BỘ 10 Đề ôn tập học kì 2 lớp 11 môn toán Sách kết nối tri thức năm 2025 có đáp án được soạn dưới dạng file word gồm 10 file trang. Các bạn xem và tải đề ôn tập học kì 2 lớp 11 môn toán về ở dưới.
Câu 1. Rút gọn biểu thức với .
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Hàm số có tập xác định là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3. Cho hình lập phương . Góc giữa hai đường thẳng và bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cho hình chóp có ; tam giác ABC đều cạnh và (tham khảo hình vẽ bên). Tìm góc giữa đường thẳng và mặt phẳng .
Câu 5. Cho hình lập phương. Tính góc giữa mặt phẳng và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, cạnh bên vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ đến bằng . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Cho khối tứ diện có , , đôi một vuông góc và , . Thể tích của khối tứ diện đó là:
A. B. C. D.
Câu 8. Trên giá sách có các quyển vở không nhãn xếp cạnh nhau với bề ngoài, khối lượng và kích thước giống hệt nhau, trong đó có 5 quyển ghi môn Toán, 5 quyển ghi môn Ngữ Văn và 3 quyển ghi môn Tiếng Anh. Lấy ngẫu nhiên hai quyển vở. Xét các biến cố:
: "Trong hai quyển vở được lấy, chỉ có 1 quyển ghi môn Tiếng Anh";
: "Trong hai quyển vở được lấy, chỉ có 1 quyển ghi môn Ngữ Văn".
Khi đó, biến cố giao của hai biến cố và là:
A. "Hai quyển vở được lấy ghi cùng một môn".
B. "Hai quyển vở được lấy ghi hai môn khác nhau".
C. "Trong hai quyển vở được lấy, một quyển ghi môn Tiếng Anh và một quyển ghi môn Ngữ Văn".
D. "Hai quyển vở được lấy có ít nhất một quyển ghi môn Tiếng Anh”.
Câu 9. Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ, 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất 2 viên bi được chọn cùng màu là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Có hai hộp đựng bi. Hộp I có 9 viên bi được đánh số . Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. Biết rằng xác suất để lấy được viên bi mang số chẵn ở hộp II là . Xác suất để lấy được cả hai viên bi mang số chẵn là:
A. B. . C. . D. .
Câu 11. Đạo hàm của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình , trong đó tính bằng giây và tính bằng mét. Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm gia tốc triệt tiêu.
A. . B. . C. . D. .
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Một trường học có tỉ lệ học sinh nam và nữ là . Trong đó, tỉ lệ số học sinh nam thuận tay trái là , tỉ lệ số học sinh nữ thuận tay trái là . Khi đó:
a) Xác suất để chọn được 1 học sinh nam ở trường không thuận tay trái là:
b) Xác suất để chọn được 1 học sinh nữ ở trường không thuận tay trái là:
c) Xác suất để chọn được 1 học sinh nam, 1 học sinh nữ ở trường thuận tay trái lần lượt là:
d) Xác suất để chọn ngẫu nhiên 5 học sinh ở trường trong đó có đúng 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ thuận tay trái là:
Câu 2. Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm , cạnh , , và , đặt , , . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 3. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau
a) Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là .
b) Bất phương trình có nghiệm duy nhất.
c) Bất phương trình có tập nghiệm là: .
d) Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại điểm phân biệt.
Câu 4. Cho hàm số
a) Ta có
b) Với thì hàm số có đạo hàm tại
c) Với thì hàm số có đạo hàm tại
d) Với thì hàm số có đạo hàm tại , khi đó :
Thí sinh trả lời đáp án từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một trường học có tỉ lệ học sinh thích bóng đá là , thích bóng rổ là và thích cả hai môn này là . Tính xác suất để gặp một học sinh trong trường mà học sinh đó không thích bóng đá hoặc bóng rổ.
Câu 2. Một chiếc túi chứa 5 quả bóng màu đỏ và 6 quả bóng màu xanh có cùng kích thước và khối lượng. Lần lượt lấy ngẫu nhiên một quả bóng rồi trả lại vào túi. Tính xác suất lấy được ít nhất một quả bóng màu xanh sau 3 lượt lấy.
Câu 3. Một hộp phấn không bụi có dạng hình hộp chữ nhật, chiều cao hộp phấn bằng và đáy của nó có hai kích thước là (xem hình vẽ sau). Tìm góc phẳng n
FULL FILE
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
CÂU HỎI
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.Câu 1. Rút gọn biểu thức với .
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Hàm số có tập xác định là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3. Cho hình lập phương . Góc giữa hai đường thẳng và bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cho hình chóp có ; tam giác ABC đều cạnh và (tham khảo hình vẽ bên). Tìm góc giữa đường thẳng và mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .Câu 5. Cho hình lập phương. Tính góc giữa mặt phẳng và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, cạnh bên vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ đến bằng . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Cho khối tứ diện có , , đôi một vuông góc và , . Thể tích của khối tứ diện đó là:
A. B. C. D.
Câu 8. Trên giá sách có các quyển vở không nhãn xếp cạnh nhau với bề ngoài, khối lượng và kích thước giống hệt nhau, trong đó có 5 quyển ghi môn Toán, 5 quyển ghi môn Ngữ Văn và 3 quyển ghi môn Tiếng Anh. Lấy ngẫu nhiên hai quyển vở. Xét các biến cố:
: "Trong hai quyển vở được lấy, chỉ có 1 quyển ghi môn Tiếng Anh";
: "Trong hai quyển vở được lấy, chỉ có 1 quyển ghi môn Ngữ Văn".
Khi đó, biến cố giao của hai biến cố và là:
A. "Hai quyển vở được lấy ghi cùng một môn".
B. "Hai quyển vở được lấy ghi hai môn khác nhau".
C. "Trong hai quyển vở được lấy, một quyển ghi môn Tiếng Anh và một quyển ghi môn Ngữ Văn".
D. "Hai quyển vở được lấy có ít nhất một quyển ghi môn Tiếng Anh”.
Câu 9. Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ, 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất 2 viên bi được chọn cùng màu là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Có hai hộp đựng bi. Hộp I có 9 viên bi được đánh số . Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. Biết rằng xác suất để lấy được viên bi mang số chẵn ở hộp II là . Xác suất để lấy được cả hai viên bi mang số chẵn là:
A. B. . C. . D. .
Câu 11. Đạo hàm của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình , trong đó tính bằng giây và tính bằng mét. Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm gia tốc triệt tiêu.
A. . B. . C. . D. .
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Một trường học có tỉ lệ học sinh nam và nữ là . Trong đó, tỉ lệ số học sinh nam thuận tay trái là , tỉ lệ số học sinh nữ thuận tay trái là . Khi đó:
a) Xác suất để chọn được 1 học sinh nam ở trường không thuận tay trái là:
b) Xác suất để chọn được 1 học sinh nữ ở trường không thuận tay trái là:
c) Xác suất để chọn được 1 học sinh nam, 1 học sinh nữ ở trường thuận tay trái lần lượt là:
d) Xác suất để chọn ngẫu nhiên 5 học sinh ở trường trong đó có đúng 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ thuận tay trái là:
Câu 2. Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm , cạnh , , và , đặt , , . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
- a) .
- b) .
- c) .
- d) .
Câu 3. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau
- Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là .
b) Bất phương trình có nghiệm duy nhất.
c) Bất phương trình có tập nghiệm là: .
d) Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại điểm phân biệt.
Câu 4. Cho hàm số
a) Ta có
b) Với thì hàm số có đạo hàm tại
c) Với thì hàm số có đạo hàm tại
d) Với thì hàm số có đạo hàm tại , khi đó :
Phần 3. Câu trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời đáp án từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Một trường học có tỉ lệ học sinh thích bóng đá là , thích bóng rổ là và thích cả hai môn này là . Tính xác suất để gặp một học sinh trong trường mà học sinh đó không thích bóng đá hoặc bóng rổ.
Câu 2. Một chiếc túi chứa 5 quả bóng màu đỏ và 6 quả bóng màu xanh có cùng kích thước và khối lượng. Lần lượt lấy ngẫu nhiên một quả bóng rồi trả lại vào túi. Tính xác suất lấy được ít nhất một quả bóng màu xanh sau 3 lượt lấy.
Câu 3. Một hộp phấn không bụi có dạng hình hộp chữ nhật, chiều cao hộp phấn bằng và đáy của nó có hai kích thước là (xem hình vẽ sau). Tìm góc phẳng n
FULL FILE
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (3)
- yopo.vn--10 DE ON HK2 KNTT K11.rarDung lượng tệp: 6.2 MB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG