BÀI TẬP - PHIẾU BÀI TẬP, CÁC TỔNG HỢP BÀI TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,343
812
113
BỘ Bài tập bổ trợ tiếng anh lớp 6 global success FORM MỚI NĂM 2025 CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT được soạn dưới dạng file word gồm các file, học kì 1, học kì 2 trang. Các bạn xem và tải bài tập bổ trợ tiếng anh lớp 6 global success về ở dưới.
. The present simple (Thì Hiện Tại Đơn)

1. Cách dùng

Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xảy ra ở hiện tại

Ex:
We go to school every day

Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật

Ex:
This festival occurs every 4 years

  • Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên
  • Ex: The earth moves around the Sun
  • Dùng để diễn tả lịch trình cố định của tàu, xe, máy bay.
  • Ex: The train leaves at 8 am tomorrow
2. Dạng thức của thì hiện tại đơn

Công thức thì hiện tại đơn với động từ to be

Thể khẳng định (Positive form


I + am…
He/She/It/N số ít + is…
We/You/They/N số nhiều + are…
Ví dụ:

I am a student. (Tôi là một sinh viên.)
He is very smart. (Anh ấy rất thông minh.)
We are friends. (Chúng tôi là bạn bè.)
Thể phủ định (Negative form)

I + am + not…
He/She/It/N số ít + is + not…
We/You/They/N số nhiều + are + not…
Ví dụ:

I’m not a bad kid. (Tôi không phải là một đứa trẻ hư.)
He isn't my brother. (Anh ấy không phải là anh trai tôi.)
They aren't in class. (Họ không ở trong lớp học.)
Thể nghi vấn (Question form)

Am + I…?
Is + he/she/it/N số ít…?
Are + we/you/they/N số nhiều…?
Ví dụ:

Are you Phong?
(Bạn là Phong hả?)
Yes, I am./ No, I am not.
(Vâng, đúng vậy.) (Không, không phải.)
Am I a good boy?
(Tôi là một cậu bé ngoan,phải không?)
Yes, you are./No, you aren't
(Vâng, đúng vậy)/ (Không, không phải)
Is she 12 years old?
(Cô ấy 12 tuổi phải không?)
Yes, she is. / No, she isn't.
(Vâng, đúng vậy.)/(Không, không phải)
Công thức thì hiện tại đơn với động từ thường

Thể khẳng định (Positive form)


I/We/You/They + V (nguyên thể)
He/She/It + V-s/es
Ví dụ:

I like sports. (Tôi thích thể thao.)
He plays football. (Anh ấy chơi bóng đá.)
Quy tắc thêm s/es
- Thêm s vào những động từ còn lại:
like → likes swim → swims run → runs
- Thêm es vào những động từ tận cùng là các chữ ch, sh, o s, x, z.
watch → watches wash → washes go → goes
fax → faxes buzz → buzzes

- Động từ tận cùng bằng chữ y có hai trường hợp: Nếu trước vlà một nguyên âm (u, e, o, a, i) thì ta thêm s:
play → plays
Nếu trước y là một phụ âm, ta đổi y→ i rồi thêm es:
T=try → tries
- Các động từ không theo quy tắc:
have → has
Thể phủ định (Negative form)

I/We/You/They + do not + V (nguyên thế)
He/She/It + does not + V (nguyên thể)
Ví dụ:

We don't go to school on Sunday. (Chúng tôi không đi học vào Chủ nhật.)
She doesn't play football. (Cô ấy không chơi bóng đá.)
Thể nghi vấn (Question form)

Do + I/we/you/they + V (nguyên thể) ?
Does + he/she/it + V (nguyên thế) ?
Ví dụ:

Do they play sports?
(Họ có chơi thể thao không?)
Yes, they do. / No, they don't.
(Vâng, họ có chơi.)/(Không, họ không chơi.)
Does he like judo?
(Anh ấy có thích judo không?)
Yes, he does. / No, he doesn't.
(Vâng, anh ấy thích.)/ (Không, anh ấy không thích.)
3. Dấu hiệu nhận biết

Trong câu thì hiện tại đơn thường có các từ chỉ tần suất.


always (luôn luôn)usually (thường xuyên)
often (thương thường, thường lệ)frequently (thường xuyên)
sometimes (thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc)seldom (ít khi)
rarely (hiếm khi)never (không bao giờ).
Cụm từ với “every”

every daymỗi ngày
every weekmỗi tuần
every monthmỗi tháng
every year...mỗi năm
Cụm từ chỉ tần suất

once/twice/three times/four times
(một lần/hai lần/ba lần/bốn lần...)

a day/week/month/year...
(một ngày/tuần/tháng/năm)

II. Trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of frequency)

1. Định nghĩa


Trang từ chỉ tần suất là các từ diễn tả mức độ thường xuyên hoặc tần suất diễn ra của một hành động.

Các trạng từ chỉ tần suất thông dụng:

Always:Luôn luôn
Usually:Thường xuyên
Often:Thông thường, thường lệ
Sometimes:Thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc
Rarely:Hiếm khi
Never:Không bao giờ
2. Cách dùng

- Diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động.

Ví dụ:


They often have family meal. (Họ thường ăn bữa cơm gia đình.)

- Trả lời câu hỏi với từ hỏi “How often?”

Ví dụ:

How often does she walk to school?
(Bạn ấy có thường đi bộ đến trường không?)

- She rarely walks to school. (Bạn ấy hiếm khi đi bộ đến trường.)

3. Vị trí của trạng từ chỉ tần suất trong câu

Trạng từ chỉ tần suất thường đứng ở ba vị trí:

Trước động từ thường

Giữa trợ động từ và động từ chính

Và sau động từ be.

Ví dụ:

I usually get up early. (Tôi thường thức dậy sớm.).

We dont often stay up late. (Chúng tôi không thường thức khuya.)

Mike is always punctual. (Mike luôn đúng giờ.)







I. Long vowel /ɑː/ (Nguyên âm dài /ɑː/)

/ɑː/ is a long vowel sound.
(/ ɑː / là một nguyên âm dài.)

“a” thường được phát âm là /ɑː/khi nó đứng trước “r”

Examples
Transcription
Meaning
smart/smɑːt /thông minh
large/lɑːrdʒ/rộng lớn
“a”được phát âm là /ɑː/trong một số trường hợp

Examples
Transcription
Meaning
ask/ɑːsk /hỏi
path/pɑːθ /đường mòn
“ua” và “au” cũng có thể được phát âm là /ɑː/

Examples
Transcription
Meaning
guard/gɑːd/bảo vệ
suave/swɑːv/khéo léo, tinh tế
II. Short vowel /ʌ/ (Nguyên âm ngắn /ʌ/)

/ʌ/ is a short, relaxed vowel sound.
(/ ʌ / là một nguyên âm ngắn)

“o” thường được phát âm là /ʌ/ trong những từ có một âm tiết, và trong những âm tiết được nhấn mạnh của những từ có nhiều âm tiết.

Examples
Transcription
Meaning
come/kʌm/đến, tới
some/sʌm/một vài
“u” thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có tận cùng bằng u + phụ âm.

Examples
Transcription
Meaning
but/bʌt/nhưng
cup/kʌp/cái tách, chén
Trong những tiếp đầu ngữ un, um

Examples
Transcription
Meaning
uneasy/ʌnˈiːzi/bối rối, lúng túng
umbrella/ʌmˈbrelə/cái ô
“oo” thường được phát âm là /ʌ/ trong một số trường hợp như

Examples
Transcription
Meaning
blood/blʌd/máu, huyết
flood/flʌd/lũ lụt
“ou” thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có nhóm “ou” với một hay hai phụ âm

Examples
Transcription
Meaning
country/ˈkʌntri/làng quê
couple/ˈkʌpl/đôi, cặp













I. Listen to the short talk twice and circle the correct answer to each of the following questions

1.
What time does Joshua go to school ?

A. at 8.45 a.m B. at 9.00 a.m C.at 8.00 a.m D. at 8:30 a.m

2. What is the first thing Joshua does when he gets to school?

A. Stand up B. Bow and sit down

C. Stand up and sit down D. Stand up and bow

3. Where does Joshua eat lunch at school?

A. in the gymnasium B. In the library

C. In the lunchroom D. In his classroom

4. What time does Joshua probably get home from school most days?

A. between 1:00 p.m and 2:00 p.m B. between 2:00 p.m and 3:00 p.m

C. between 3:00 p.m and 4:00 p.m D. between 4:00 p.m and 5:00 p.m

II. Listen to the conversation twice and decide whether the following sentences are True or False.

1.
Most kids say their subjects are boring . T F

2. The hours at school usually just nine hours a day. T F
3. They can’t get to see and play with your friends at school. T F

4. Students can bring their own lunch to school. T F









I. Put the words into two groups (/a:/ and /ʌ/)

duck uncle number Sunday
study fun husband bus
subject compass start garden
father heart young double
art carton start smart
bar March class hard



















II. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group

1. A. large B. sharpener C. hat D. star

2. A. country B. group C. young D. double

3. A. March B. smart C. warm D. art
4. A. husband B. study C. uncle D. turn

5. A. grammar B. star C. hard D. start

6. A. study B. lunch C. sun D. computer

7. A. calculator B. car C. fast D. father


8. A. come B. someone C. brother D. volleyball

9. A. mother B. no C. Monday D. love
10. A. subject B. study C. fun D. computer

11. A. unit B. umbrella C. under D. study

12. A. classmate B. compass C. smart D. fast

13. A. uniform B. Sunday C. music D. unique

14. A. other B. son C. some D. short

15. A. bad B. last C. sharpener D. large

16. A. class B. fast C. dancing D. library

17. A. brother B. lovely C. homework D. honey
yopo.vn---BAI TAP BO TRO HKI Global Success 6 có từ vựng ngữ pháp phiên bản mới
1750172491715.png


yopo.vn---BAI TAP BO TRO HK2 Global Success 6 có từ vựng ngữ pháp phiên bản mới
1750172473090.png


Thầy cô tải nhé!
 

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (6)

  1. yopo.vn---BAI TAP BO TRO HKII Global Success 6 có từ vựng unit 10,11,12.zip
    Dung lượng tệp: 16.6 MB
  2. yopo.vn---BAI TAP BO TRO HKII Global Succ - Copy.zip
    Dung lượng tệp: 14.3 MB
  3. yopo.vn---BAI TAP BO TRO HKI Global Success 6 có từ vựng unit 5,6.zip
    Dung lượng tệp: 16.8 MB
  4. yopo.vn---BAI TAP BO TRO HKI Global Success 6 có từ vựng unit 1,2,3,4.zip
    Dung lượng tệp: 26.4 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI