BỘ 1000 Bài tập toán tư duy tiểu học, toán tư duy tiểu học pdf LỚP 1,2,3,4,5 LINK DRIVE được soạn dưới dạng file PDF gồm 5 FILE trang. Các bạn xem và tải bài tập toán tư duy tiểu học, toán tư duy tiểu học pdf về ở dưới.
Mục lục
Chủ đề 1: Số, chữ số và phép toán.........................6
Số và chữ số
Phép cộng
Điền phép toán, số
Bài toán que diêm
Chủ đề 2: Hình học – Biểu đồ ..................................20
Hình học
Đếm hình
Bài toán về biểu đồ
Biểu đồ Venn
Bài toán lập bảng
III. Chủ đề 3: So sánh – Đo lường – Đồng hồ ......36
So sánh và thay thế
Bài toán đo lường
Đồng hồ
Bài toán trồng cây
Bài toán xếp hàng
3
1001 BÀI TOÁN TƯ DUY
Mục lục
IV. Chủ đề 4: Bài toán quy luật và logic............58
Quy luật tăng giảm
Quy luật hình dạng, màu sắc
Bài toán hình vẽ có quy luật
V. Chủ đề 5: Số và phép cộng trong phạm
vi 10............................................................................ ............. 72
Các số trong phạm vi 10
Phép cộng, trừ trong phạm vi 10
Bài toán tư duy
VI. Chủ đề 6: Hình học ................................................... 84
Vị trí và khối hình
Các hình cơ bản
Đếm hình
VII. Chủ đề 7: Số và phép cộng trừ trong phạm
vi 20 ........................................................................................ 95
Số và cộng trừ trong phạm vi 20
Đồng hồ
Bài toán tư duy
4
1001 BÀI TOÁN TƯ DUY
Mục lục
VIII. Chủ đề 8: Số và phép cộng trừ trong phạm
vi 100 ......................................................................................107
Chục, số tròn chục và cộng trừ số tròn chục
Chục, đơn vị đến 40 và các phép so sánh
Các số đến 100 và cộng trừ không nhớ
Lịch và các ngày trong tuần
Độ dài và đơn vị đo
5
1001 BÀI TOÁN TƯ DUY
CHỦ ĐỀ 1
SỐ, CHỮ SỐ VÀ PHÉP TOÁN
Kiến thức cần nhớ
- Có 10 số có một chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9.
- Có 5 số lẻ có một chữ số: 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9.
- Có 5 số chẵn có một chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8.
- Số lớn nhất có 1 chữ số là 9.
- Số nhỏ nhất có một chữ số là 0.
- Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 8.
- Số lẻ nhất có 1 chữ số là 1.
- Số nhỏ nhất có 2 chữ số là 10.
- Số lớn nhất có 2 chữ số là 99.
- Các số tròn chục có 2 chữ số là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90.
- Các số có 2 chữ số giống nhau là: 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99.
- 1 chục = 10 đơn vị
- 10 chục = 100
- Trong số có 2 chữ số:
links

THẦY CÔ TẢI NHÉ!
Mục lục
Chủ đề 1: Số, chữ số và phép toán.........................6
Số và chữ số
Phép cộng
Điền phép toán, số
Bài toán que diêm
Chủ đề 2: Hình học – Biểu đồ ..................................20
Hình học
Đếm hình
Bài toán về biểu đồ
Biểu đồ Venn
Bài toán lập bảng
III. Chủ đề 3: So sánh – Đo lường – Đồng hồ ......36
So sánh và thay thế
Bài toán đo lường
Đồng hồ
Bài toán trồng cây
Bài toán xếp hàng
3
1001 BÀI TOÁN TƯ DUY
Mục lục
IV. Chủ đề 4: Bài toán quy luật và logic............58
Quy luật tăng giảm
Quy luật hình dạng, màu sắc
Bài toán hình vẽ có quy luật
V. Chủ đề 5: Số và phép cộng trong phạm
vi 10............................................................................ ............. 72
Các số trong phạm vi 10
Phép cộng, trừ trong phạm vi 10
Bài toán tư duy
VI. Chủ đề 6: Hình học ................................................... 84
Vị trí và khối hình
Các hình cơ bản
Đếm hình
VII. Chủ đề 7: Số và phép cộng trừ trong phạm
vi 20 ........................................................................................ 95
Số và cộng trừ trong phạm vi 20
Đồng hồ
Bài toán tư duy
4
1001 BÀI TOÁN TƯ DUY
Mục lục
VIII. Chủ đề 8: Số và phép cộng trừ trong phạm
vi 100 ......................................................................................107
Chục, số tròn chục và cộng trừ số tròn chục
Chục, đơn vị đến 40 và các phép so sánh
Các số đến 100 và cộng trừ không nhớ
Lịch và các ngày trong tuần
Độ dài và đơn vị đo
5
1001 BÀI TOÁN TƯ DUY
CHỦ ĐỀ 1
SỐ, CHỮ SỐ VÀ PHÉP TOÁN
Kiến thức cần nhớ
- Có 10 số có một chữ số: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9.
- Có 5 số lẻ có một chữ số: 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9.
- Có 5 số chẵn có một chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8.
- Số lớn nhất có 1 chữ số là 9.
- Số nhỏ nhất có một chữ số là 0.
- Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 8.
- Số lẻ nhất có 1 chữ số là 1.
- Số nhỏ nhất có 2 chữ số là 10.
- Số lớn nhất có 2 chữ số là 99.
- Các số tròn chục có 2 chữ số là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90.
- Các số có 2 chữ số giống nhau là: 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99.
- 1 chục = 10 đơn vị
- 10 chục = 100
- Trong số có 2 chữ số:
links
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (1)
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG