BỘ Đề kiểm tra môn tin học lớp 7 học kì 1 CÓ MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ MỚI NHẤT được soạn dưới dạng file word gồm 3 file trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
Họ và tên:…………………………..Lớp…………Điểm………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1: Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là:
A. Dữ liệu được lưu trữ B. Thông tin vào
C. Thông tin ra D. Thông tin máy tính
Câu 2: Em hãy chỉ ra đâu là tên phần mềm ứng dụng:
A. Windows10 B. Windows 8 C. Word D. MP3
Câu 3. Thiết bị nào chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?
A. Máy ảnh. B. Loa. C. Màn hình. D. Micro.
Câu 4: Phần mở rộng tệp của chương trình soạn thảo văn bản word có đuôi là.
A. mp4 B.docx C. ppt D. exe
Câu 5: Tên nào dưới đây dùng để truy cập vào website mạng xã hội.
A. Microsotf word B. Paint C. Facebook D. MindMaple
Câu 6: Mạng xã hội nào dưới đây cho phép người sử dụng tải lên, sắp xếp và chia sẻ các hình ảnh của mình.
A. Scratch B. Instagram C.Youtube D. MindMaple
Câu 7: Hành vi nào dưới đây KHÔNG phải là biểu hiện của bệnh nghiện Interner .
A. Bỏ bê việc học hành để lên mạng.
B. Hay thức khuya để sử dung mạng.
C. Thấy tức giận, cáu kỉnh khi không được sử dụng máy tính.
D. Thích dành thời gian với gia đình, bạn bè hơn là lên mạng.
Câu 8: Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?
A. Nói lời xúc phạm người đó. B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn. D. Đe dọa người bắt nạt mình.
Câu 9: Khi giao tiếp qua mạng em KHÔNG nên:
A. Đọc thông tin trong hộp thư điện tử của người khác.
B. Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng của mình.
C. Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.
D. Tự chủ bản thân để sử dụng mạng hợp lí.
Câu 10: Khi giao tiếp qua mạng em NÊN.
A. Nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu.
B. Kết bạn với những người mình không quen biết.
C. Truy cập bất cứ liên kết nào nhận được.
D. Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng (ví dụ thư điện tử) của mình.
Câu 11: Cách ứng xử nào sau đây là hợp lí khi truy cập 1 trang web có nội dung xấu.
A. Tiếp tục truy cập trang web đó.
B. Đóng ngay trang web đó.
C. Đề nghị, bố mẹ thầy cô hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang web đó.
D. Gửi trang web đó cho bạn bè xem.
Câu 12: Một ngày một học sinh cấp Trung học cơ sở nên truy cập Internet trong thời gian bao lâu?
A. Càng dành ít thời gian sử dụng Internet càng tốt B. 20/24
C. 12/24 D. 7/24
Câu 13: Em nên làm gì khi thường xuyên nhận được các tin nhắn trên mạng có nội dung như: “mày là một đứa ngu ngốc, béo ú", “mày là một đứa xấu xa, không đáng làm bạn”,... từ một người lớn mà em quen?
A. Nói chuyện với thầy cô giáo, bố mẹ về sự việc để xin ý kiến giải quyết
B. Nhắn tin lại cho người đó các nội dung tương tự
C. Gặp thẳng người đó hỏi tại sao lại làm thế và yêu cầu dừng ngay
D. Bỏ qua, chắc họ chỉ trêu thôi
Câu 14: Khi truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?
A. Mở video đó và xem
B. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó
C. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì
D. Chia sẻ cho bạn bè để doạ các bạn
Câu 15: Lợi ích của viêc chia bài toán nhỏ hơn là.
A. Thay đổi đầu vào của bài toán. B. Thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.
C. Thuật toán dễ hiểu và dễ thực hiện hơn. D. Bài toán khó giải quyết hơn.
Câu 16: Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?
A. Để thay đổi đầu vào của bài toán. B. Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.
C. Để bài toán dễ giải quyết hơn. D. Để bài toán khó giải quyết hơn.
Câu 17: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
A. Lưu trữ dữ liệu.
B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
C. Xử lí dữ liệu.
D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Câu 18: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
A. Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.
B. Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
C. Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
D. Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.
Câu 19: Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước cơ bản :
A. 4 B. 2 C. 3 D.5
Câu 20. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách? (Bài 14)
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc. B. Thông báo “Tìm thấy”.
C. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc. D. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc
Câu 21. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1,4, 8, 7, 10, 28]?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 22. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12], Đầu ra của thuật toán là?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy”.
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Câu 23. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phân không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách? Bài 15.
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B. Thông báo “Tìm thấy” và tìm tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.
C. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
D. Thông báo “Không tìm thấy" và kết thúc.
Câu 24. Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước đề tìm thấy “Mai” trong danh sách [’’Hoa”, ”Lan”, ”Ly”, ”Mai”, ’’Phong”, ’Vi”]?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 25. Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 10 trong danh sách [2, 4 ,6, 8, 10, 12], Đầu ra của thuật toán là?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy".
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN ĐỀ 1 (Đề kiểm tra có 03 trang) | KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)Môn: Tin học 7 Năm học: 2022 - 2023 |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1: Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là:
A. Dữ liệu được lưu trữ B. Thông tin vào
C. Thông tin ra D. Thông tin máy tính
Câu 2: Em hãy chỉ ra đâu là tên phần mềm ứng dụng:
A. Windows10 B. Windows 8 C. Word D. MP3
Câu 3. Thiết bị nào chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?
A. Máy ảnh. B. Loa. C. Màn hình. D. Micro.
Câu 4: Phần mở rộng tệp của chương trình soạn thảo văn bản word có đuôi là.
A. mp4 B.docx C. ppt D. exe
Câu 5: Tên nào dưới đây dùng để truy cập vào website mạng xã hội.
A. Microsotf word B. Paint C. Facebook D. MindMaple
Câu 6: Mạng xã hội nào dưới đây cho phép người sử dụng tải lên, sắp xếp và chia sẻ các hình ảnh của mình.
A. Scratch B. Instagram C.Youtube D. MindMaple
Câu 7: Hành vi nào dưới đây KHÔNG phải là biểu hiện của bệnh nghiện Interner .
A. Bỏ bê việc học hành để lên mạng.
B. Hay thức khuya để sử dung mạng.
C. Thấy tức giận, cáu kỉnh khi không được sử dụng máy tính.
D. Thích dành thời gian với gia đình, bạn bè hơn là lên mạng.
Câu 8: Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?
A. Nói lời xúc phạm người đó. B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn. D. Đe dọa người bắt nạt mình.
Câu 9: Khi giao tiếp qua mạng em KHÔNG nên:
A. Đọc thông tin trong hộp thư điện tử của người khác.
B. Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng của mình.
C. Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.
D. Tự chủ bản thân để sử dụng mạng hợp lí.
Câu 10: Khi giao tiếp qua mạng em NÊN.
A. Nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu.
B. Kết bạn với những người mình không quen biết.
C. Truy cập bất cứ liên kết nào nhận được.
D. Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng (ví dụ thư điện tử) của mình.
Câu 11: Cách ứng xử nào sau đây là hợp lí khi truy cập 1 trang web có nội dung xấu.
A. Tiếp tục truy cập trang web đó.
B. Đóng ngay trang web đó.
C. Đề nghị, bố mẹ thầy cô hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang web đó.
D. Gửi trang web đó cho bạn bè xem.
Câu 12: Một ngày một học sinh cấp Trung học cơ sở nên truy cập Internet trong thời gian bao lâu?
A. Càng dành ít thời gian sử dụng Internet càng tốt B. 20/24
C. 12/24 D. 7/24
Câu 13: Em nên làm gì khi thường xuyên nhận được các tin nhắn trên mạng có nội dung như: “mày là một đứa ngu ngốc, béo ú", “mày là một đứa xấu xa, không đáng làm bạn”,... từ một người lớn mà em quen?
A. Nói chuyện với thầy cô giáo, bố mẹ về sự việc để xin ý kiến giải quyết
B. Nhắn tin lại cho người đó các nội dung tương tự
C. Gặp thẳng người đó hỏi tại sao lại làm thế và yêu cầu dừng ngay
D. Bỏ qua, chắc họ chỉ trêu thôi
Câu 14: Khi truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?
A. Mở video đó và xem
B. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó
C. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì
D. Chia sẻ cho bạn bè để doạ các bạn
Câu 15: Lợi ích của viêc chia bài toán nhỏ hơn là.
A. Thay đổi đầu vào của bài toán. B. Thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.
C. Thuật toán dễ hiểu và dễ thực hiện hơn. D. Bài toán khó giải quyết hơn.
Câu 16: Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?
A. Để thay đổi đầu vào của bài toán. B. Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.
C. Để bài toán dễ giải quyết hơn. D. Để bài toán khó giải quyết hơn.
Câu 17: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
A. Lưu trữ dữ liệu.
B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
C. Xử lí dữ liệu.
D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Câu 18: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
A. Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.
B. Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
C. Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
D. Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.
Câu 19: Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước cơ bản :
A. 4 B. 2 C. 3 D.5
Câu 20. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách? (Bài 14)
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc. B. Thông báo “Tìm thấy”.
C. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc. D. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc
Câu 21. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1,4, 8, 7, 10, 28]?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 22. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12], Đầu ra của thuật toán là?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy”.
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
Câu 23. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phân không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách? Bài 15.
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B. Thông báo “Tìm thấy” và tìm tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.
C. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
D. Thông báo “Không tìm thấy" và kết thúc.
Câu 24. Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước đề tìm thấy “Mai” trong danh sách [’’Hoa”, ”Lan”, ”Ly”, ”Mai”, ’’Phong”, ’Vi”]?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 25. Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 10 trong danh sách [2, 4 ,6, 8, 10, 12], Đầu ra của thuật toán là?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy".
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- yopo.vn---Đề kiểm tra HKI - Tin 7.zipDung lượng tệp: 96.7 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
Sửa lần cuối:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG