BÀI TẬP - PHIẾU BÀI TẬP, CÁC TỔNG HỢP BÀI TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
BỘ Bài tập bổ trợ tiếng anh 11 global success unit 1,2,3,4,5 HỌC KÌ 1 NĂM 2023-2024 được soạn dưới dạng file word gồm các thư mục file trang. Các bạn xem và tải bài tập bổ trợ tiếng anh 11 global success unit 1, bài tập bổ trợ tiếng anh 11 global success unit 2, bài tập bổ trợ tiếng anh 11 global success unit 3,4,5.. về ở dưới.
UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE

VOCABULARY

1. Antibiotic /,æntibai'ɒtik/ (n) thuốc kháng sinh è (a) kháng sinh

2. Bacteria /bæk'tiəriə/ (số nhiều) vi khuẩn è (số ít bacterium)

3. Balanced /'bælənst/(a) cân bằng, cân đối è balance (n,v)

4. Cut down on : cắt giảm

5. Diameter /dai'æmitə[r]/ (n) đường kính

6. Disease /di'zi:z/ (n) bệnh, bệnh tật = sickness (n) =illness(n) = ailment /'eilmənt/

7. Energy /'enədʒi/ sinh lực, nghị lực, năng lượng

8. Examine /ig'zæmin/ xem xét, nghiên cứu, khám bệnh, kiểm tra (trình độ, kiến thức…)

9. Fitness /'fitnis/ (n) sự mạnh khỏe, sự sung sức

è fitness for something (to do something): sự phù hợp, sự thích hợp

10. Food poisoning (n) ngộ độc thức ăn

11. Germ (n) vi trùng

12. Give up : từ bỏ

13. Infection (n) /in'fek∫ən/ bệnh lây nhiễm, sự lây nhiễm

14. Ingredient /in'gri:diənt/ thành phần

15. Life expectancy : tuổi thọ = life span= longevity

16. Muscle(n) /'mʌsl/ sức mạnh cơ bắp

17. Nutrient (n) /'nju:triənt/ /'nu:triənt/ chất dinh dưỡng

18. Organism /'ɔ:gənizəm/ sinh vật, thực thể sống

19. Press-up: động tác chống đẩy

20. Properly (adv) /ˈprɑːpɚli/ một cách điều độ, hợp lí

21. Recipe /'resəpi/ cách nấu nướng, công thức chế biến (món ăn, bánh trái…)

22. Regular /'regjulə[r]/ đều, đều đặn

è [as] regular as clockwork: đều đặn như một cái máy [đồng hồ]

23. Spread /spred/ (n) sự truyền bá, sự lan truyền

è spread one's wings: tung hoành; mở rộng phạm vi hoạt động; mở trộng phạm vi quan tâm

24. Star jump (np) : động tác nhảy dang tay chân

25. Strength (n) /streηθ/ sức mạnh, sức

è from strength to strength:thành công ngày càng tăng

26. Suffer (+from): chịu đựng

27. Treatment /'tri:tmənt/ sự điều trị; cuộc điều trị; thuốc điều trị

28. Tuberculosis /tju:,bɜ:kjʊ'ləʊsis/ /tu:bɜ:kjʊ'ləʊsis/ (n) bệnh lao

29. Virus (n) vi-rút

30. Work out: tập thể dục

GRAMMAR

1. Phân biệt cách sử dụng Thì hiện tại hoàn thành và Thì quá khứ đơn

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
QUÁ KHỨ ĐƠN
Hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng có thể còn kéo dài tới hiện tại và tương lai
Eg: I have learnt English for 10 years.
(Tôi học tiếng Anh được 10 năm rồi.)
Hành động đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Eg: I learnt English 10 years ago.
(Tôi đã học tiếng Anh 10 năm trước – và tôi không còn học nữa.)
Hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng còn ảnh hưởng tới hiện tại
Eg: I have broken my leg.
(Tôi đã bị gãy chân – nên bây giờ tôi nằm ở bệnh viện.)
Hành động đã xảy ra và không còn liên hệ gì với hiện tại
Eg: 10 years ago, I broke my leg once.
(10 năm trước, tôi đã bị gãy chân một lần)
2. Cấu trúc Thì hiện tại hoàn thành và Thì quá khứ đơn
1709991505217.png

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
QUÁ KHỨ ĐƠN
(+)S + have/ has + VpII
Eg: I have watched “Iron Man” several times.
(Tôi đã xem Người Sắt vài lần.)
* Tobe: S + was/ were + ……
* Verb: S + Ved + ……

Eg: I watched “Iron Man” yesterday.
(Hôm qua tôi đã xem Người Sắt.)
(-)S + have/ has + not + VpII
Eg: She hasn’t come up to now.
(Đến giờ cô ấy vẫn chưa đến.)
* Tobe: S + wasn’t/ weren’t + ……
* Verb: S + didn’t + Vinf + ……

Eg: She didn’t go to school last week.
(Tuần trước cô ấy đã không đi học.)
(?)(Từ để hỏi) + have/ has + S + VpII?
Eg: How long have you lived there?
(Bạn sống ở đó bao lâu rồi?)
* Tobe: (Từ để hỏi) + was/ were + S + .....?
* Verb: (Từ để hỏi) + did + S + Vinf + .....?

Eg: When did you buy that book?
(Bạn đã mua cuốn sách đó khi nào vậy?)
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. yopo.vn--TÀI NGUYÊN-BÀI TẬP BỔ TRỢ TA11 GLOBAL SUCCESS.zip
    Dung lượng tệp: 5.5 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI