
Help sb + V
Giúp ai việc gi
Giúp ai làm gì
4​
Learn about sthHọc hỏi điều gì
5​
Make sb + V
Make sb + be + adj
Khiến ai làm gì
Khiến ai như thế nào
6​
Participate in = Take part in = JoinTham gia
7​
Pursue/ maintain a hobbyTheo đuổi, duy trì sở thích
8​
Sew sth for sbMay đồ (trang phục) cho ai
9​
Share sth with sbChia sẻ cái gì với ai
10​
Take upBắt đầu sở thích nào đó


3. Word form

No.
Word
Part of speech
Meaning
1​
Compete
v​
Tranh đấu, cạnh tranh
Competition
n​
Cuộc thi
Competitor
n​
Đối thủ, người tham gia
Competitive
adj​
Đầy cạnh tranh
2​
Decorate
v​
Trang trí
Decoration
n​
Việc trang trí, đồ trang trí
Decorator
n​
Người trang trí
3​
Interest
v, n​
Làm cho ai thích, Sở thích
Interesting
adj​
Gây thú vị
Interested
adj​
Thấy thú vị
4​
Please
v​
Làm hài lòng
Pleased
adj​
Hài lòng
Pleasure
n​
Niềm vui
5​
Help
n, v​
Sự giúp đỡ, giúp đỡ
Helpful
adj​
Hay giúp đỡ, hữu ích
Helpless
adj​
Vô dụng
6​
Patient >< Impatient
adj​
Kiên nhẫn >< Mất kiên nhẫn
Patience >< Impatience
n​
Sự kiên nhẫn >< Sự thiếu kiên nhẫn


B. PRONUNCIATION

/ə/
/ɜː/
Categories
(Phân loại âm)
Nguyên âm đơn dàiNguyên âm đơn dài
How to pronounce
(Cách phát âm)
- Giống âm “ơ” của tiếng Việt nhưng phát âm rất ngắn và nhẹ.
- Môi hơi mở rộng, lưỡi thả lỏng.



- Âm “ơ” dài phát âm như âm “ơ” ngắn rồi cong lưỡi lên, âm phát trong khoang miệng.
- Môi hơi mở rộng, lưỡi cong lên, chạm vào vòm miệng trên khi kết thúc âm.
Letters
(Dấu hiệu)
- a, o khi không mang trọng âm
- ate
- en, em, ent
- il
- ur, er khi không mang trọng âm
- ear
- er
- ir
- or
- ur
Examples
(ví dụ)
away, concern, temperate, garden, problem, excellent, pencil, future, workerlearn, her, girl, world, burn
C. GRAMMAR
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN---BÀI TẬP BỔ TRỢ CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO TIẾNG ANH 7.zip
    Dung lượng tệp: 26.6 MB
  • Like
Reactions: maikiet

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI