BỘ Bài tập làm thêm tiếng anh lớp 5 FAMILY AND FRIENDS 5 NATIONAL ÔN TẬP được soạn dưới dạng file word gồm 66 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
Starter: Back together!
Từ vựng:
Ngữ pháp:
Unit 1: Jim’s day
Từ vựng:
Ngữ pháp:
Unit 2: Places to go!
Từ vựng:
Ngữ pháp:
Unit 3: Could you give me a melon, please?
Từ vựng:
Ngữ pháp:
Unit 4: Getting around
Từ vựng:
Ngữ pháp:
Unit 5: They had a long trip
Từ vựng:
Ngữ pháp:
Unit 6: The Ancient Mayans
Từ vựng:
Ngữ pháp:
Unit 7: The dinosaur museum
Từ vựng:
Ngữ pháp:
Unit 8: Mountains high, oceans deep
Từ vựng:
Ngữ pháp:
Unit 9: In the park
Từ vựng:
Ngữ pháp:
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
Starter: Back together!
- Chủ đề: Môn học và hoạt động tự do
- School subjects: math, science, art, music, English, PE
- Free-time activities: read, write, draw, paint, sing, play
- Từ bổ sung: drama, history
- Câu giới thiệu môn học yêu thích: My favorite subject is …
- Câu hỏi Yes/No về hoạt động đang diễn ra: Is Holly swimming? → No, she isn’t.
- Câu chỉ mong muốn nghề nghiệp: I want to be a doctor.
- Chủ đề: Hoạt động hằng ngày
- take a shower, have breakfast, get dressed, catch the bus, walk to school
- Từ bổ sung: brush teeth, pack schoolbag
- Thì hiện tại đơn (Simple present): I walk to school.
- Câu hỏi Yes/No: Does he walk to school? → Yes, he does. / No, he doesn’t.
- Chủ đề: Địa điểm
- café, sports center, playground, shopping mall, swimming pool, library
- Từ bổ sung: amusement park, stadium
- Thì hiện tại đơn với trạng từ chỉ tần suất: I always go to the playground.
- Giới từ chỉ vị trí: in, on, at
- Chủ đề: Đồ ăn
- lemonade, mushrooms, meat, tomato, cucumber, pasta
- Từ bổ sung: avocado, seafood
- Danh từ đếm được và không đếm được: Could I have some tea, please?
- Câu trả lời lịch sự: Of course. / No, sorry.
- Chủ đề: Phương tiện giao thông
- bus, taxi, plane, train, metro, bicycle
- Từ bổ sung: ferry, helicopter
- Thì quá khứ đơn với There was/There were:
There was a park in our town fifty years ago.
- Chủ đề: Du lịch và địa danh
- Thailand, Cambodia, Spain, Vietnam, jungle, cave
- Từ bổ sung: safari, waterfall
- Quá khứ đơn với be và do:
She didn’t have an umbrella.
- Chủ đề: Lịch sử
- love, hate, want, fireworks, pyramid, temple
- Từ bổ sung: dynasty, artifact
- Thì quá khứ đơn với động từ có quy tắc và bất quy tắc:
They lived 1,000 years ago.
- Chủ đề: Khủng long và khám phá khoa học
- dinosaur, bones, fossil, scientist, river, jungle
- Từ bổ sung: meteor, excavation
- Thì quá khứ đơn với động từ bất quy tắc:
Did they go to school? → Yes, they did.
- Chủ đề: Thiên nhiên
- lake, mountain, ocean, river, restaurant, floor
- Từ bổ sung: glacier, valley
- So sánh tính từ:
A cheetah is faster than a mouse.
- Chủ đề: Công viên và thiên nhiên
- grass, flowers, garbage can, trees, shout, chase
- Từ bổ sung: picnic, fountain
- Trạng từ chỉ cách thức:
Don’t shout loudly!
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- yopo.vn---Tiếng Anh lớp 5 FAMILY AND FRIENDS 5 NATIONAL ÔN TẬP.docxDung lượng tệp: 268.8 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG