BỘ BÀI TẬP Luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập tiếng anh 6 global success có đáp án * bản giáo viên + học sinh được soạn dưới dạng file word gồm CÁC FILE UNIT trang. Các bạn xem và tải luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập tiếng anh 6 global success về ở dưới.
A – VOCABULARY
B- GRAMMAR
I- Thì Hiện Tại Đơn (The present simple )
1. Cách dùng
Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xảy ra ở hiện tại
VD: We go to school every day
Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật
VD:This festival occurs every 4 years
Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên
VD:The earth moves around the Sun
Dùng để diễn tả lịch trình cố định của tàu, xe, máy bay.
VD:The train leaves at 8 am tomorrow
2. Dạng thức của thì hiện tại đơn
a. Với động từ “tobe” (am/ is/ are)
full bản
học sinh
full bản giáo viên
Thầy cô tải nhé!
Unit 1: My New School
A – VOCABULARY
New word | Meaning | Picture | Example |
| activity /ækˈtɪv.ə.ti/ | Hoạt động | Playing football is one of popular activities at break time | |
| Boarding school /ˈbɔː.dɪŋ skuːl/ | Trường nội trú | Students often live and study in a boarding school | |
| Classmate /ˈklɑːs.meɪt/ | Bạn cùng lớp | I often share my school things with my classmates | |
| compass | Com-pa | I use a compass to draw circles | |
| Creative /kriˈeɪ.tɪv/ | Sáng tạo | Creative students really like painting. | |
| Equipment /ɪˈkwɪp.mənt/ | Thiết bị | Her school has much modern equipment | |
| Excited (adj) /ɪkˈsɑɪ·t̬ɪd/ | Phấn chấn, phấn khích | I'm really excited at studying abroad | |
| Greenhouse | Nhà kính | Many schools have greenhouses | |
| International | Quốc tế | In international schools, students learn and speak English every day | |
| Interview /ˈɪn.tə.vjuː/ | Phỏng vấn | He has an interview with Samsung in the afternoon. | |
| Knock (v) /nɒk/ | Gõ cửa | Someone is knocking loudly at the door | |
| Overseas (adj, adv) /ˌəʊ.vəˈsiːz/ | Tới nước ngoài | They have one overseas holiday a year | |
| Pocket money /ˈpɒk.ɪt ˈmʌn.i/ | Tiền tiêu vặt | His parents give him pocket money every week. | |
| Poem /ˈpoʊ.əm/ | Bài thơ | She read the poem aloud to the class. | |
| Surround (v) /səˈraʊnd/ | Bao quanh | My school is surrounded by mountains |
I- Thì Hiện Tại Đơn (The present simple )
1. Cách dùng
Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xảy ra ở hiện tại
VD: We go to school every day
Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật
VD:This festival occurs every 4 years
Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên
VD:The earth moves around the Sun
Dùng để diễn tả lịch trình cố định của tàu, xe, máy bay.
VD:The train leaves at 8 am tomorrow
2. Dạng thức của thì hiện tại đơn
a. Với động từ “tobe” (am/ is/ are)
full bản
học sinh
full bản giáo viên
Thầy cô tải nhé!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (4)
- YOPO.VN--Luyện chuyên sâu Ngữ pháp và Bài tập tiếng Anh 6.zipDung lượng tệp: 9.3 MB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG