BỘ Bài tập bổ trợ và nâng cao tiếng anh 9 global success LE VY FILE WORD CÓ FILE NGHE được soạn dưới dạng file word, auido gồm 2 tập trang. Các bạn xem và tải bài tập bổ trợ và nâng cao tiếng anh 9 global success về ở dưới.
I. VOCABULARY
1. VOCABULARY
2. COLLOCATIONS/PHRASES
3. WORD FORMATION
II. PRONUNCIATION
PHÁT ÂM ÂM /æ/, /ɑː/ VÀ /e/
1. CÁCH PHÁT ÂM ÂM /æ/
Ø Bước 1: Miệng mở rộng.
Ø Bước 2: Hạ lưỡi xuống vị trí thấp nhất, đầu lưỡi chạm nhẹ vào mặt trong răng cửa hàm dưới.
Ø Bước 3: Giữ nguyên vị trí hai môi và phát âm âm /æ/ thật gọn trong thời gian ngắn hơn 1 giây.
Một số từ có chứa âm /æ/:
2. CÁCH PHÁT ÂM ÂM /ɑː/
Ø Bước 1: Miệng mở rộng, tự nhiên.
Ø Bước 2: Lưỡi được hạ thấp xuống, không cần phải tiếp xúc với bất kỳ điểm nào trong miệng.
Ø Bước 3: Phát âm âm /ɑː/ kéo dài trong khoảng 1 giây.
Một số từ có chứa âm /ɑː/:
3. CÁCH PHÁT ÂM ÂM /e/
Ø Bước 1: Miệng mở tự nhiên theo chiều ngang.
Ø Bước 2: Lưỡi nâng lên độ cao vừa phải.
Full tập 1
full tập 2
Thầy cô tải nhé!
UNIT 1.
LOCAL COMMUNITY
A. LÝ THUYẾT
LOCAL COMMUNITY
A. LÝ THUYẾT
I. VOCABULARY
1. VOCABULARY
| No. | Word | Part of speech | Pronunciation | Vietnamese |
| 1 | artisan | n | /ˌɑːtɪˈzæn/ | thợ thủ công |
| 2 | electrician | n | /ɪˌlekˈtrɪʃn/ | thợ điện |
| 3 | firefighter | n | /ˈfaɪərfaɪtə/ | lính cứu hỏa |
| 4 | check-up | n | /ˈtʃek ʌp/ | sự kiểm tra |
| 5 | clay | n | /kleɪ/ | đất sét |
| 6 | community | n | /kə'mju:nəti/ | cộng đồng |
| 7 | facilities | n | /fə'sɪlətiz/ | cơ sở vật chất |
| 8 | fragrance | n | /'freɪgrəns/ | hương thơm |
| 9 | function | n | /ˈfʌŋkʃn/ | chức năng |
| 10 | handicraft | n | /ˈhændikrɑːft/ | sản phẩm thủ công |
| 11 | house-warming | n | /ˈhaʊs wɔːmɪŋ/ | tiệc tân gia |
| 12 | layer | n | /leɪə/ | lớp |
| 13 | pottery | n | /ˈpɒtəri/ | đồ gốm |
| 14 | process | n | /ˈprəʊses/ | quá trình |
| 15 | property | n | /'prɒpəti/ | tài sản |
| 16 | stuff | n | /stʌf/ | thứ, món đồ |
| 17 | suburb | n | /ˈsʌbɜːb/ | ngoại ô |
| 18 | technique | n | /tek'ni:k/ | kỹ thuật, phương pháp |
| 19 | weaving | n | /ˈwiːvɪŋ/ | dệt vải |
| 20 | workshop | n | /ˈwɜːkʃɒp/ | xưởng, hội thảo |
| 21 | handcraft | v | /ˈhændkrɑːft/ | làm thủ công bằng tay |
| 22 | instruct | v | /ɪnstrʌkt/ | hướng dẫn |
| 23 | preserve | v | /prɪ'zɜːv/ | bảo tồn |
| 24 | shorten | v | /ˈʃɔːtn/ | rút ngắn |
| 25 | sort | v | /sɔːt/ | phân loại |
| 26 | wrap | v | /ræp/ | bọc |
| 27 | original | adj | /əˈrɪdʒənl/ | nguyên bản |
| 28 | responsible | adj | /rɪˈspɒnsəbl/ | có trách nhiệm |
| 29 | skilled | adj | /skɪld/ | có tay nghề |
| 30 | world-famous | adj | /ˌwɜːld ˈfeɪməs/ | nổi tiếng thế giới |
| No. | Phrase | Part of speech | Pronunciation | Vietnamese |
| 31 | break down | vp | /ˈbreɪk daʊn/ | hỏng |
| 32 | come back | vp | /kʌm bæk/ | quay trở lại |
| 33 | cut down on | vp | /kʌt daʊn ɒn/ | cắt giảm |
| 34 | deal with | vp | /di:l wɪð/ | giải quyết |
| 35 | find out | vp | /faɪnd aʊt/ | tìm ra |
| 36 | get on with | vp | /get ɒn wɪð/ | có quan hệ tốt với, hoà hợp với |
| 37 | hand down | vp | /hænd daʊn/ | truyền lại |
| 38 | look around | vp | /lʊk əraʊnd/ | ngắm nghía xung quanh |
| 39 | move in | vp | /mu:v ɪn/ | chuyển đến |
| 40 | pass down | vp | /pɑːs daʊn/ | truyền lại |
| 41 | put out | vp | /pʊt aʊt/ | dập tắt |
| 42 | remind sb of | vp | /rɪmaɪnd ɒv/ | nhắc nhở ai đó về |
| 43 | run out of | vp | /rʌn aʊt ɒv/ | hết, cạn hiệt |
| 44 | take care of | vp | /teɪk keə ɒv/ | chăm sóc |
| 45 | obey the law | phrase | /əʊ‘bei ðə lɔː/ | tuân thủ pháp luật |
| 46 | craft village | np | /krɑːft ˈvɪlɪdʒ/ | làng nghề thủ công |
| 47 | electrical wires | adj-p | /ɪˈlektrɪkl ‘waɪəz/ | dây điện |
| 48 | pedestrian street | np | /pəˈdestriən stri:t/ | phố đi bộ |
| 49 | shopping mall | np | /ˈʃɒpɪŋ mɔːl/ | trung tâm mua sắm |
| 50 | speciality food | np | /ˌspeʃiˈæləti fu:d/ | món ăn đặc sản |
| 51 | spring rolls | np | /ˌsprɪŋ ˈrəʊlz/ | nem cuốn |
| 52 | tourist attraction | np | /ˈtʊərɪst əˈtrækʃn/ | điểm du lịch |
| 53 | young sticky rice flakes | np | /jʌŋ ‘stɪki raɪs/ fleiɪks/ | cốm |
| 54 | delivery person | np | /dɪˈlɪvəri ˈpɜːsn/ | người giao hàng |
| 55 | garbage collector | np | /ˈɡɑːbɪdʒ kəˈlektə/ | nhân viên dọn vệ sinh |
| 56 | police officer | np | /pəˈliːs ɒfɪsə/ | cảnh sát |
| No. | Phrase | Part of speech | Pronunciation | Vietnamese |
| 57 | deliver | v | /dɪˈlɪvə/ | giao hàng |
| 58 | delivery | n | /dɪˈlɪvəri/ | sự giao hàng |
| 59 | neighbour | n | /ˈneɪbə/ | hàng xóm |
| 60 | neighbourhood | adj | /ˈneɪbəhʊd/ | khu vực lân cận, khu vực sinh sống |
| 61 | symbol | n | /ˈsɪmbl/ | biểu tượng |
| 62 | symbolise | v | /ˈsɪmbəlaɪz/ | tượng trưng |
PHÁT ÂM ÂM /æ/, /ɑː/ VÀ /e/
1. CÁCH PHÁT ÂM ÂM /æ/
Ø Bước 1: Miệng mở rộng.
Ø Bước 2: Hạ lưỡi xuống vị trí thấp nhất, đầu lưỡi chạm nhẹ vào mặt trong răng cửa hàm dưới.
Ø Bước 3: Giữ nguyên vị trí hai môi và phát âm âm /æ/ thật gọn trong thời gian ngắn hơn 1 giây.
Một số từ có chứa âm /æ/:
| Từ | Phiên âm |
| bamboo | /bæm'bu:/ |
| handicraft | /'hændɪkrɑːft/ |
| wrap | /ræp/ |
| attraction | /ə'trækʃn/ |
| relax | /rɪ’læks/ |
Ø Bước 1: Miệng mở rộng, tự nhiên.
Ø Bước 2: Lưỡi được hạ thấp xuống, không cần phải tiếp xúc với bất kỳ điểm nào trong miệng.
Ø Bước 3: Phát âm âm /ɑː/ kéo dài trong khoảng 1 giây.
Một số từ có chứa âm /ɑː/:
| Từ | Phiên âm |
| artisan | /ɑːtɪ'zæn/ |
| handicraft | /'hændɪkrɑːft/ |
| garbage | /'gɑːbɪdʒ/ |
| chart | /tʃɑːt/ |
| park | /pɑːk/ |
Ø Bước 1: Miệng mở tự nhiên theo chiều ngang.
Ø Bước 2: Lưỡi nâng lên độ cao vừa phải.
Full tập 1
full tập 2
Thầy cô tải nhé!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG