BỘ Bài tập bổ trợ tiếng anh lớp 12 global success học kì 2 có đáp án, file nghe NĂM 2024-2025 được soạn dưới dạng file word, audio gồm 3 thư mục file trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
A. LÝ THUYẾT
I. VOCABULARY
1. VOCABULARY
2. COLLOCATIONS/ PHRASES
3. WORD FORMATION
II. PRONUNCIATION
FULL FILE
yopo.vn---KỲ II - BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS LÊ VY - KEY
yopo.vn---KỲ II - BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS LÊ VY - ĐỀ
yopo.vn---KỲ II - FILE NGHE BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS - LÊ VY
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
UNIT 6. ARTIFICIAL INTELLIGENCE
A. LÝ THUYẾT
I. VOCABULARY
1. VOCABULARY
No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning |
| chatbot | /ˈtʃæt.bɒt/ | máy tự động trả lời câu hỏi, hỗ trợ khách hàng | ||
| concept | /ˈkɒnsept/ | khái niệm | ||
| data | /ˈdeɪtə/ | dữ liệu | ||
| disability | /ˌdɪsəˈbɪləti/ | khuyết tật | ||
| distance-learning | /ˈdɪstᵊns/-/ˈlɜːnɪŋ/ | học từ xa | ||
| evolution | /ˌiːvəˈluːʃᵊn/ | sự tiến hóa, sự phát triển | ||
| function | /ˈfʌŋkʃᵊn/ | chức năng | ||
| gesture | /ˈʤesʧə/ | cử chỉ | ||
| maintenance | /ˈmeɪntᵊnəns/ | sự bảo trì | ||
| milestone | /ˈmaɪlstəʊn/ | dấu mốc quan trọng | ||
| mode | /məʊd/ | chế độ | ||
| nature | /ˈneɪʧə/ | bản chất | ||
| plant | /plɑːnt/ | máy móc, thiết bị công nghiệp | ||
| platform | /ˈplætfɔːm/ | nền tảng (công nghệ) | ||
| portfolio | /pɔːtˈfəʊliəʊ/ | hồ sơ | ||
| proficiency | /prəˈfɪʃᵊnsi/ | khả năng | ||
| security | /sɪˈkjʊərəti/ | an ninh | ||
| standby | /ˈstændbaɪ/ | (chế độ) chờ | ||
| stimulus | /ˈstɪmjələs/ | sự kích thích | ||
| activate | (v) | /ˈæktɪveɪt/ | kích hoạt, khởi động | |
| analyse | (v) | /ˈænəlaɪz/ | phân tích | |
| benefit | (v) | /ˈbenɪfɪt/ | có lợi | |
| clarify | (v) | /ˈklærɪfaɪ/ | làm rõ, chứng minh | |
| download | (v) | /ˌdaʊnˈləʊd/ | tải xuống | |
| imitate | (v) | /ˈɪmɪteɪt/ | bắt chước | |
| install | (v) | /ɪnˈstɔːl/ | cài đặt | |
| launch | (v) | /lɔːntʃ/ | giới thiệu, ra mắt | |
| programme | (v) | /ˈprəʊɡræm/ | lập trình | |
| provoke | (v) | /prəˈvəʊk/ | kích thích | |
| sort | (v) | /sɔːt/ | phân loại | |
| upgrade | (v) | /ʌpˈɡreɪd/ | nâng cấp | |
| upload | (v) | /ʌpˈləʊd/ | tải lên | |
| advanced | (adj) | /ədˈvɑːnst/ | tiên tiến, trình độ cao | |
| capable (of) | (adj) | /ˈkeɪpəbᵊl/ (/ɒv/) | có khả năng | |
| conversational | (adj) | /ˌkɒnvəˈseɪʃᵊnᵊl/ | thuộc trò chuyện | |
| digital | (adj) | /ˈdɪʤɪtᵊl/ | thuộc kĩ thuật số | |
| hands-on | (adj) | /hændz/-/ɒn/ | thực tiễn, trực tiếp | |
| human-like | (adj) | /ˈhjuːmən/-/laɪk/ | giống con người | |
| instant | (adj) | /ˈɪnstənt/ | ngay lập tức | |
| personalised | (adj) | /ˈpɜːsᵊnᵊlaɪzd/ | được cá nhân hoá | |
| primary | (adj) | /ˈpraɪmᵊri/ | quan trọng | |
| ready-made | (adj) | /ˈredɪˈmeɪd/ | có sẵn | |
| real-life | (adj) | /rɪəl/-/laɪf/ | đời thực, thực tế | |
| repetitive | (adj) | /rɪˈpetɪtɪv/ | lặp đi lặp lại | |
| spare | (adj) | /speə/ | dự phòng | |
| virtual | (adj) | /ˈvɜːʧuəl/ | ảo | |
| effortlessly | (adv) | /ˈefətləsli/ | một cách dễ dàng |
2. COLLOCATIONS/ PHRASES
No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning |
| in response to | (phrase) | /ɪn/ /rɪˈspɒns/ /tuː/ | để đáp lại | |
| additional tutoring | (adj-n) | /əˈdɪʃᵊnᵊl/ /ˈtjuːtərɪŋ/ | bổ trợ thêm | |
| artificial intelligence (AI) | (adj-n) | /ˌɑːtɪˈfɪʃᵊl/ /ɪnˈtelɪʤᵊns/ | trí tuệ nhân tạo | |
| critical thinking | (np) | /ˈkrɪtɪkᵊl/ /ˈθɪŋkɪŋ/ | tư duy phản biện | |
| customer support | (np) | /ˈkʌstəmə/ /səˈpɔːt/ | sự hỗ trợ khách hàng | |
| educational robots | (adj-n) | /ˌeʤʊˈkeɪʃᵊnᵊl/ /ˈrəʊbɒts/ | rô bốt giáo dục | |
| facial expression | (adj-n) | /ˈfeɪʃᵊl/ /ɪkˈspreʃᵊn/ | biểu hiện trên khuôn mặt | |
| facial recognition | (adj-n) | /ˈfeɪʃᵊl/ /ˌrekəɡˈnɪʃᵊn/ | khả năng nhận diện khuôn mặt | |
| family bonding | (np) | /ˈfæmɪli/ /ˈbɒndɪŋ/ | sự gắn kết gia đình | |
| human interaction | (np) | /ˈhjuːmən/ /ˌɪntərˈækʃᵊn/ | sự tương tác của con người | |
| space exploration | (np) | /speɪs/ /ˌeksplɔːˈreɪʃᵊn/ | sự thám hiểm không gian | |
| speech recognition | (np) | /spiːʧ/ /ˌrekəɡˈnɪʃᵊn/ | khả năng nhận diện bằng giọng nói | |
| visual recognition | (adj-n) | /ˈvɪʒuəl/ /ˌrekəɡˈnɪʃᵊn/ | khả năng nhận diện bằng hình ảnh | |
| vacuum cleaner | (np) | /ˈvækjuːm/ /ˈkliːnə/ | máy hút bụi | |
| virtual assistant | (adj-n) | /ˈvɜːʧuəl/ /əˈsɪstᵊnt/ | trợ lý ảo | |
| virtual reality | (adj-n) | /ˈvɜːʧuəl/ /riˈæləti/ | thực tế ảo | |
| voice command | (np) | /vɔɪs/ /kəˈmɑːnd/ | sự ra lệnh bằng giọng nói | |
| react to | (vp) | /riˈækt/ /tuː/ | phản ứng với | |
| take over | (vp) | /teɪk/ /ˈəʊvə/ | thống trị, tiếp quản | |
| put together | (vp) | /pʊt/ /təˈɡeðə/ | lắp lại, xếp lại | |
| log in | (vp) | /lɒɡ/ /ɪn/ | đăng nhập | |
| give feedback on | (phrase) | /ɡɪv/ /ˈfiːdbæk/ /ɒn/ | đưa ra phản hồi về | |
| keep somebody engaged | (phrase) | /kiːp/ /ˈsʌm.bə.di/ /ɪnˈɡeɪʤd/ | khiến ai đó tham gia vào |
3. WORD FORMATION
No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Meaning |
| app | /æp/ | ứng dụng | ||
| application | /ˌæplɪˈkeɪʃᵊn/ | sự ứng dụng, áp dụng | ||
| engage | (v) | /ɪnˈɡeɪʤ/ | tương tác, tham gia | |
| engaged | (adj) | /ɪnˈɡeɪʤd/ | tham gia vào | |
| identify | (v) | /aɪˈdentɪfaɪ/ | nhận dạng | |
| identity | /aɪˈdentəti/ | danh tính | ||
| interact | (v) | /ˌɪntərˈækt/ | tương tác | |
| interaction | /ˌɪntərˈækʃᵊn/ | sự tương tác | ||
| interactive | (adj) | /ˌɪntərˈæktɪv/ | có tính tương tác | |
| robot | /rəʊˈbɒt/ | rô bốt, người máy | ||
| robotic | (adj) | /rəʊˈbɒtɪk/ | người máy |
II. PRONUNCIATION
FULL FILE
yopo.vn---KỲ II - BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS LÊ VY - KEY
yopo.vn---KỲ II - BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS LÊ VY - ĐỀ
yopo.vn---KỲ II - FILE NGHE BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS - LÊ VY
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (8)
- yopo.vn---KỲ II - FILE NGHE BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS - LÊ VY tập 1.zipDung lượng tệp: 9.9 MB
- yopo.vn---KỲ II - FILE NGHE BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS - LÊ VY tập 2.zipDung lượng tệp: 6.7 MB
- yopo.vn---KỲ II - BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS LÊ VY - ĐỀ.zipDung lượng tệp: 2.1 MB
- yopo.vn---KỲ II - BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS LÊ VY - KEY.zipDung lượng tệp: 1.1 MB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG