BÀI TẬP - PHIẾU BÀI TẬP, CÁC TỔNG HỢP BÀI TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,263
808
113
BỘ Bài tập bổ trợ tiếng anh lớp 12 global success học kì 2 có đáp án, file nghe NĂM 2024-2025 được soạn dưới dạng file word, audio gồm 3 thư mục file trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
UNIT 6. ARTIFICIAL INTELLIGENCE



A. LÝ THUYẾT

I. VOCABULARY

1. VOCABULARY



No.
Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
chatbot
(n)
/ˈtʃæt.bɒt/máy tự động trả lời câu hỏi, hỗ trợ khách hàng
concept
(n)
/ˈkɒnsept/khái niệm
data
(n)
/ˈdeɪtə/dữ liệu
disability
(n)
/ˌdɪsəˈbɪləti/khuyết tật
distance-learning
(n)
/ˈdɪstᵊns/-/ˈlɜːnɪŋ/học từ xa
evolution
(n)
/ˌiːvəˈluːʃᵊn/sự tiến hóa, sự phát triển
function
(n)
/ˈfʌŋkʃᵊn/chức năng
gesture
(n)
/ˈʤesʧə/cử chỉ
maintenance
(n)
/ˈmeɪntᵊnəns/sự bảo trì
milestone
(n)
/ˈmaɪlstəʊn/dấu mốc quan trọng
mode
(n)
/məʊd/chế độ
nature
(n)
/ˈneɪʧə/bản chất
plant
(n)
/plɑːnt/máy móc, thiết bị công nghiệp
platform
(n)
/ˈplætfɔːm/nền tảng (công nghệ)
portfolio
(n)
/pɔːtˈfəʊliəʊ/hồ sơ
proficiency
(n)
/prəˈfɪʃᵊnsi/khả năng
security
(n)
/sɪˈkjʊərəti/an ninh
standby
(n)
/ˈstændbaɪ/(chế độ) chờ
stimulus
(n)
/ˈstɪmjələs/sự kích thích
activate
(v)​
/ˈæktɪveɪt/kích hoạt, khởi động
analyse
(v)​
/ˈænəlaɪz/phân tích
benefit
(v)​
/ˈbenɪfɪt/có lợi
clarify
(v)​
/ˈklærɪfaɪ/làm rõ, chứng minh
download
(v)​
/ˌdaʊnˈləʊd/tải xuống
imitate
(v)​
/ˈɪmɪteɪt/bắt chước
install
(v)​
/ɪnˈstɔːl/cài đặt
launch
(v)​
/lɔːntʃ/giới thiệu, ra mắt
programme
(v)​
/ˈprəʊɡræm/lập trình
provoke
(v)​
/prəˈvəʊk/kích thích
sort
(v)​
/sɔːt/phân loại
upgrade
(v)​
/ʌpˈɡreɪd/nâng cấp
upload
(v)​
/ʌpˈləʊd/tải lên
advanced
(adj)​
/ədˈvɑːnst/tiên tiến, trình độ cao
capable (of)
(adj)​
/ˈkeɪpəbᵊl/ (/ɒv/)có khả năng
conversational
(adj)​
/ˌkɒnvəˈseɪʃᵊnᵊl/thuộc trò chuyện
digital
(adj)​
/ˈdɪʤɪtᵊl/thuộc kĩ thuật số
hands-on
(adj)​
/hændz/-/ɒn/thực tiễn, trực tiếp
human-like
(adj)​
/ˈhjuːmən/-/laɪk/giống con người
instant
(adj)​
/ˈɪnstənt/ngay lập tức
personalised
(adj)​
/ˈpɜːsᵊnᵊlaɪzd/được cá nhân hoá
primary
(adj)​
/ˈpraɪmᵊri/quan trọng
ready-made
(adj)​
/ˈredɪˈmeɪd/có sẵn
real-life
(adj)​
/rɪəl/-/laɪf/đời thực, thực tế
repetitive
(adj)​
/rɪˈpetɪtɪv/lặp đi lặp lại
spare
(adj)​
/speə/dự phòng
virtual
(adj)​
/ˈvɜːʧuəl/ảo
effortlessly
(adv)​
/ˈefətləsli/một cách dễ dàng


2. COLLOCATIONS/ PHRASES



No.
Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
in response to
(phrase)​
/ɪn/ /rɪˈspɒns/ /tuː/để đáp lại
additional tutoring
(adj-n)​
/əˈdɪʃᵊnᵊl/ /ˈtjuːtərɪŋ/bổ trợ thêm
artificial intelligence (AI)
(adj-n)​
/ˌɑːtɪˈfɪʃᵊl/ /ɪnˈtelɪʤᵊns/trí tuệ nhân tạo
critical thinking
(np)​
/ˈkrɪtɪkᵊl/ /ˈθɪŋkɪŋ/tư duy phản biện
customer support
(np)​
/ˈkʌstəmə/ /səˈpɔːt/sự hỗ trợ khách hàng
educational robots
(adj-n)​
/ˌeʤʊˈkeɪʃᵊnᵊl/ /ˈrəʊbɒts/rô bốt giáo dục
facial expression
(adj-n)​
/ˈfeɪʃᵊl/ /ɪkˈspreʃᵊn/biểu hiện trên khuôn mặt
facial recognition
(adj-n)​
/ˈfeɪʃᵊl/ /ˌrekəɡˈnɪʃᵊn/khả năng nhận diện khuôn mặt
family bonding
(np)​
/ˈfæmɪli/ /ˈbɒndɪŋ/sự gắn kết gia đình
human interaction
(np)​
/ˈhjuːmən/ /ˌɪntərˈækʃᵊn/sự tương tác của con người
space exploration
(np)​
/speɪs/ /ˌeksplɔːˈreɪʃᵊn/sự thám hiểm không gian
speech recognition
(np)​
/spiːʧ/ /ˌrekəɡˈnɪʃᵊn/khả năng nhận diện bằng giọng nói
visual recognition
(adj-n)​
/ˈvɪʒuəl/ /ˌrekəɡˈnɪʃᵊn/khả năng nhận diện bằng hình ảnh
vacuum cleaner
(np)​
/ˈvækjuːm/ /ˈkliːnə/máy hút bụi
virtual assistant
(adj-n)​
/ˈvɜːʧuəl/ /əˈsɪstᵊnt/trợ lý ảo
virtual reality
(adj-n)​
/ˈvɜːʧuəl/ /riˈæləti/thực tế ảo
voice command
(np)​
/vɔɪs/ /kəˈmɑːnd/sự ra lệnh bằng giọng nói
react to
(vp)​
/riˈækt/ /tuː/phản ứng với
take over
(vp)​
/teɪk/ /ˈəʊvə/thống trị, tiếp quản
put together
(vp)​
/pʊt/ /təˈɡeðə/lắp lại, xếp lại
log in
(vp)​
/lɒɡ/ /ɪn/đăng nhập
give feedback on
(phrase)​
/ɡɪv/ /ˈfiːdbæk/ /ɒn/đưa ra phản hồi về
keep somebody engaged
(phrase)​
/kiːp/ /ˈsʌm.bə.di/ /ɪnˈɡeɪʤd/khiến ai đó tham gia vào


3. WORD FORMATION



No.
Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
app
(n)
/æp/ứng dụng
application
(n)
/ˌæplɪˈkeɪʃᵊn/sự ứng dụng, áp dụng
engage
(v)​
/ɪnˈɡeɪʤ/tương tác, tham gia
engaged
(adj)​
/ɪnˈɡeɪʤd/tham gia vào
identify
(v)​
/aɪˈdentɪfaɪ/nhận dạng
identity
(n)
/aɪˈdentəti/danh tính
interact
(v)​
/ˌɪntərˈækt/tương tác
interaction
(n)
/ˌɪntərˈækʃᵊn/sự tương tác
interactive
(adj)​
/ˌɪntərˈæktɪv/có tính tương tác
robot
(n)
/rəʊˈbɒt/rô bốt, người máy
robotic
(adj)​
/rəʊˈbɒtɪk/người máy


II. PRONUNCIATION


FULL FILE

1730046763746.png

yopo.vn---KỲ II - BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS LÊ VY - KEY

1730046779155.png


yopo.vn---KỲ II - BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS LÊ VY - ĐỀ
1730046791523.png


yopo.vn---KỲ II - FILE NGHE BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS - LÊ VY
1730046804787.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (8)

  1. yopo.vn---KỲ II - FILE NGHE BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS - LÊ VY tập 1.zip
    Dung lượng tệp: 9.9 MB
  2. yopo.vn---KỲ II - FILE NGHE BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS - LÊ VY tập 2.zip
    Dung lượng tệp: 6.7 MB
  3. yopo.vn---KỲ II - BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS LÊ VY - ĐỀ.zip
    Dung lượng tệp: 2.1 MB
  4. yopo.vn---KỲ II - BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS LÊ VY - KEY.zip
    Dung lượng tệp: 1.1 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI