Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
BỘ Bài tập sắp xếp đục lỗ , đọc hiểu tiếng anh ôn thi vào 10* BẢN GIÁO VIÊN + HỌC SINH được soạn dưới dạng file word gồm 2 file trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
DẠNG BÀI ĐỤC LỖ 6 CÂU

Dạng bài này yêu cầu học sinh đọc một bài quảng cáo/tờ rơi ngắn trong đó có 6 chỗ trống rồi chọn các phương án A, B, C hoặc D trong mỗi câu hỏi để điền vào mỗi chỗ trống để tạo thành một bài khóa hoàn chỉnh.

Với dạng bài này, cách làm như sau: không làm theo phương pháp đọc dịch đoạn văn mà xét các phương án trong mỗi câu hỏi trước để xác định phạm trù kiến thức rồi từ đó xác định hướng làm.

Phạm trù kiến thức trong dạng bài đục lỗ kiểu này gồm:

STT
DẠNG BÀI
NỘI DUNG KIẾN THỨC
SỐ CÂU
1ĐỤC LỖ 1 (FORM BÀI QUẢNG CÁO)Từ loại
1​
Trật tự từ
1​
Mệnh đề quan hệ
1​
Giới từ
1​
Cụm từ cố định
1​
Danh động từ và động từ nguyên mẫu
1​
2ĐỤC LỖ 2 (FORM TỜ RƠI)Lượng từ
1​
Cụm động từ
1​
Từ vựng - nghĩa của từ
2​
Liên từ
1​
Từ cùng trường nghĩa
1​


Dạng câu hỏi về TỪ LOẠI

1.1.1. Dấu hiệu nhận biết từ loại

a) Các đuôi của danh từ

- ment, -ance, -ion/ation, -age, -ure, -er, -or, -ist, -ress, -ness, -ant, -ee, -ledge, -ence, -ity, -y, -ty, -age, -cy, -dom, -ism, -hood, -th, -ship...

b) Các đuôi của động từ
- ise/-ize, -ate, -fy, -en….

c) Các đuôi của tính từ
- ful, -less, -ic, -able, -ous, -some, -al, -ing/-ed, -ible, -ent, -ive, -like, -ish, -ary, -ory...

d) Đuôi của trạng từ
- ly

1.1.2. Trật tự từ



STT
QUY TẮC
1​
Sau tobe (am/is/are/was/were) là tính từ
2​
Sau động từ là trạng từ
3​
Sau V (tri giác) + adj
* V (tri giác): hear, see, smell, taste, feel...
4​
Sau look, seem, get, become, find, make,... + adj
5​
Sau mạo từ (a/an/the) + N
6​
Sau tính từ sở hữu (my/your/our/his/her/their/its) là danh từ
7​
Sau sở hữu cách là danh từ
8​
Sau đại từ chỉ định (this/that/these/those) + N
9​
Sau some/any/many/much + N
10​
Sau giới từ + danh từ/cụm danh từ/danh động từ/mệnh đề danh từ
11​
Trước danh từ là tính từ
12​
Trước tính từ là trạng từ
13​
Đứng đầu câu, ngăn cách với phần trong câu bằng dấu phẩy (,) là trạng từ
14​
Sau danh từ là danh từ
15​
Sau bring/take/have/buy/sell... + N
16​
Giữa hai động từ là trạng từ
17​
Khi có “and/or/but” thì hai vế cần nhau (cùng chức năng từ loại/ngữ pháp/ngữ nghĩa)
Ví dụ 1:













Lời giải chi tiết

Kiến thức về từ loại:

- Căn cứ vào giới từ “of” phía sau chỗ trống, ta có quy tắc sau giới từ là danh từ/cụm danh từ/danh động từ/mệnh đề danh từ nhưng không có quy tắc trước giới từ cần từ loại gì. Do đó ta không xác định từ loại cần điền theo thành phần phía sau chỗ trống.

- Căn cứ vào tính từ sở hữu “his” phía trước chỗ trống, ta có quy tắc sau tính từ sở hữu + danh từ nên ta suy ra chỗ trống cần điền một danh từ.

- Nhìn thoáng qua 4 phương án ta có thể thấy:

từ ở A có đuôi -ion (danh từ)

từ ở B là động từ

từ ở C có đuôi -ly (trạng từ)

từ ở D có đuôi -ive (tính từ)

Theo quy tắc về trật tự từ, ta suy ra đáp án câu này là A.

Tạm dịch: Bố tôi tự hào về bộ sưu tập hơn 10.000 cuốn sách cũ của mình.

🔵 Notes:

collection
/kəˈlekʃn/ (n): bộ sưu tập

collect /kəˈlekt/ (v): sưu tập, tập hợp, thu gom

collectively /kəˈlektɪvli/ (adv): một cách tập thể, theo cách chung, tổng thể

collective /kəˈlektɪv/ (adj): tập thể; chung

collector /kəˈlektə(r)/ (n): nhà sưu tập, người sưu tầm

🔶 Ví dụ 2:





✈ MAKING FRIENDS IN THE SKY ✈
"Who will I sit next to? Will they be interesting or will they be really (1) ______?"
Are these the questions that you often ask yourself before a long plane journey?
But that's all going to change! An airline company has introduced a new system called "Meet & Seat".
A. boring   B. bored   C. boringly   D. boredom
(Trích từ đề minh họa THPT năm 2025)
✅ Lời giải chi tiết:

Kiến thức về từ loại:

- Vì chỗ trống ở cuối câu nên ta chỉ cần xét thành phần phía trước chỗ trống.

- Căn cứ vào trạng từ “really” phía trước chỗ trống, ta có quy tắc sau trạng từ là tính từ → suy ra chỗ trống cần điền một tính từ.

- Nhìn thoáng qua 4 phương án:

• Phương án AB có đuôi -ing / -ed (→ tính từ):

Tính từ đuôi -ing: chỉ bản chất/tính chất của chủ thể

Tính từ đuôi -ed: chỉ cảm xúc, trạng thái của chủ thể

• Phương án C có đuôi -ly (→ trạng từ)

• Phương án D có đuôi -dom (→ danh từ)

➡ Theo quy tắc về trật tự từ, ta loại CD

✏️ Tạm dịch: Mình sẽ ngồi cạnh ai? Họ sẽ thú vị hay thật sự nhàm chán?
➡ Dựa vào ngữ nghĩa, cần dùng tính từ chỉ bản chất → dùng tính từ đuôi -ing

✅ Đáp án đúng: A. boring

🔵 Notes:

boring
/ˈbɔːrɪŋ/ (adj): tẻ nhạt, nhàm chán, chán ngắt

bored /bɔːd/ (adj): cảm thấy buồn chán

boringly /ˈbɔːrɪŋli/ (adv): một cách tẻ nhạt

boredom /ˈbɔːdəm/ (n): nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán



BÀI TẬP VẬN DỤNG

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the best answer to each of the following questions.

Question 1:
The issue of climate change has received a lot of ______ recently.
A. attentive  B. attention  C. attend  D. attentively

Question 2: Swimming produces both ______ and physical benefits.
A. psychology  B. psychological  C. psychologist  D. psychologically

Question 3: My friend is a good story writer; he has a rich ______.
A. imaginable  B. imagination  C. imagine  D. imaginative

Question 4: The ______ of electronic books has changed the way many people read.
A. Invent  B. invention  C. inventively  D. inventive

Question 5: When James was in Vietnam, he tried a ______ of Vietnamese dishes.
A. variety  B. variously  C. various  D. vary

Question 6: According to the present law, the authorities can give poachers a severe ______.
A. punishing  B. punish  C. punishable  D. punishment

Question 7: The new song has ______ been selected for Euro 2016.

BẢN HỌC SINH

1756786892050.png


BẢN GIÁO VIÊN

1756787268671.png


Thầy cô tải nhé!
 

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (4)

  1. yopo.vn--ĐỌC HIỂU-SẮP XẾP-ĐỤC LỖ (Bản GV) - BẢN WORD CẢ SÁCH ( FULL ).docx
    Dung lượng tệp: 1.3 MB
  2. yopo.vn--ĐỌC HIỂU-SẮP XẾP-ĐỤC LỖ (Bản HS) - BẢN WORD CẢ SÁCH ( FULL ) .docx
    Dung lượng tệp: 885.3 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI