BỘ Bài tập tiếng anh lớp 10 global success theo từng unit HỌC KÌ 2 NĂM 2024-2025 *CÓ FILE NGHE được soạn dưới dạng file word, audio gồm các file trang. Các bạn xem và tải bài tập tiếng anh lớp 10 global success về ở dưới.
A. VOCABULARY:
B. GRAMMAR:
I. REVIEW OF MODALS (ÔN LẠI ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT):
- Modal verbs (động từ khiếm khuyết) là những từ dùng để chỉ khả năng, ý định, sự cần thiết,… Theo sau các modal verbs luôn là động từ ở dạng nguyên mẫu:
Vd: - Mark CAN BECOME a surgeon in the future because he is good at Biology. (Mark CÓ THỂ trở thành bác sĩ phẫu thuật trong tương lai bởi vì anh ấy giỏi môn Sinh Học)
- Men and women SHOULD HAVE the same equality at work. (Đàn ông và phụ NÊN có sự công bằng ngang nhau trong công việc)
- You MUST STUDY harder if you want to become an airline agent. (Bạn PHẢI học hành chăm chỉ hơn nếu bạn muốn trở thành phi công)
II. PASSIVE VOICE WITH MODALS (CÂU BỊ ĐỘNG VỚI ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT):
- Công thức chung:
Vd: An airline agent WILL DRIVE a plane carefully. (Phi công SẼ LÁI máy bay một các cẩn thận)
à A plane WILL BE DRIVEN carefully by an airline agent. (Máy bay SẼ ĐƯỢC LÁI một cách cẩn thận bởi phi công)
Society SHOULD TREAT girls with more equality. (Xã hội NÊN ĐỐI XỬ với con gái với nhiều sự bình đẳng
FULL FILE
THẦY CÔ TẢI FILE ĐÍNH KÈM!
UNIT 6: GENDER EQUALITY
A. VOCABULARY:
Từ vựng | Từ loại | Phiên âm IPA | Nghĩa |
| 1. ability | /əˈbɪləti/ | khả năng | |
| 2. able ≠ unable | (adj) | /ˈeɪbl/ ≠ /ʌnˈeɪbl/ | có khả năng ≠ không có khả năng |
| 3. ban | (v, n) | /bæn/ | cấm, lệnh cấm |
| 4. be forced | (v) | /biː fɔːrst/ | bị bắt buộc |
| 5. by the way | | /baɪ ðə weɪ/ | nhân tiện |
| 6. cosmonaut | /ˈkɒzmənɔːt/ | nhà du hành vũ trụ | |
| 7. deal with | (v) | /diːl wɪθ/ | đối xử |
| 8. domestic violence | /dəˈmestɪk ˈvaɪələns/ | bạo lực gia đình | |
| 9. earn | (v) | /ɜːn/ | kiếm được tiền |
| 10. equal | (adj) | /ˈiːkwəl/ | bằng nhau |
| 11. equality | /iˈkwɒləti/ | sự bình đẳng | |
| 12. eyesight | /ˈaɪsaɪt/ | thị lực | |
| 13. face | (v) | /feɪs/ | đối mặt |
| 14. firefighter | /ˈfaɪəfaɪtə(r)/ | lính cứu hỏa | |
| 15. fitness | /ˈfɪtnəs/ | thể lực | |
| 16. focus | (v) | /ˈfəʊkəs/ | tập trung |
| 17. gender equality | /ˈdʒendɚ iˈkwɑːlət̬i/ | bình đẳng giới | |
| 18. gentle | (adj) | /ˈdʒentl/ | tử tế |
| 19. get married | (v) | /ɡet ˈmerid/ | kết hôn |
| 20. high-paying | (adj) | /haɪ - peɪɪŋ/ | lương cao |
| 21. individual | /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ | cá nhân | |
| 22. kindergarten | /ˈkɪndəɡɑːtn/ | trường mẫu giáo | |
| 23. knowledge | /ˈnɒlɪdʒ/ | kiến thức | |
| 24. low-paying | (adj) | /loʊ - peɪɪŋ/ | lương thấp |
| 25. make a decision | /meɪk ə dɪˈsɪʒən/ | đưa ra quyết định | |
| 26. medical school | /ˈmedɪkəl skuːl/ | trường Y dược | |
| 27. mental | (adj) | /ˈmentl/ | thuộc về tinh thần |
| 28. officer | /ˈɒfɪsə(r)/ | sĩ quan | |
| 29. official | (adj) | /əˈfɪʃl/ | chính thức |
| 30. operation | /ˌɒpəˈreɪʃn/ | cuộc phẫu thuật | |
| 31. opportunity | /ˌɒpəˈtjuːnəti/ | cơ hội | |
| 32. parachute | (v) | /ˈpærəʃuːt/ | nhảy dù |
| 33. patient | /ˈpeɪʃnt/ | bệnh nhân | |
| 34. persuasion skills | /pɚˈsweɪʒən skɪlz/ | kĩ năng thuyết phục khách hàng | |
| 35. physical | (adj) | /ˈfɪzɪkl/ | thuộc về thể chất |
| 36. pilot | /ˈpaɪlət/ | phi công | |
| 37. pressure | /ˈpreʃə(r)/ | áp lực | |
| 38. professional | (adj) | /prəˈfeʃənl/ | chuyên nghiệp |
| 39. promote | (v) | /prəˈməʊt/ | thúc đẩy |
| 40. reason | /ˈriːzn/ | lí do | |
| 41. right | /raɪt/ | quyền | |
| 42. safety | /ˈseɪfti/ | sự an toàn | |
| 43. salary | /ˈsæləri/ | lương bổng | |
| 44. secretary | /ˈsekrətri/ | thư kí | |
| 45. shop assistance | /ʃɑːp əˈsɪstəns/ | nhân viên bán hang | |
| 46. skillful | (adj) | /ˈskɪlfl/ | lành nghề, khéo léo |
| 47. Soviet | (n,adj) | /ˈsəʊviət/ | Liên Xô, thuộc Liên Xô |
| 48. strength | /streŋkθ/ | sức khỏe | |
| 49. suitable for | (adj) | /ˈsuːt̬əbəl fɔːr/ | thích hợp cho |
| 50. summer camp | /ˈsʌmɚ kæmp/ | trại hè | |
| 51. surgeon | /ˈsɜːdʒən/ | bác sĩ phẫu thuật | |
| 52. take care of | (v) | /teɪk ker əv/ | chăm sóc |
| 53. teamwork | /ˈtiːmwɜːk/ | làm việc nhóm | |
| 54. treat | (v) | /triːt/ | đối xử |
| 55. uneducated | (adj) | /ʌnˈedʒukeɪtɪd/ | được học ít, không được giáo dục |
| 56. university degree | /ˌjuːnəˈvɜːrːsəti dɪˈɡriː/ | bằng đại học | |
| 57. victim | /ˈvɪktɪm/ | nạn nhân | |
| 58. violence | /ˈvaɪələns/ | bạo lực | |
| 59. worldwide | (adj, adv) | /ˌwɜːldˈwaɪd/ | trên thế giới |
B. GRAMMAR:
I. REVIEW OF MODALS (ÔN LẠI ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT):
| M modal verbs + V0 |
Vd: - Mark CAN BECOME a surgeon in the future because he is good at Biology. (Mark CÓ THỂ trở thành bác sĩ phẫu thuật trong tương lai bởi vì anh ấy giỏi môn Sinh Học)
- Men and women SHOULD HAVE the same equality at work. (Đàn ông và phụ NÊN có sự công bằng ngang nhau trong công việc)
- You MUST STUDY harder if you want to become an airline agent. (Bạn PHẢI học hành chăm chỉ hơn nếu bạn muốn trở thành phi công)
| M modal verbs + be + V3/ed |
- Công thức chung:
Vd: An airline agent WILL DRIVE a plane carefully. (Phi công SẼ LÁI máy bay một các cẩn thận)
à A plane WILL BE DRIVEN carefully by an airline agent. (Máy bay SẼ ĐƯỢC LÁI một cách cẩn thận bởi phi công)
Society SHOULD TREAT girls with more equality. (Xã hội NÊN ĐỐI XỬ với con gái với nhiều sự bình đẳng
FULL FILE
THẦY CÔ TẢI FILE ĐÍNH KÈM!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (6)
- yopo.vn--BÀI TẬP HK2 GLOBAL SUCCESS 10 unit 10.zipDung lượng tệp: 3.7 MB
- yopo.vn--BÀI TẬP HK2 GLOBAL SUCCESS 10 unit 9.zipDung lượng tệp: 3.3 MB
- yopo.vn--BÀI TẬP HK2 GLOBAL SUCCESS 10 unit 8.zipDung lượng tệp: 4.3 MB
- yopo.vn--BÀI TẬP HK2 GLOBAL SUCCESS 10 unit 7.zipDung lượng tệp: 7.2 MB
- yopo.vn--BÀI TẬP HK2 GLOBAL SUCCESS 10 unit 6.zipDung lượng tệp: 4.5 MB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG