Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,311
808
113
BỘ BÀI TẬP Luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập tiếng anh 6 global success có đáp án * bản giáo viên + học sinh được soạn dưới dạng file word gồm CÁC FILE UNIT trang. Các bạn xem và tải luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập tiếng anh 6 global success về ở dưới.
Unit 1: My New School

A – VOCABULARY

New word
Meaning
Picture
Example
activity (n)
/ækˈtɪv.ə.ti/
Hoạt động
Playing football is one of popular activities at break time
Boarding school (n)
/ˈbɔː.dɪŋ skuːl/
Trường nội trú
Students often live and study in a boarding school
Classmate (n)
/ˈklɑːs.meɪt/
Bạn cùng lớp
I often share my school things with my classmates
compass (n) /ˈkʌm.pəs/Com-pa
I use a compass to draw circles
Creative (n)
/kriˈeɪ.tɪv/
Sáng tạo
Creative students really like painting.
Equipment (n)
/ɪˈkwɪp.mənt/
Thiết bịHer school has much modern equipment
Excited (adj)
/ɪkˈsɑɪ·t̬ɪd/




Phấn chấn, phấn khích





I'm really excited at studying abroad
Greenhouse (n)/ˈɡriːn.haʊs/Nhà kínhMany schools have greenhouses
International (n) /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/Quốc tếIn international schools, students learn and speak English every day
Interview (n)
/ˈɪn.tə.vjuː/
Phỏng vấnHe has an interview with Samsung in the afternoon.
Knock (v)
/nɒk/
Gõ cửaSomeone is knocking loudly at the door
Overseas (adj, adv)
/ˌəʊ.vəˈsiːz/
Tới nước ngoàiThey have one overseas holiday a year
Pocket money (n)
/ˈpɒk.ɪt ˈmʌn.i/
Tiền tiêu vặtHis parents give him pocket money every week.
Poem (n)
/ˈpoʊ.əm/
Bài thơShe read the poem aloud to the class.
Surround (v)
/səˈraʊnd/
Bao quanhMy school is surrounded by mountains
B- GRAMMAR

I- Thì Hiện Tại Đơn (The present simple )

1. Cách dùng


Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xảy ra ở hiện tại

VD: We go to school every day

Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật

VD:This festival occurs every 4 years

Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên

VD:The earth moves around the Sun

Dùng để diễn tả lịch trình cố định của tàu, xe, máy bay.

VD:The train leaves at 8 am tomorrow

2. Dạng thức của thì hiện tại đơn

a. Với động từ “tobe” (am/ is/ are)
1752513887142.png

full bản
học sinh
1752513911431.png

full bản giáo viên
1752513925895.png


Thầy cô tải nhé!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (4)

  1. YOPO.VN--Luyện chuyên sâu Ngữ pháp và Bài tập tiếng Anh 6.zip
    Dung lượng tệp: 9.3 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI