BÀI TẬP - PHIẾU BÀI TẬP, CÁC TỔNG HỢP BÀI TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,311
808
113
BỘ Bài tập làm thêm tiếng anh lớp 5 FAMILY AND FRIENDS 5 NATIONAL ÔN TẬP được soạn dưới dạng file word gồm 66 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
Starter: Back together!

📌 Từ vựng:


  • Chủ đề: Môn học và hoạt động tự do
  • School subjects: math, science, art, music, English, PE
  • Free-time activities: read, write, draw, paint, sing, play
  • Từ bổ sung: drama, history
📌 Ngữ pháp:

  • Câu giới thiệu môn học yêu thích: My favorite subject is …
  • Câu hỏi Yes/No về hoạt động đang diễn ra: Is Holly swimming?No, she isn’t.
  • Câu chỉ mong muốn nghề nghiệp: I want to be a doctor.

Unit 1: Jim’s day

📌 Từ vựng:


  • Chủ đề: Hoạt động hằng ngày
  • take a shower, have breakfast, get dressed, catch the bus, walk to school
  • Từ bổ sung: brush teeth, pack schoolbag
📌 Ngữ pháp:

  • Thì hiện tại đơn (Simple present): I walk to school.
  • Câu hỏi Yes/No: Does he walk to school?Yes, he does. / No, he doesn’t.

Unit 2: Places to go!

📌 Từ vựng:


  • Chủ đề: Địa điểm
  • café, sports center, playground, shopping mall, swimming pool, library
  • Từ bổ sung: amusement park, stadium
📌 Ngữ pháp:

  • Thì hiện tại đơn với trạng từ chỉ tần suất: I always go to the playground.
  • Giới từ chỉ vị trí: in, on, at

Unit 3: Could you give me a melon, please?

📌 Từ vựng:


  • Chủ đề: Đồ ăn
  • lemonade, mushrooms, meat, tomato, cucumber, pasta
  • Từ bổ sung: avocado, seafood
📌 Ngữ pháp:

  • Danh từ đếm được và không đếm được: Could I have some tea, please?
  • Câu trả lời lịch sự: Of course. / No, sorry.

Unit 4: Getting around

📌 Từ vựng:


  • Chủ đề: Phương tiện giao thông
  • bus, taxi, plane, train, metro, bicycle
  • Từ bổ sung: ferry, helicopter
📌 Ngữ pháp:

  • Thì quá khứ đơn với There was/There were:
    There was a park in our town fifty years ago.

Unit 5: They had a long trip

📌 Từ vựng:


  • Chủ đề: Du lịch và địa danh
  • Thailand, Cambodia, Spain, Vietnam, jungle, cave
  • Từ bổ sung: safari, waterfall
📌 Ngữ pháp:

  • Quá khứ đơn với bedo:
    She didn’t have an umbrella.

Unit 6: The Ancient Mayans

📌 Từ vựng:


  • Chủ đề: Lịch sử
  • love, hate, want, fireworks, pyramid, temple
  • Từ bổ sung: dynasty, artifact
📌 Ngữ pháp:

  • Thì quá khứ đơn với động từ có quy tắc và bất quy tắc:
    They lived 1,000 years ago.

Unit 7: The dinosaur museum

📌 Từ vựng:


  • Chủ đề: Khủng long và khám phá khoa học
  • dinosaur, bones, fossil, scientist, river, jungle
  • Từ bổ sung: meteor, excavation
📌 Ngữ pháp:

  • Thì quá khứ đơn với động từ bất quy tắc:
    Did they go to school?Yes, they did.

Unit 8: Mountains high, oceans deep

📌 Từ vựng:


  • Chủ đề: Thiên nhiên
  • lake, mountain, ocean, river, restaurant, floor
  • Từ bổ sung: glacier, valley
📌 Ngữ pháp:

  • So sánh tính từ:
    A cheetah is faster than a mouse.

Unit 9: In the park

📌 Từ vựng:


  • Chủ đề: Công viên và thiên nhiên
  • grass, flowers, garbage can, trees, shout, chase
  • Từ bổ sung: picnic, fountain
📌 Ngữ pháp:

  • Trạng từ chỉ cách thức:
    Don’t shout loudly!
1743004115346.png

THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. yopo.vn---Tiếng Anh lớp 5 FAMILY AND FRIENDS 5 NATIONAL ÔN TẬP.docx
    Dung lượng tệp: 268.8 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI