Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,263
808
113
BỘ Bài tập tiếng anh 12 global success 4 kỹ năng CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE NĂM 2025 được soạn dưới dạng file word, pdf. audio gồm các file trang. Các bạn xem và tải bài tập tiếng anh 12 global success 4 kỹ năng về ở dưới.
UNIT 1. LIFE STORIES WE ADMIRE



A. LÝ THUYẾT

I. VOCABULARY

1. VOCABULARY



No.
Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
account
(n)
/əˈkaʊnt/bản ghi lại
army
(n)
/ˈɑːmi/quân đội
attack
(n/v)​
/əˈtæk/cuộc tấn công/ tấn công
battle
(n)
/ˈbætᵊl/chiến trường
biography
(n)
/baɪˈɒɡrəfi/tiểu sử
blockbuster
(n)
/ˈblɒkˌbʌstə/bom tấn
childhood
(n)
/ˈtʃaɪldhʊd/thời thơ ấu
death
(n)
/deθ/cái chết
diary
(n)
/ˈdaɪəri/nhật ký
electronics
(n)
/ˌelekˈtrɒnɪks/thiết bị điện tử
enemy
(n)
/ˈenəmi/kẻ thù
general
(n)
/ˈʤenᵊrᵊl/vị tướng
genius
(n)
/ˈʤiːniəs/thiên tài
hero
(n)
/ˈhɪərəʊ/anh hùng
innovation
(n)
/ˌɪnəˈveɪʃᵊn/sự đổi mới, sự cải tiến
marriage
(n)
/ˈmærɪʤ/cuộc hôn nhân
medicine
(n)
/ˈmedsᵊn/y học
military
(n)
/ˈmɪlɪtᵊri/quân đội
minor
(n)
/ˈmaɪnə/người vị thành niên
navy
(n)
/ˈneɪvi/hải quân
phonograph
(n)
/ˈfəʊnəɡrɑːf/máy hát, máy quay đĩa
post
(n)
/pəʊst/vị trí, chức vụ
rule
(n/v)​
/ruːl/sự trị vì/ trị vì
soldier
(n)
/ˈsəʊlʤə/người lính
statement
(n)
/ˈsteɪtmənt/lời tuyên bố
surgeon
(n)
/ˈsɜːʤᵊn/bác sĩ phẫu thuật
youth
(n)
/juːθ/tuổi trẻ
accessible
(adj)​
/əkˈsesəbᵊl/có thể tiếp cận
alive
(adj)​
/əˈlaɪv/còn sống
ambitious
(adj)​
/æmˈbɪʃəs/hoài bão
cutting-edge
(adj)​
/ˈkʌtɪŋ/-/eʤ/vượt trội
dedicated
(adj)​
/ˈdedɪkeɪtɪd/tận tụy
full-length
(adj)​
/ˈfʊlˈleŋθ/dài tập
injured
(adj)​
/ˈɪndʒəd/bị thương
inspiring
(adj)​
/ɪnˈspaɪərɪŋ/truyền cảm hứng
lengthy
(adj)​
/ˈleŋθi/dài dòng
powerful
(adj)​
/ˈpaʊəfəl/hùng mạnh
touch-screen
(adj)​
/tʌʧ/-/skriːn/màn hình cảm ứng
visionary
(adj)​
/ˈvɪʒᵊnri/có tầm nhìn
well-educated
(adj)​
/wel/-/ˈeʤʊkeɪtɪd/được giáo dục tốt
admire
(v)​
/ədˈmaɪ/ngưỡng mộ
bond
(v)​
/bɒnd/kết thân (với ai)
defeat
(v)​
/dɪˈfiːt/đánh bại
diagnose
(v)​
/ˈdaɪəɡnəʊz/chẩn đoán
resign
(v)​
/rɪˈzaɪn/từ chức


2. COLLOCATIONS/ PHRASES



No.
Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
devote to
(v)​
/dɪˈvəʊt/ /tuː/cống hiến cho
on top of the world = on cloud nine
= over the moon
(phrase)​
/ɒn/ /tɒp/ /ɒv/ /ðə/ /wɜːld/
= /ɒn/ /klaʊd/ /naɪn/
= /ˈəʊvə/ /ðə/ /muːn/
rất vui sướng, hạnh phúc
biological parent
(adj-n)​
/ˌbaɪəˈlɒʤɪkᵊl/ /ˈpeərᵊnt/cha mẹ ruột
Communist Party of Viet Nam
(phrase)​
/ˈkɒmjənɪst/ /ˈpɑːti/ /ɒv/Đảng Cộng sản Việt Nam
field hospital
(np)​
/fiːld/ /ˈhɒspɪtᵊl/bệnh viện dã chiến
historical figure
(adj-n)​
/hɪˈstɒrɪkᵊl/ /ˈfɪɡə/nhân vật lịch sử
human being
(np)​
/ˈhjuːmən/ /ˈbiːɪŋ/con người
impressive achievement
(adj-n)​
/ɪmˈpresɪv/ /əˈʧiːvmənt/thành tích ấn tượng
national hero
(adj-n)​
/ˈnæʃᵊnᵊl/ /ˈhɪərəʊ/anh hùng dân tộc
pancreatic cancer
(adj-n)​
/ˌpæŋkriˈætɪk/ /ˈkænsə/ung thư tuyến tụy
resistance war
(np)​
/rɪˈzɪstᵊns/ /wɔː/cuộc kháng chiến
war hero
(np)​
/wɔː/ /ˈhɪərəʊ/anh hùng chiến tranh
attend school/ college
(v-n)​
/əˈtend/ /skuːl///ˈkɒlɪʤ/đi học (trường đại học/ cao đẳng)
be admired for
(phrase)​
/biː/ /ədˈmaɪəd/ /fɔː/được ngưỡng mộ vì
be held in prison
(phrase)​
/biː/ /held/ /ɪn/ /ˈprɪzᵊn/bị giam giữ trong tù
do one’s duty
(phrase)​
/duː/ wʌnz /ˈdjuːti/làm nhiệm vụ
fight the disease
(phrase)​
/faɪt/ /ðə/ /dɪˈziːz/chống lại bệnh
hold the record
(phrase)​
/həʊld/ /ðə/ /ˈrekɔːd/giữ kỷ lục
bond over
(vp)​
/bɒnd/ /ˈəʊvə/kết thân vì cái gì
carry out
(vp)​
/ˈkæri/ /aʊt/tiến hành
drop out (of)
(vp)​
/drɒp/ /aʊt/ (/əv/)bỏ học
pass away
(vp)​
/pɑːs/ /əˈweɪ/qua đời


3. WORD FORMATION



No.
Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
adopt
(v)​
/əˈdɒpt/nhận nuôi
adoption
(n)
/əˈdɒpʃᵊn/việc nhận con nuôi
animated
(adj)​
/ˈænɪmeɪtɪd/hoạt hình
animator
(n)
/ˈænɪmeɪtə/nhà làm phim hoạt hình
computer animation
(np)​
/kəmˈpjuːtər/ /ˌænɪˈmeɪʃᵊn/hoạt hình máy tính
computer-animated
(adj)​
/kəmˈpjuːtər/-/ˈænɪmeɪtɪd/được vẽ trên máy tính
contribute
(v)​
/kənˈtrɪbjuːt/cống hiến
contribution
(n)
/ˌkɒntrɪˈbjuːʃən/sự cống hiến
determination
(n)
/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃᵊn/sự quyết tâm
determined
/dɪˈtɜːmɪnd/quyết tâm
expand
(v)​
/ɪksˈpænd/mở rộng
expanding
(adj)​
/ɪksˈpændɪŋ/mở rộng
poem
(n)
/ˈpəʊɪm/bài thơ
poetry
(n)
/ˈpəʊɪtri/thơ ca


II. PRONUNCIATION


Âm /eɪ/ và /əʊ/

1. CÁCH PHÁT ÂM ÂM /eɪ/

Phát âm bằng cách đọc âm /e/ rồi chuyển dần sang âm /ɪ/.

Cách phát âm âm /e/

- Bước 1: Miệng mở tự nhiên theo chiều ngang.

- Bước 2: Lưỡi nâng lên độ cao vừa phải.

- Bước 3: Giữ nguyên vị trí hai môi và phát âm âm /e/ thật gọn trong thời gian ngắn hơn 1 giây.

Cách phát âm âm /ɪ/

- Bước 1: Đặt răng trên và dưới cách xa nhau một khoảng nhỏ. Đưa lưỡi lên trên một chút và ra phía trước, nhưng không chạm vào răng trên. Để lưỡi trong tư thế tự nhiên và thư giãn.

- Bước 2: Miệng mở rộng ra hai bên.

- Bước 3: Hãy để không khí thoát ra tự nhiên từ khe hở giữa răng và lưỡi và phát âm âm /ɪ/.

Một số từ có chứa âm /eɪ/

Từ
Phiên âm
navy
statement
animator
film-maker
dedicated​
/’nvi/
/’sttmənt/
/’ænɪmtə/
/fɪlm/-/’mkə/
/’dedɪktɪd/​


2. CÁCH PHÁT ÂM ÂM /əʊ/

Phát âm bằng cách đọc âm /ə/ rồi chuyển dần sang âm /ʊ/.

Cách phát âm âm /ə/

Bước 1: Mở miệng tự nhiên và thư giãn, giữ môi mở một chút.

Bước 2: Đặt lưỡi trong tư thế tự nhiên, đầu lưỡi chạm nhẹ vào chân răng hàm dưới.

Bước 3: Giữ nguyên vị trí lưỡi, phát âm âm /ə/ thật gọn trong thời gian ngắn hơn 1 giây.

Cách phát âm âm /ʊ/

Bước 1: Đặt lưỡi ở vị trí tự nhiên, môi hơi tròn và đẩy ra phía trước.

Bước 2: Phần cuống lưỡi được nâng lên trong khi phần đầu lưỡi hạ xuống.

Bước 3: Giữ nguyên vị trí lưỡi, phát âm âm /ʊ/ thật gọn.

Một số từ có chứa âm /əʊ/

Từ
Phiên âm
hero
devote
phonograph
diagnose
soldier​
/ˈhɪə.rəʊ/
/dɪˈvəʊt/
/ˈfəʊ.nə.ɡrɑːf/
/ˌdaɪ.əɡˈnəʊz/
/ˈsəʊl.dʒər/​


III. GRAMMAR

Past simple and Past continuous (Quá khứ đơn và Quá khứ tiếp diễn)

1. PAST SIMPLE (QUÁ KHỨ ĐƠN)

a.
Cách dùng:

STT
Cách dùng
Ví dụ
1.​
Diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứI read a story about Steve Jobs yesterday.
Hôm qua tôi đã đọc một câu chuyện về Steve Jobs.
2.​
Diễn tả các hành động liên tiếp xảy ra trong quá khứ, các sự kiện chính trong câu chuyệnI went to the park, met my friend and then we went to watch a movie about Steve Jobs together.
Tôi đến công viên, gặp bạn tôi và sau đó chúng tôi cùng nhau đi xem phim về Steve Jobs.
3.​
Diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứYesterday when I came home, my mother was reading a book about Dang Thuy Tram.
Hôm qua khi tôi về nhà, mẹ tôi đang đọc cuốn sách về Đặng Thùy Trâm.


b. Công thức

- Câu khẳng định

Động từ to be
Động từ thường
S + was/ were + N/ Adj
- I / He / She / It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được + was
- We / You / They / Danh từ số nhiều + were
S + V-ed/V2


- Câu phủ định

Động từ to be
Động từ thường
S + was/ were not + N/ Adj
was not = wasn’t
were not = weren’t​
S + did not + V (nguyên thể)
did not = didn’t​


- Câu nghi vấn

Động từ to be
Động từ thường
Q: Was/ Were + S + N/ Adj?
A: Yes, S + was/ were.
No, S + wasn’t/ weren’t.
Q: Did + S + V (nguyên thể)?
A: Yes, S + did.
No, S + didn’t.


c. Dấu hiệu nhận biết

Trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ:

- Yesterday, yesterday morning

- Last night/ week/ month/ year...

- A period + ago: two weeks ago, two days ago

- In January, in 1999, in the 1990s...

- On February 14th, May 5th 2000

- When + S + V: When I was a child

- For + a period: for a week, for two months



d. Regular verbs (Động từ có quy tắc)


Động từ có quy tắc là động từ tuân theo nguyên tắc thêm -ed vào đuôi động từ để tạo thành động từ thì quá khứ.

Một số nguyên tắc thêm -ed

- Động từ tận cùng là “e” chỉ cần thêm “d”.

E.g.: hope => hoped; agree => agreed

- Nếu một động từ 1 âm tiết kết thúc bằng 1 phụ âm (trừ w, x, y), trước đó là 1 nguyên âm thì nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm -ed.

E.g: stop => stopped, plan => planned

- Nếu động từ 2 âm tiết kết thúc bằng phụ âm, trước đó là 1 nguyên âm, trọng âm của từ vào âm tiết thứ 2 thì nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm -ed.

E.g.: regret => regretted; prefer => preferred

- Nếu động từ kết thúc bằng 1 phụ âm + “y” thì đổi “y” thành “i” rồi thêm -ed.

E.g.: study => studied; apply => applied



e. Irregular verbs (Động từ bất quy tắc)


- Động từ bất quy tắc là động từ KHÔNG tuân theo nguyên tắc thêm -ed vào đuôi động từ để tạo thành động từ ở thì quá khứ.
học kì 1
1752164079420.png

học kì 2
1752164110810.png


Thầy cô tải nhé!
 

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (6)

  1. yopo.vn--KỲ II - FILE NGHE BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 12 GLOBAL SUCCESS.zip
    Dung lượng tệp: 16.6 MB
  2. yopo.vn --BÀI TẬP 4 kĩ năng 12 GLOBAL SUCCESS KY 2 file de + key.zip
    Dung lượng tệp: 4.3 MB
  3. yopo.vn --BÀI TẬP 4 kĩ năng 12 GLOBAL SUCCESS KY 1 - BTBT 4 KY NANG LE VY.zip
    Dung lượng tệp: 20 MB
  4. yopo.vn --BÀI TẬP 4 kĩ năng 12 GLOBAL SUCCESS BẢN DỰ PHÒNG.zip
    Dung lượng tệp: 6.9 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI