Chào mừng!

ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN MỚI TẢI ĐƯỢC TÀI LIỆU! Đăng ký ngay!

KHÁCH VÀ THÀNH VIÊN CÓ THỂ TẢI MIỄN PHÍ HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN VÀ TẢI » THƯ MỤC MIỄN PHÍYOPOVN
ĐĂNG KÝ NÂNG CẤP THÀNH VIÊN VIP ĐĂNG KÝ NÂNG CẤP THÀNH VIÊN VIP » ĐĂNG KÝ NGAYĐĂNG KÝ NÂNG CẤP THÀNH VIÊN VIP

Yopovn

Ban quản trị Team YOPO
Thành viên BQT
Tham gia
28/1/21
Bài viết
82,112
Điểm
113
tác giả
Bộ Đề kiểm tra toán cuối học kì 2 lớp 8 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN NĂM 2022 MỚI NHẤT

YOPOVN xin gửi đến quý thầy cô, các em Bộ Đề kiểm tra toán cuối học kì 2 lớp 8 CÓ ĐÁP ÁN + MA TRẬN NĂM 2022 MỚI NHẤT. Đây là bộ Đề kiểm tra toán cuối học kì 2 lớp 8 , các đề toán lớp 8 cuối học kì 2........


Tìm kiếm có liên quan​


đề thi toán lớp 8 học kì 2 năm 2020-2021

De thi Toán
lớp 8 học kì 2 năm 2021 có đáp an

De thi
học kì 2 lớp 8 môn Toán có đáp an

De thi Toán
lớp 8 học kì 2 năm 2020 có đáp an

De thi
học kì 2 Toán 8 PDF

De thi Toán
8 học kì 2 2020

De thi
học kì 2 lớp 8 môn Toán Thanh Hóa

Bộ de thi Toán
lớp 8 học kì 2

đề thi toán lớp 8 học kì 2 năm 2020-2021

De thi Toán
lớp 8 học kì 2 năm 2021 có đáp an

De thi
học kì 2 lớp 8 môn Toán có đáp án

De thi Toán
lớp 8 học kì 2 năm 2020 có đáp an

Bộ de thi Toán
lớp 8 học kì 2

De thi học kì 2 lớp 8 môn Toán Thanh Hóa

de thi
toán lớp 8 học kì 2 năm 2021 (có đáp an bắc ninh)

De thi Toán
8 học kì 2 2020

MỘT SỐ ĐỀ THI HK II THAM KHẢO- TOÁN LỚP 8 – NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ SỐ 1:

MA TRẬN ĐỀ ĐỀ XUẤT KIỂM TRA HỌC KỲ II - TOÁN LỚP 8

Cấp độ

Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Phương trình bậc nhất một ẩnNhận biết và hiểu được nghiệm của phương trình bậc nhất 1 ẩn.Giải pt chứa ẩn ở mẫu
Tìm được ĐKXĐ của phương trình.
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
1
0,5
5%​
1
1
10%​
1
1.5
15%​
3
3
30%​
2.Bất pt bậc nhất một ẩn.Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.Giải bpt đưa về dạng bất phương trình bậc nhất một ẩnChứng minh bất phương trình
Tìm giá trị nhỏ nhất.
Số câu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
1
1
10%​
1
1
10%​
1
1
10%​
3
3
30%​
3.Phương trình chứa dấu gi trị tuyệt đốiGiải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Số câu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
1
1
10%​
1
1
10%​
4.Tam giác đồng dạng.Vẽ được hình và chứng minh tam giác đồng dạng.Ứng dụng tam giác đồng dạng vào tìm cạnh, tỉ số diện tích.
Số câu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
1
1
10%​
2
2
20%​
3
3
30%​
Tổng số câu.
Tổng số điểm
Tỉ lệ: %
1
0.5
5%​
2
2
20%
5
5
50%​
2
2.5
25%​
10
10
100%​




















ĐỀ THI HỌC KỲ II TOÁN LỚP 8



Câu 1: (2.5đ) Giải các phương trình sau:

a/

b/

c/

Câu 2: (2đ) Giải các bất phương trình:

a/ b/

Câu 3:(1.5đ) Số lúa ở kho thứ nhất gấp đôi số lúa ở kho thứ hai .Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 300 tạ và thêm vào kho thứ hai 400 tạ thì số lúa ở trong hai kho sẽ bằng nhau .Tính xem lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu lúa.

Câu 4: (3đ) Cho ABC vuông ở A , có AB = 3cm , AC = 4cm .Vẽ đường cao AH.

Chứng minh HBA ∽ABC.

Chứng minh AB2 = BH.BC .Tính BH , HC .

Trên AH lấy điểm K sao cho AK = 1,2cm. Từ K vẽ đường thẳng song song BC cắt AB và AC lần lượt tại M và N. Tính diện tích BMNC.

Câu 5: (1đ)

Dành cho lớp đại trà: Chứng tỏ bất đẳng thức sau đúng với mọi x:

Dành cho lớp chọn: Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

––––––Hết––––––​



HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu
Phần
Nội dung
Điểm
Câu 1
(2.5điểm)
a​
Vậy S = {7}

0.25


0.25​
b​


Vậy S= {-2 ; }
0.25

0.25


0.25


0.25​
c​
(1)
ĐKXĐ:
(1)


(TMĐK)
Vậy S = {0}
0.25

0.25

0.25


0.25​
Câu 2
(2 điểm)
a​

Vậy nghiệm của bất phương trình là .

0.5
0.5​
b​

Vậy nghiệm của bất phương trình là


0.25
0.25
0.25
0.25​
Câu 3
(1.5điểm)
Gọi số luá ở kho thứ hai là x (tạ , x >0 )
Thì số lúa ở kho thứ nhất là 2x
Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 300 tạ thì số lúa ở kho thứ nhất là :2x -300
và thêm vào kho thứ hai 400 tạ thì số lúa ở kho thứ hai là x + 400
theo bài ra ta có phương trình hương trình : 2x – 300 = x + 400
2x – x = 300+400
x= 700(thỏa)
Vậy Lúc đầu kho I có 1400 tạ
Kho II có : 700tạ
0.25
0.25
0.25

0.25

0.25

0.25​
Câu 4
(3 điểm)
Vẽ hình
Vẽ hình đúng.

0.25​



a​
Xét HBA và ABC có:
= = 900
chung
=> HBA ABC (g.g)


0.25
0.25
0.25​
b​
Ta có vuông tại A (gt) BC2 = AB2 + AC2 (định lí pytago)
BC =
Hay BC = cm
Vì vuông tại A nên:
= (cm)
Ta có HBA ABC(cmt)
hay : = = 1,8 (cm)



0.25
0.25

0.25

0.25
c​
Vì MN // BC nên AMNABC và AK,AH là hai đường cao tương ứng
Do đó:
Mà: SABC = AB.AC = .3.4 = 6(cm)
=> SAMN = 1,5 (cm2)
Vậy: SBMNC = SABC - SAMN = 6 – 1,5 = 4,5 (cm2)



0.25

0.25

0.25
0.25​
Câu 5
(1điểm)
Đạ tràTa có đúng với mọi x

đúng với mọi x
0.25
0.25
0.25

0.25​
Lớp chọn​

Vì nên

Vậy GTNN của là khi

0.25



0.25

0.25



0.25​


* Chú ý: Học sinh làm cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa.







































ĐỀ SỐ 2:


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Phương trình
Nhận biết và giải được phương trình bậc nhất một ẩn x
Giải được phương trình quy về phương trình tíchGiải được phương trình chứa ẩn ở mẫuPhối hợp được các phương pháp để giải phương trình quy về phương trình bậc nhất 1 ẩn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1​
10%​
1
1​
10%​
1
1​
10%​
1
1​
10%​
4
4
40%
2. Bất phương trình
Giải và biểu diễn được tập nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn trên trục sốBiết giải bpt bằng cách biến đổi về bpt bậc nhất và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1​
10%​
1
1​
10%​
2
2
20%
3. Giải bài toán bằng cách lập phương trìnhGiải được bài toán bằng cách lập phuơng trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1​
10%​
1
1
10%
4. Tam giác đồng dạng
Vẽ hình. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhauBiết cách tính độ dài cạnh dựa vào t/c đường phân giác của tam giác, t/c đoạn thẳng tỉ lệChứng minh hai tam giác đồng dạng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1​
10%​
1
1​
10%​
1
1​
10%​
3
3
30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
2
20%
3
3
30%
3
3
30%
2
2
20%
10
10
100%






ĐỀ KIỂM TRA

Bài 1 ( 3,0 điểm): Giải các phương trình sau:

a) 7 + 2x = 32 – 3x

b)

c) (x2 - 4) + (x - 2)(3x - 2) = 0

Bài 2 ( 2,0 điểm): Giải và biểu diễn tập nghiệm của các bất phương trình trên trục số:

a) 3x + 4 2

b)

Bài 3 ( 1,0 điểm):

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h. Lúc về người ấy đi với vận tốc chậm hơn lúc đi 10 km/h, biết rằng thời gian cả đi lẫn về hết 3 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.

Bài 4 (3,0 điểm): Cho ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm. Kẻ đường phân giác BD của (DAC).

Tính BC, AD, DC

Trên BC lấy điểm E sao cho CE = 2cm. Chứng minh CED CAB.

Chứng minh ED = AD.

Bài 5 (1,0 điểm): Giải phương trình sau:





¾¾¾¾¾ Hết ¾¾¾¾

ĐÁP ÁN


Bài
Câu
Nội dung
Điểm




1
( 3 điểm)


a​
7 + 2x = 32 – 3x



Vậy phương trình có một nghiệm x = 5

0,25
0,25
0,25
0,25
b
(1)
ĐKXĐ : x ¹ 0 ; x ¹ -1
Quy đồng và khử mẫu hai vế:
(1) Û
Suy ra (x-1)(x+1) + x = 2x - 1
Û x2 – 1 + x = 2x - 1
Û x2 +x - 2x = -1+1
Û x2 - x = 0
Û x(x - 1) = 0
Û x = 0 (loại)
hoặc x = 1 (nhận)
Vậy phương trình (1) có một nghiệm x = 1


0,25



0,25



0,25


0,25

c​
(x2 - 4) + (x - 2)(3x - 2) = 0
Û (x - 2) (x + 2) + (x - 2)(3x - 2) = 0
Û (x - 2)(x + 2 + 3x - 2) = 0
Û 4x(x - 2) = 0
x = 0
Û
x – 2 = 0
x = 0
Û
x = 2
Vậy phương trình có tập nghiệm S={0; 2 }

0,25

0,25

0,25




0,25

2
( 2 điểm)
a​
3x + 4 2
3x -2
x
Vậy S={x| x }
]
0

0,25

0,25
0,25

0,25
b​

Vậy S={x| x>2 }
(
0 2




0,25

0,25

0,25
0,25

3
( 1 điểm)
Gọi quãng đường AB dài x (km) ; đk: x > 0
Thời gian đi từ A đến B là (giờ)
Thời gian lúc về là (giờ )
Đổi 3 giờ 30 phút = giờ
Theo bài toán ta có phương trình :

Û x = 60 (nhận)
Vậy quãng đường AB dài 60 km






0,25

0,25
0,25

0,25




4
( 3 điểm)













0,25
a​
* vuông ABC có : BC2 = AB2+ AC2 (đlí Pytago)
BC2 = 32+42=25
=> BC== 5(cm)
* ABC có đường phân giác BD của
=>(t/c đường phân giác của tam giác) =>
=>
=> AD = 3.(cm);
DC = 5.(cm)


0,25


0,25




0,25

0,25
b​
Ta có :
=>
Xét CED vàCAB có :
(cmt)
(góc chung)
=> CED CAB (c.g.c)


0,25


0,25

0,25
0,25​
c​
Câu b
=>=900
Mà BD là tia phân giác của (gt)
=> ED = AD (T/c tia phân giác của 1 góc)

0,25
0,25
0,25​

5
( 1 điểm)






Vậy pt có một nghiệm x = -66






0,25

0,25


0,25

0,25
* Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

ĐỀ SỐ 3:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA


Cấp độ

Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TL​
TL​
TL​
TL​
1. Phương trình – bất phương trình


Nhận biết và giải được
- phương trình bậc nhất một ẩn x
- phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- bất phương trình một ẩn x
- Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
- quy đồng 2 vế và giải bất phương trình bậc nhất một ẩn​
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3

30%
2

20%
5
5 đ
50%
2. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Vận dụng các kiến thức đã học để giải bài toán bằng cách lập phương trình​
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1

20%
1
20%
3. Tam giác đồng dạngDựa vào tam giác đồng dạng để chức minh đẳng thức
Dựa vào tam giác đồng dạng để chứng minh hai góc bằng nhau​
Vận dungj tam giác đồng dạng và các kiến thức đã học đê chứng minh
BH.BD + CH.CE = BC2​
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1

10%
1

10%
1

10%
3
30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4

40%
3

30%
2

30%
9
10đ =100%

ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1 (3,0 điểm).

Giải các phương trình:

1)

2)

3)

Câu 2 (2,0 điểm).

Giải các bất phương trình:

1)

2)

Câu 3 (2,0 điểm).

Hai xưởng may có tổng số 450 công nhân. Nếu chuyển 50 công nhân từ xưởng may thứ nhất sang xưởng may thứ hai thì số công nhân ở xưởng may thứ nhất bằng số công nhân ở xưởng may thứ hai. Tính số công nhân ở mỗi xưởng may lúc đầu.

Câu 4 (3,0 điểm).

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, hai đường cao BD và CE của tam giác cắt nhau tại H (). Chứng minh rằng:

1) AB.AE = AC.AD

2)

3)

–––––––– Hết ––––––––

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Câu
Phần
Nội dung
Điểm
Câu 1
(3 điểm)
1​

0.5
0.5​
2​


0.25

0.25


0.5​
3​
ĐKXĐ:



(TMĐK)


0.25


0.25
0.25
0.25​
Câu 2
(2 điểm)
1​

0.5
0.5​
2​

0.5


0.25

0.25​
Câu 3
(2 điểm)
Gọi số CN ở xưởng thứ nhất lúc đầu là x (người) ()
Số CN ở xưởng thứ hai lúc đầu là: 450 - x (người)
Sau khi chuyển, số công nhân ở xưởng thứ nhất là: x - 50 (người)
Sau khi chuyển, số công nhân ở xưởng thứ hai là: 500 - x (người)
PT:
Giải PT tìm được x = 200 (TMĐK)
Vậy số CN ở xưởng thứ nhất lúc đầu là 200 người, số CN ở xưởng thứ hai lúc đầu là 250 người.
0.25
0.25
0.25
0.25

0.25

0.5
0.25​
Câu 4
(3 điểm)
1​
* Vẽ hình đúng
Xét có:

là góc chung
(g - g)
0.25

0.25

0.25
0.25

0.25​



2​

Xét có:
(theo a,); là góc chung
(c - g - c)



0.25

0.25

0.25​
3​
Kẻ .
Chứng minh được (g - g)

Chứng minh tương tự được
Từ (1), (2)

0.25

0.25

0.25

0.25​
























ĐỀ SỐ 4:


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA



Cấp độ

Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao
Chủ đề 1
Phương trình
Giải pt đưa về dạng
ax + b = 0

Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Giải toán bằng cách lập phương trình​

Số câu 3
Số điểm 3,5
Tỉ lệ 35 %
Số câu 1
Số điểm1
Số câu2
Số điểm3.5
Số câu3
3,5 điểm=35%
Chủ đề 2
Bất phương trinh


Giải BPT đưa về dạng ax + b > 0
Giải BPT đưa về dạng ax + b > 0

Giải BPT có ẩn ở mẫu​
Số câu 3
Số điểm 3
Tỉ lệ 30%
Số câu1
Số điểm1
Số câu1
Số điểm1
Số câu1
Số điểm1
Số câu3
3điểm=30.%
Chủ đề 3
Tam giác đồng dạng


Chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng

Áp dụng tam giác đồng dạng để tính độ dài​
Chứng minh hai tam giác đồng dạng
Số câu 3
Số điểm 3,5
Tỉ lệ 35%
Số câu1
Số điểm1
Số câu1
Số điểm1,5
Số câu1
Số điểm1
Số câu3
3,5điểm=35%
Tổng số câu 9
Tổng số điểm 10
Tỉ lệ 100%
Số câu 2
Số điểm 2
20%​
Số câu 2
Số điểm 2,5
25%​
Số câu 5
Số điểm 5,5
55%​
Số câu 9
Số điểm10​


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Bài 1: (2 điểm) Giải phương trình:

3x – 6 = 2x – 8



Bài 2: ( 2 điểm) Giải bất phương trình :

3x – 2 > 4x + 3



Bài 3: (1,5 điểm) Một xe máy từ A đến B với vận tốc 15km/h, lúc về An đi với vận tốc 12km/h. Tất cả mất 4 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB

Bài 4: (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A có AB = 20cm, AC = 15cm. Kẻ đường cao AH.

1. Chứng minh rằng ACH BCA.

2. Tính các độ dài BC, AH.

3. Gọi BF là phân giác của tam giác ABC, BF cắt AH tại D. CM: ABD CBF

Bài 5: ( 1 điểm)

Giải bất phương trình:



---Hết---

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Bài
Câu
Đáp án
Điểm
1​
a​
3x – 6 = 2x – 8
3x – 2x = 6 – 8
x = -2
Vậy pt có tập nghiệm S = {-2}

0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
b​
ĐKXĐ


(loại)
Vậy pt vô nghiệm.
0,25 đ



0,5 đ

0,25 đ
2​
a​
3x – 2 > 4x + 3
3x – 4x > 2 + 3
-x > 5
x <-5
Vậy BPT có nghiệm x < -5

0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
b​

Vậy BPT có nghiệm

0,25 đ


0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
3​
Gọi x (km) là quãng đường AB. ĐK ( x > 0)​
Thời gian xe máy đi từ A tới B: (h)
Thời gian xe máy đi từ B tới A: (h)
Theo đề ta có phương trình:

Giải phương trình tìm được x = 30
Vậy quáng đường AB dài 30 km.​
0,25 đ

0,25 đ
0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ
0,25 đ
4​
a​
Xét ACH và BCA Có :

)
Suy ra ACH BCA (g.g)

0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
b​
ABC vuông tại A
Suy ra: BC2 = AB2 + AC2
= 202 + 152 = 625
BC = 25 (cm)
Vì ACH BCA nên:



0,75 đ

0,5 đ

0,25 đ
c​
Xét ABD và CBF ta có :

( cùng phụ với )
Suy ra ABD CBF (g.g)

0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
5​


Vậy BPT có nghiệm x > 4


0,25 đ



0,25 đ


0,25 đ

0,25 đ













ĐỀ SỐ 5:


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA



Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Phương trình bậc nhất một ẩnNhận biết và hiểu được nghiệm của pt bậc nhất một ẩn-giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu
-giải được bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
1
0,5
5%​
2
2,75
27,5%​
3
3,25
32,5%​
2.Bất pt bậc nhất một ẩn.Giải được bpt bậc nhất một ẩn
Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số
Chứng minh bất phương trình
Tìm giá trị nhỏ nhất.
Số câu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
1
1,5
15%​
1
1
10%​
2
2,5
25%​
3.Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đốiGiải được pt chứa dấu giá trị tuyệt đối
Số câu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
1
1,25
12,5%​
1
1,25
12,5%​
4.Tam giác đồng dạng.Vẽ được hình và chứng minh tam giác đồng dạng.Ứng dụng tam giác đồng dạng vào tìm cạnh, chứng minh đẳng thức tích các đoạn thẳngVận dụng tam giác đồng dạng vào tính tỉ số diện tích, diện tích
Số câu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
1
1
10%​
1
1
10%​
1
1
10%​
3
3
30%​
T. số câu.
T số điểm
Tỉ lệ: %
1
0.5
5%​
2
2,5
25%
4
5
50%​
2
2
20%​
9
10
100%​








ĐỀ KIỂM TRA

I. PHẦN CHUNG

Bài 1.
(3,0 điểm)

Giải các phương trình sau:

a)

b)

c)



Bài 2.
(1,5 điểm)

Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số




Bài 3.
(1, 5điểm)

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 15 km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc trung bình là 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 22 phút. Tính độ dài quãng đường AB?



Bài 4.
(3,0 điểm)

Cho ABC vuông ở A , có AB = 12cm , AC = 16cm .Vẽ đường cao AH.

a) Chứng minh HBA ∽ABC

b) Chứng minh AB2 = BH.BC .Tính BH , HC

c) Trên AH lấy điểm K sao cho AK = 3,6cm. Từ K vẽ đường thẳng song song BC cắt AB và AC lần lượt tại M và N. Tính diện tích BMNC.



II. PHẦN RIÊNG

Bài 5.
(1,0 điểm)

* Dành cho lớp đại trà

Chứng tỏ bất đẳng thức sau đúng với mọi x:

* Dành cho lớp chọn

Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:



––– Hết –––​


HƯỚNG DẪN CHẤM



Câu
Phần
Nội dung
Điểm
Câu 1
(3điểm)
a​

0.25

0.25​
b​
(1)
Suy ra:
* -7x=3x+16 (nếu x 0)
ó(thỏa đk x 0)
*7x=3x+16 (nếu x>0)
ó x=4(thỏa đk x>0)
Vậy phương trình (1) có nghiệm S=



0.5


0.5

0.25​
c​
ĐKXĐ: x2
(x-1)(x-2)-x(x+2)=5x-8
x2-3x+2-x2-2x = 5x-8
-10x = -10
x = 1(thỏa ĐKXĐ)
0.25
0.25
0.25

0.25

0.25​
Câu 2
(1,5 điểm)

Nghiệm của bất phương trình : x>-4
Biểu diễn nghiệm trên trục số

0.5
0.5
0.25
0.25​
Câu 3
(1.5điểm)
Gọi x(km) là quãng đường AB (x>0)
Thời gian lúc đi (giờ)
Thời gian lúc về (giờ)
Vì thời gian lúc về nhiều hơn thời gian lúc đi là 22 phút= giờ nên ta có phương trình: -=
Giải phương trình nhận được x=22(thỏa ĐK)
Vậy quãng đường AB dài 22 km
0.25

0.25

0.25





0.25

0.25
0.25​
Câu 4
(3 điểm)
Vẽ hình
GT-KL​
Vẽ hình

0.25​



a​
Xét HBA và ABC có:
= = 900
chung
=> HBA ABC (g.g)


0.25
0.25
0.25​
b​
Ta có vuông tại A (gt) BC2 = AB2 + AC2 BC =
Hay: BC = cm
Vì vuông tại A nên:
= (cm)
HBA ABC
hay : = = 7,2 (cm)



0.25
0.25

0.25

0.25
c​
Vì MN // BC nên AMNABC và AK,AH là hai đường cao tương ứng
Do đó:
Mà: SABC = AB.AC = .12.16 = 96
=> SAMN = 13,5 (cm2)
Vậy: SBMNC = SABC - SAMN = 96 – 13,5 = 82,5 (cm2)



0.25

0.25

0.25
0.25​
Câu 5
(1điểm)
Đại trà
0.25
0.25
0.25

0.25​
Lớp chọn​

Vì nên

Vậy GTNN của là khi

0.25



0.25

0.25



0.25​


* Chú ý: Học sinh làm cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa.





















































































ĐỀ SỐ 6:


Ma trận đề kiểm tra :​



Cấp độ​
Chủ đề
Nhận biết​
Thông hiểu​
Vận dụng​
Cộng
Cấp độ thấp​
Cấp độ cao​
Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn.Giải được BPT bậc nhất 1 ẩn và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.Giải PT, PT có ẩn ở mẩu. Giải được BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.Giải được PT chứa dấu giá trị tuyệt đối;
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ
1
1
10%
3
3
30%
1
1
10%
5
5
50
Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập PT.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ
1
2
20%
1
2
20
Tam giác đồng dạng. Py-ta-go. Diện tích tam giác. Hình hộp chữ nhật.Vẽ hình rõ ràng, chính xác
Tính diện tích xung quanh ; diện tích toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật.C/m được hai đồng dạng ; lập được tỉ số các cạnh tương ứng, tính độ dài đoạn thẳng.
Vận dụng được đ/l Py-ta-go
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ
1
1
10%
1
2
20%
2
3
30
T.Số câu:
T.Số điểm:
Tỉ lệ
1
1
10
4
4
40
2
4
40
1
1
10
8
10
100






ĐỀ THI HỌC KÌ II
A. PHẦN CHUNG

Bài 1: ( 2.0 điểm)
Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

– 3x + 2 > 5



Bài 2: ( 2.0 điểm) Giải các phương trình sau:

3 – 4x (25 – 2x) = 8x2 + x – 300

b)

Bài 3: ( 2.0 điểm) Một ô tô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về đến bến A mất 5 giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/h.

Bài 4: (1,0 điểm ) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD=16 cm, AA’ = 25 cm. Tính diện tích toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật.

Bài 5: (2.0 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB =12cm, BC =9cm.

Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD

Chứng minh

Tính độ dài đoạn thẳng AH.

Tính diện tích tam giác AHB



B. PHẦN RIÊNG

Bài 6: (1,0 điểm )
Giải phương trình sau:

a) |x-5|-2x+1=3x+12 (dành cho lớp đại trà)

b) |x+2|+2x=x-|x-1|+5 (dành cho lớp chọn)





ĐÁP ÁN


1.
(2điểm)
-3x + 2 > 5
<= > -3x > 3
<= > x < - 1
Tập nghiệm S = { x | x < -1}
Biểu diễn trên trục số đúng
b)
<= > 5 ( 4x- 5) > 3( 7 – x)
<= > 20x – 25 > 21 – 3x
<= > 23x > 46
<= > x > 2
Tập nghiệm S = { x| x > 2}
Biểu diễn trên trục số đúng

0,5
0,25
0,25



0,25

0,25
0,25

0,25
2.
( 2 điểm)
Giải các phương trình sau:
a) 3 – 4x( 25 – 2x) = 8x2 + x – 300
<= > 3 – 100x + 8x2 = 8x2 + x – 300
<= > 101x = 303
<= > x = 3
Tập nghiệm S = { 3 }
b)
* ĐKXĐ: x 0 và x 2
* x ( x + 2 ) – ( x – 2 ) = 2
<= > x2 + x = 0
<= > x ( x + 1 ) = 0
. x = 0 ( không thỏa ĐKXĐ)
. x = -1 ( thỏa ĐKXĐ)
Vậy tập nghiệm S = { -1 }


0,25
0,5
0,25



0,25

0,25


0,25
0,25
3.
( 2 điểm)​
Gọi x(km) là khoảng cách giữa hai bến A và B. Điều kiện x>0
Vận tốc xuôi dòng là : (km/h)
Vận tốc ngược dòng là: (km/h)
Theo đề bài ta có phương trình:

( nhận)
Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B là 80km
0,5

0,25

0,25



0,5


0,5
4​
(1.0 điểm)
Vẽ hình đúng
Diện tích toàn phần hình hộpchữ nhật
Stp = Sxq + 2S
= 2 ( AB + AD ) . AA’ + 2 AB . AD
= 2 ( 12 + 16 ) . 25 + 2 . 12 . 16
= 1400 + 384
= 1784 ( cm2 )
Thể tích hình hộp chữ nhật
V = S . h = AB . AD . AA’
= 12 . 16 . 25
= 4800 ( cm3 )
1


0,25


0,25

0,25

0,25
5
(2.0 điểm)​
a)
Vẽ hình đúng:





(gt)
( so le trong, AB// CD )
(g.g)

b)
BD = 15 cm
AH = 7,2 cm

c)
HB = 9,6 cm
Diện tích tam giác AHB là
S = ( cm2 )







0,25
0,5
0,25


0,25
0,25



0,25

0,25
6
(1.0 điểm)​
a) |x-5|-2x+1=3x+12
Khi x-50 ó x5 ta có pt:
x-5-2x+1=3x+12
ó -4x=16
ó x=-4 (loại)
Khi x-5<0 óx<5 ta có pt :
5-x-2x+1=3x+12
ó -6x=6
ó x=-1 (nhận)
Vậy S={-1}
b) |x+2|+2x=x-|x-1|+5
Khi x<-2 ta có pt:
-x-2+2x=x-(1-x)+5
ó x=-6 (nhận)
Khi -2x<1 ta có pt:
x+2+2x=x-(1-x)+5
óx=2 (loại)
Khi x1 ta có pt :
x+2+2x=x-(x-1)+5
ó 3x=4
ó x=(nhận)
Vậy S={-6 ; }




0.5


0,5




0,25

0,25


0,25





0,25






ĐỀ SỐ 7:

MA TRÂN ĐỀ KIỂM TRA


Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Phương trình bậc nhất một ẩn. Giải bài toán bằng cách lập phương trìnhHiểu được các quy tắc biến đổi để giải phương trình tích
Áp dụng các quy tắc một cách thuần thục để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu và giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
2
3
3
4
40%
2.Bất phương trình bậc nhất một ẩn Hiểu được các quy tắc biến đổi để giải bất phương trình
Áp dụng các quy tắc một cách thuần thục, kết hợp suy luận logic chặt chẽ để giải các bất phương trình​
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
1
1
2
2
20%
3. Tam giác đồng dạng
Nhận biết các trường hợp đồng dạng của tam giác​
Vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác suy ra tỉ số đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng.
Vận dụng tính chất đường phân giác để chứng minh đẳng thức.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1
2
2
3
3
30%
4. Hình hộp chữ nhật
Áp dụng các công thức để tính diện tích toàn phần và tính thể tích.của hình hộp chữ nhật




Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
2
1
10 %
Tổng cộng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1
1
10%

2
2
20%

7
7
70%

10
10
100%


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II 2014 - 2015



Bài 1.
(3 điểm) Giải các phương trình sau :

a) (x -3)(2x- 10) = 0 b)

c) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:



Bài 2. (2 điểm) Bạn An đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15km/h.Lúc về bạn An giảm vận tốc 3km/h so với lúc đi nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút. Tính quãng đường bạn An đi từ nhà đến trường.

Bài 3. (3 điểm)

Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm. Kẻ đường cao AH HBC).

Chứng minh: HBA ഗ ABC

Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH.

Trong ABC kẻ phân giác AD (DBC). Trong ADB kẻ phân giác DE

(EAB); trong ADC kẻ phân giác DF (FAC).

Chứng minh :

Bài 4. (1 điểm): Một căn phòng hình hộp chữ nhật dài 4,5m, rộng 3,8m và cao 3m.

a/ Tính diện tích toàn phần của căn phòng ?

b/ Tính thể tích của căn phòng ?



Phần riêng:

Bài 5a (
1 điểm) (Dành cho học sinh lớp đại trà)

Giải bất phương trình:

Bài 5b (1 điểm) (Dành cho học sinh lớp chọn)

Giải bất phương trình:

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài
Nội dung đáp án
Điểm
1
a) (x -3)(2x- 10) = 0
hoặc 2x-10=0
hoặc
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {3; 5}

b)
ĐKXĐ: x - 1; x 1
(x – 1)2 – (x + 1)2 = 4
-4x = 4
x = -1 ( không thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy phương trình vô nghiệm.

0,5
0,25
0,25



0,25
0,25
0,25
0,25​

c) 5(4x -5) 3(7-x)
20x -25 21-3x
20x+3x 21+25
x < 2
Vậy bất phương trình có nghiệm là x<2
Biểu diễn tập nghiệm
0,25

0,25


0,25
0,25
2
Gọi x (km) là quãng đường AB,( đk: x > 0).
Thời gian đi: (giờ) ;
Thời gian về: (giờ)
Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút = giờ nên ta có phương trình: – =
5x – 4x = 10
x = 10 (thỏa đ/k) `
Vậy quãng đường AB là: 10 km
0,25
0,25

0,25



0,5
0,25
0,25
0,25​
3

Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng
a) Xét HBA và ABC có:

HBA ഗ ABC (g.g)

b) Áp dụng định lí Pytago trong tam giác ABC ta có:

=
BC = 20 (cm)
Ta có HBA ഗ ABC (Câu a)

AH = = 9,6 (cm)


c) (vì DE là tia phân giác của )

(vì DF là tia phân giác của )

(1) (nhân 2 vế với )
0,5

0.25
0.25



0,25

0,25


0,25

0,25

0,25

0,25


0,25

0,25​
4

a
Chu vi đáy là C = 2(4,5 + 3,8) = 16,6 (m)
Diện tích xung quanh là = C.h = 16,6 . 3 = 49,8 (m2)
Diện tích đáy là = 4,5 . 3,8 = 17,1(m2)
Diện tích toàn phần căn phòng là : = + 2
= 49,8 + 2 . 17,1 = 84( cm2)

0,25


0,25​
bThể tích của căn phòng là :
V = a.b.c = 4,5.3,8.3
= 5,13(cm3)

0,25
0,25​
5a)

Vậy nghiệm của bất phương trình là x<403
b)

Vậy nghiệm của bất phương trình là: x<2 hoặc x>403


0,25
0,25
0,25
0,25


0,25




0,25


0,25


0,25​


ĐỀ SỐ 8:

MA TRẬN ĐỀ



Cấp độ

Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Phương trình bậc nhất một ẩn Dùng kiến thức về phương trình bậc nhất một ẩn và bất phương trình bậc nhất một ẩn . Vận dụng kiến thức đó để giải bài tậpVận dụng kiến thức về phương trình bậc nhất một ẩn để giải bài tập
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

2
2,0​
20 %
1
1,5​
15%
3
3,5
35%
2. Bất phương trình bậc nhất một ẩnVận dụng kiến thức về bất phương trình bậc nhất một ẩn để giải bài tậpVận dụng kiến thức về bất phương trình bậc nhất một ẩn để giải bài tậpVận dụng kiến thức về bất phương trình bậc nhất một ẩn để giải bài tập nâng cao
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1,0​
10 %
1
1,5​
15 %
1
1,0​
10 %
3
3,5
35 %
3. Tam giác đồng dạngDùng kiến thức về tam giác đồng dạng. Vận dụng kiến thức đó để giải bài tập và tính độ dài các đoạn thẳngVận dụng kiến thức đó để giải bài tập và tính độ dài các đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2,0​
20 %
1
1,0​
10 %
3
3,0
30 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %


5
5,0​
50%

3
4,0​
40 %

1
1,0​
10 %

9

10
100 %















ĐỀ THI HỌC KỲ 2



I – PHẦN CHUNG

Bài 1 :
(3 điểm). Giải các phương trình sau :

a/ 3x – 2 = x + 4

b/

c/



Bài 2 : (1,5 điểm). Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

2x(6x – 1) < (3x – 2)(4x + 3)



Bài 3 : (1,5 điểm). Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và sau đó quay trở về từ B đến A với vận tốc 40 km/h. Cả đi lẫn về mất 5 giờ 24 phút. Tính quãng đường AB.



Bài 4 :
(3 điểm). Cho tam giác ABC vuông ại A, có đường cao AH. Biết AB = 15cm ,

AH = 12cm.

a/ Chứng minh tam giác AHB đồng dạng với tam giác CHA

b/ Tính độ dài các đoạn thẳng BH, HC, AC

c/Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 5cm, trên cạnh BC lấy điểm F sao cho

CF = 4cm. Chứng minh tam giác CEF vuông



II – PHẦN RIÊNG

Bài 5 :
(1 điểm)

a/ Đối với lớp đại trà

Tìm x biết :





b/ Đối với lớp chọn :

Tìm x biết :









---------- Hết ----------​



























ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM



Bài
Đáp án
Biểu điểm
Bài 1:
a/

b/






c/

3x – 2 = x + 4 3x – x = 4 + 2
2x = 6 x = 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {3}

ĐKXĐ : x –7 và x 1,5
Quy đồng và Khử mẫu : (3x – 2)(2x – 3) = (6x + 1)(x + 7)
6x2 – 9x – 4x + 6 = 6x2 + 42x + x + 7 –56x = 1
x =

+ Nếu x + 30 x –3 ta có : = x + 3
Ta được phương trình : x + 3 = 3x – 1 x = 2 (TMĐK)
+ Nếu x + 3 < 0 x < –3 ta có : = –x – 3
Ta được phương trình : –x – 3 = 3x – 1 x = –0,5 (không TMĐK)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2}
0,25
0,5
0,25


0,25
0,25
0,25

0,25

0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 2:

2x(6x – 1) < (3x – 2)(4x + 3)
12x2 – 2x < 12x2 + 9x – 8x – 6
12x2 – 2x – 12x2 – 9x + 8x < – 6
– 2x < – 6
x > 3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x / x > 3}
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số :



0 3

0,25
0,25
0,25
0,25



0,5

Bài 3:







Đổi 5 giờ 24 phút = giờ
Gọi chiều dài quãng đường AB là x (km) , x > 0
Thời gian ô tô đi từ A đến B (h)
Thời gian ô tô về từ B đến A (h)
Vì tổng thời gian đi và về hết giờ, nên ta có phương trình :
+ =
4x + 5x = 1080 9x = 1080 x = 120 (TMĐK)
Vậy quãng đường AB dài 120 km
0,25
0,25

0,25

0,25





0,25
0,25
Bài 4 :
a/




b/





















c/







Bài 5 :

a/




Xét AHB (= 900) và CHA(= 900), có :
= (cùng phụ với )
Vậy AHB ~ CHA (góc nhọn)


Tam giác AHB vuông tại H, ta có :
AB2 = BH2 + AH2
BH2 = AB2 – AH2 = 152 – 122 = 225 – 144 = 81
BH = = 9 cm
AHB ~ CHA (câu a), suy ra :

A
HC = = = 144 : 9 = 16 cm
E



B H F C
AHB ~ CHA (câu a), suy ra :
AC = = 20 cm

Ta có BC = HB + HC = 9 + 16 = 25 cm
; , suy ra
CFE và CAB có : và chung
Nên CFE ~ CAB (trường hợp 2) mà CAB vuông tại A
Vậy CFE vuông tại F

Đối với lớp đại trà
Tìm x biết :



(x+2954) > 0
x + 2954 > 0
x > –2954

Đối với lớp đại trà
Tìm x biết :



(x+2954) < 0
x + 2954 < 0
x < –2954


0,5
0,5



0,25

0,25

0,25




0,25

0,25





0,25




0,25
0,25

0,25


0,25









0,25

0,25


0,25


0,25





0,25


0,25


0,25


0,25

(Lưu ý: Học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm của câu hỏi đó.)











































































ĐỀ SỐ 9:


MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề
Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi
Tổng điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
CHƯƠNG III. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Câu 1a
0.5​
Câu 1b,c
1.5​
Câu 3
1.5​
3.5​
CHƯƠNG IV. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Câu 2a
0.75​
Câu 2b
0.75​
1.5​
DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Câu 4d
1.0​
1.0​
CHƯƠNG III. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Câu 4a
1.25​
Câu 4b
1.0​
Câu 4c
0.75​
3.0​
CHƯƠNG IV. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG. HÌNH CHÓP ĐỀU
Câu 5
1.0​
1.0​
Số câu Số điểm​
3
2.5​
4
3.25​
2
1.75​
2
2.5​
10.0​





































































ĐỀ THI:

Bài 1 (2 điểm): Giải các phương trình sau:

a) 2x + 3 = 0 b) x2 -2x = 0 c)

Bài 2 (1,5 điểm): Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số:

2x + 3( x – 2 ) < 5x – ( 2x – 4 )



Bài 3 (1,5 điểm): Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 4 km/h . Sau khi đi được quãng đường bạn ấy đã tăng vận tốc lên 5 km/h . Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh đó, biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là 28 phút

Bài 4 (4 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 5cm, đường phân giác AD. Đường vuông góc với DC cắt AC ở E .

Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng .

Tính độ dài các đoạn thẳng BC , BD

Tính độ dài AD

Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác ABDE

Bài 5: (1 điểm)

Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông (như hình vẽ ). Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 5cm, 12cm, chiều cao của lăng trụ là 8cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đó























ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM



Bài 1​

2

Câu aa) 2x + 3 = 0 Û x = - Vậy tập nghiệm của pt la S = {- }
0,50
Câubb) x2 -2x = 0 Û x(x - 2)
Û x = 0 hoặc x = 2 Vậy tập nghiệm của pt là S = {0; 2}
0,25

0,25​

Câu c​
* ĐKXĐ : x ≠ 1 ; x ≠ -1
* Quy đồng hai vế và khử mầu , ta có

* Suy ra : x2 + 3x - 4 + x2 + x = 2x2
Û 4x = 4
* Û x = 1 ( không thỏa mãn điều kiện ) Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
0,25

0,25

0,25

0,25

Bài 2​

1,5

Câu a​
Đưa được về dạng : 2x + 3x - 6 < 5x - 2x + 4
Giải BPT : x < 5
Biểu diễn nghiệm đúng :
0,25
0,25
0,25​

Câu b​
Đưa được về dạng 10 + 3x + 3 > 2x - 4
Giải BPT : x > 9
Biểu diễn nghiệm đúng
0,25
0,25
0,25​

Bài 3​

1,5

Gọi quãng đường cần tìm là x(km). Điều kiện x > 0
Quãng đường đi với vận tốc 4km/h làx(km) Thời gian đi là x :4 = (giờ)
Quãng đường đi với vận tốc 5km/h làx(km) Thời gian đi làx :5 = (giờ)
Thời gian đi hêt q/đường là 28 phút = giờ
ta có phương trình :
Giải phương trình ta tìn được x = 2( thỏa mãn điều kiện )
Vậy quãng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh đó là 2km
0,25

0,25

0,25

0,25

0,25


0,25​


Bài 4
3
HìnhHình vẽ cho câu a, b






0,50​
Câu aTam giác ABC và tam giác DEC , có :
( giải thích )
Và có chung
Nên (g-g)

0,25
0,25
0,25​
Câu b+ Tính được BC = 5 cm
+ Áp dụng tính chất đường phân giác :
+ Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
+ Tính được DB = cm
0,25

0,25

0,25

0,25​
Câu cDựng DH ^ AB Þ DH // AC ( cùng vuông góc với AB )
+ Nên Þ DH = ( hệ quả Ta lét )
+ Chứng minh tam giác AHD vuông cân và tính được AD =
0,25

0,25


0,25​
Câu dSABC =

+Tính DE = cm

+ SEDC = cm2

+ Tính được S ABDE = SABC - SEDC = cm2



0.25

0,25

0,25

0.25​
Bài 5
1​
+ Tính cạnh huyền của đáy : (cm)
+ Diện tích xung quanh của lăng trụ : ( 5 + 12 + 13 ). 8 = 240(cm2)
+ Diện tích một đáy : (5.12):2 = 30(cm2)
+ Thể tích lăng trụ : 30.8 = 240(cm3)
0,25
0,25
0,25
0,25​


































ĐỀ SỐ 10:

BẢNG MÔ TẢ THEO MA TRẬN :




Cấp độ

Nội dung
Nhận biết​
Thông hiểu​
Vận dụng​

Cộng​
Cấp độ thấp​
Cấp độ cao​


1. Phương trình
- Giải được phương trình bậc nhất một ẩn
- Giải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối​
- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Câu 1a
1
Câu 1b,
1
Bài 1c
1
Bài 3
2
4
5 điểm = 50%


2. Bất phương trình
- Biết biến đổi những bất phương trình đã cho về dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn để giải chúng​
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1
1
1 điểm = 10%





3. Tam giác đồng dạng
- Hiểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông, lập tỉ số đồng dạng.

- Biết được tính chất đương phân giác để lập tỉ lệ các cạnh, tính được độ dài cạnh
.​
- Tính được độ dài của các đoạn thẳng diện tích hình học​
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Bài 4a
1
Bài 4b
1
Bài 4c
1
3
3 điểm =30%
4. Hình – Chương IV:
Hình lăng trụ đứng
Hình chóp đều
Vận dụng công thức để tính được diện tích, thể tích các hình đã học.​
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Bài 5
1
1
1 điểm = 10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
20%​
2
20%​
6
60%​
9
100%​











PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II /2014 - 2015

CAM LÂM
Môn thi : TOÁN 8

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN CHUNG



Bài 1
(3,0 điểm).

Giải các phương trình:

a.

b.

c.

Bài 2 (1,0 điểm).

Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:



Bài 3 (2,0 điểm).

Một tàu chở hàng khởi hành từ thành phố Hồ Chí Minh với vận tốc 36km/h. Sau đó 2 giờ một tàu chở khách cũng đi từ đó với vận tốc 48km/h đuổi theo tàu hàng. Hỏi tàu khách đi bao lâu thì gặp tàu hàng ?

Bài 4 (3,0 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 5cm , đường phân giác AD. Đường vuông góc với DC cắt AC ở E .

Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng .

Tính độ dài các đoạn thẳng BC , BD

Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác ABDE

B. PHẦN RIÊNG

Dành cho học sinh đại trà

Bài 5.
Thùng đựng một máy cắt cỏ có dạng hình lăng trụ đứng tam giác như hình vẽ. Hãy tính dung tích của thùng.

Dành cho học sinh lớp chọn

Bài 5.
Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông như hình vẽ . Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đó

–––––––– Hết ––––––––















HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM


Bài
Câu
Nội dung
Điểm
Bài 1
(3 điểm)
1​

0.5
0.5​
2​


0.25

0.25


0.5​
3​
* ĐKXĐ : x ≠ 1 ; x ≠ -1
* Quy đồng hai vế và khử mầu , ta có

* Suy ra : x2 + 3x - 4 + x2 + x = 2x2
Û 4x = 4
* Û x = 1 ( không thỏa mãn điều kiện ) Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

0.25


0.25


0.25

0.25​
Bài 2
(1 điểm)
Đưa được về dạng 10 + 3x + 3 > 2x - 4
Giải BPT : x > 9
Biểu diễn nghiệm đúng

0.5
0.25

0.25​
Bài 3
(2 điểm)
Gọi x (giờ) là thời gian tàu khách đi để đuổi kịp tàu hàng (x >0)
Khi đó tàu khách đã chạy được một quãng đường là 48.x (km)
Vì tàu hàng chạy trước tàu khách 2 giờ, nên khi đó tàu khách đã chạy được quãng đường là 36(x+ 2) km.
Theo đề bài : 48x = 36(x + 2)
48x – 36x = 72
x = (TMĐK)
Tàu khách đi được 6 giờ thì đuổi kịp tàu hàng.
0.25
0.25
0.25
0.25

0.25

0.5

0.25​
Bài 4
(3 điểm)
1​
Hình vẽ






Tam giác ABC và tam giác DEC , có :

Và chung
Nên









0.5
0.25

0.25​



2​
+ Tính được BC = 5 cm
+ Áp dụng tính chất đường phân giác :
+ Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
+ Tính được DB = cm
0.25

0.25


0.25

0.25​
3​
SABC =

+Tính DE = cm

+ SEDC = cm2

+ Tính được S ABDE = SABC - SEDC = cm2
0.25


0.25


0.25

0.25​
Bài 5
(1 điểm)
Đại trà
+ Diện tích của đáy thùng là S = .90.60 = 2700 (cm2)
+ Dung tích của thùng là : V = 2700.70 = 189 000 (cm3)

0.5
0.5

Lớp chọn
+ Tính cạnh huyền của đáy : (cm)
+ Diện tích xung quanh của lăng trụ : ( 5 + 12 + 13 ). 8 = 240(cm2)
+ Diện tích một đáy : (5.12):2 = 30 (cm2)
+ Thể tích lăng trụ : 30.8 = 240 (cm3)
0.25
0.25
0.25
0.25​


* Chú ý: Học sinh làm cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa.





















































ĐỀ SỐ 11:


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA



Cấp độ

Chủ đề
Nhận biết
(Tự luận)
Thông hiểu
(Tự luận)
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
(Tự luận)
Cấp độ cao
(Tự luận)
1. Phương trình bậc nhất một ẩnGiải được phương trình bậc nhất một ẩn.Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫuGiải bài toán bằng cách lập phương trình.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 đ
10%
1
1 đ
10%
1
2 đ
20%
3
4 đ
40%
2. Bất phương trình bậc nhất một ẩnGiải được bất phương trình đưa được về dạng và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.Giải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 đ
10%
1
1 đ
10%
2
2 đ
20%
3. Tam giác đồng dạng
Chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng. Từ đó suy ra đẳng thức.Biết sử dụng tính chất đường phân giác để tính tỉ số và độ dài các đoạn thẳng.Vận dụng tam giác đồng dạng và các kiến thức đã học để chứng minh đẳng thức.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 đ
10%
1
1 đ
10%
1
1 đ
10%
3
3 đ
30%
4. Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đềuVận dụng công thức tính được thể tích hình hộp chữ nhật.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 đ
10%
1
1 đ
10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
3 đ
30%
3
3 đ
30%
2
3 đ
30%
1
1 đ
10%
9
10 đ
100%








ĐỀ KIỂM TRA



Bài 1
(3,0 điểm) Giải các phương trình:


  • Bài 2 (1,0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

    Bài 3 (2,0 điểm) Một xe máy dự định chạy từ A đến B trong một thời gian nhất định. Nếu xe chạy với vận tốc 50km/h thì đến nơi sớm hơn dự định 1 giờ, nếu xe chạy với vận tốc 40km/h thì đến nơi muộn hơn dự định 15 phút. Tính thời gian dự định và quãng đường AB.
    Bài 4 (3,0 điểm) Cho có , , , AH là đường cao . Tia phân giác góc B cắt AH tại E, cắt AC tại D.
    • Tính , tính độ dài DA, DC.
    • Từ C kẻ đường vuông góc với BD tại I.
    • Chứng minh . Suy ra .
    • Chứng minh .
    • Bài 5 (1,0 điểm) Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 150cm2, chiều cao là 5cm. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật này, biết một cạnh đáy dài 9cm.





























    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    Bài
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    1
    a
    0,25​
    0,25​
    0,25​
    Vậy tập nghiệm của phương trình là
    0,25​
    b
    hoặc
    0,25​
    hoặc
    0,25​
    hoặc
    0,25​
    Vậy tập nghiệm của phương trình là
    0,25​
    c
    0,25​
    0,25​
    0,25​
    hoặc . (thỏa ĐKXĐ). Vậy tập nghiệm của pt là
    0,25​
    2
    0,25​
    0,25​
    0,25​
    Vậy tập nghiệm của bpt là
    Biểu diến tập nghiệm trên trục số
    0,25​
    3
    15phút=
    Gọi x(h) là thời gian dự định xe máy chạy từ A đến B (ĐK: x>1)
    0,25
    Nếu xe máy chạy với vận tốc 50km/h thì đến nơi mất (x-1) (h) nên quãng đường AB dài là 50(x-1) (km).
    0,25​
    Nếu xe chạy với vận tốc 40km/h thì đến nơi mất (x+) (h) nên quãng đường AB dài là 40(x+) (km).
    0,25​
    Vì quãng đường AB không đổi nên ta có phương trình:
    0,5​
    Giải phương trình :
    0,25​
    (thỏa mãn ĐK).
    0,25​
    Vậy thời gian dự định đi là 6h
    Quãng đường AB dài là 50(6-1)=250 (km).
    0,25​
    4


















    Vẽ hình sai không chấm bài làm​
    a

    Áp dụng Pytago:


    => cm
    0,25​
    Vì BD là phân giác =>
    0,25​

    Từ


    0,25​

    =>
    Từ đó: DC = AC – DA = 12 – 4,5 = 7,5 (cm)​

    0,25​
    b
    DBEH và DBCI có:

    0,25​
    chung
    0,25​
    => DV BEH DV BCI (g – g)
    0,25​
    =>

    0,25​
    c

    Từ

    0,25
    0,25​

    0,25​
    hay
    0,25​
    5
    Vì Sxq= Chu vi đáy . chiều cao
    Nên chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là: 150: 5 = 30 (cm)
    0,25
    0,25​
    Một cạnh đáy dài 9cm nên cạnh đáy kia dài là: 30:2 – 9 =6 (cm)
    0,25​
    Thể tích của hình hộp chữ nhật là: V=a.b.c = 9.6.5 =270 (cm2)
    0,25​

1650371250038.png



XEM THÊM

 

DOWNLOAD FILE

  • YOPOVN.COM--11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham.doc
    1.7 MB · Lượt xem: 57
Nếu bạn cảm thấy nội dung chủ đề bổ ích , Hãy LIKE hoặc bình luận để chủ đề được sôi nổi hơn
  • Từ khóa
    bộ đề thi toán 8 học kì 2 de thi toán 8 kì 2 một số đề thi toán 8 hk2 có đáp án một số đề thi toán 8 học kì 1 một số đề thi toán 8 học kì 2 đề thi bồi dưỡng học sinh giỏi toán 8 đề thi giữa kì 1 toán 8 bắc ninh đề thi giữa kì 1 toán 8 file word đề thi giữa kì i toán 8 đề thi giữa kì ii toán 8 đề thi giữa kì toán 8 violet đề thi hk ii toán 8 đề thi hk1 toán 8 amsterdam đề thi hk1 toán 8 quận tân bình đề thi hk1 toán 8 quận tân phú đề thi hk1 toán 8 quận thủ đức đề thi hk1 toán 8 violet đề thi hk1 toán 8 violet có trắc nghiệm đề thi hk1 toán 8 violet có đáp án đề thi hk2 toán 8 amsterdam đề thi hk2 toán 8 quận ba đình đề thi hk2 toán 8 quận gò vấp đề thi hk2 toán 8 quận phú nhuận đề thi hk2 toán 8 quận tân bình đề thi hk2 toán 8 violet đề thi hkii toán 8 violet đề thi học kì 1 toán 8 amsterdam đề thi học kì 1 toán 8 bắc giang đề thi học kì 1 toán 8 mới nhất đề thi học kì 2 toán 8 amsterdam đề thi học kì 2 toán 8 bắc giang đề thi học kì 2 toán 8 mới nhất đề thi học kì 2 toán 8 quận thanh xuân đề thi học kì 2 toán 8 tỉnh bình dương đề thi học kì i toán 8 violet đề thi học kỳ i toán 8 đề thi học sinh giỏi toán 8 huyện diễn châu đề thi học sinh giỏi toán 8 huyện kiến xương đề thi học sinh giỏi toán 8 huyện quảng xương đề thi học sinh giỏi toán 8 mới nhất đề thi học sinh giỏi toán 8 tỉnh hải dương đề thi hsg toán 8 bắc giang đề thi hsg toán 8 bắc ninh đề thi hsg toán 8 huyện cẩm xuyên đề thi hsg toán 8 huyện phù ninh đề thi hsg toán 8 huyện phú xuyên đề thi hsg toán 8 huyện quảng xương đề thi hsg toán 8 huyện quốc oai đề thi hsg toán 8 huyện tam dương đề thi hsg toán 8 huyện thọ xuân đề thi hsg toán 8 huyện việt yên đề thi hsg toán 8 huyện ý yên đề thi hsg toán 8 huyện yên lạc đề thi hsg toán 8 huyện yên thế đề thi hsg toán 8 mới nhất đề thi hsg toán 8 năm 2020 đề thi hsg toán 8 năm 2021 đề thi hsg toán 8 quận thanh xuân đề thi hsg toán 8 thành phố bắc ninh đề thi hsg toán 8 thành phố hà nội đề thi hsg toán 8 thành phố hồ chí minh đề thi hsg toán 8 thành phố thanh hóa đề thi hsg toán 8 thành phố vinh đề thi hsg toán 8 violet đề thi khảo sát toán 8 đề thi lại toán 8 violet đề thi môn toán 8 đề thi môn toán 8 giữa học kì 1 đề thi môn toán 8 học kì 1 đề thi môn toán 8 học kì 2 đề thi olympic toán 8 đề thi olympic toán 8 quận ba đình đề thi olympic toán 8 tphcm đề thi olympic toán 8 tphcm 2021 đề thi online toán 8 học kì 2 đề thi toán 8 đề thi toán 8 amsterdam đề thi toán 8 azota đề thi toán 8 chương 1 đề thi toán 8 có đáp án đề thi toán 8 cuối học kì 2 đề thi toán 8 cuối học kì 2 có đáp án đề thi toán 8 cuối học kì 2 năm 2020 đề thi toán 8 cuối học kì 2 năm 2021 đề thi toán 8 cuối kì 1 đề thi toán 8 cuối kì 2 đề thi toán 8 cuối năm đề thi toán 8 giữa hk1 đề thi toán 8 giữa hk2 có đáp án đề thi toán 8 giữa học kì 1 đề thi toán 8 giữa học kì 2 đề thi toán 8 giữa học kì 2 năm 2021 đề thi toán 8 giữa học kì i đề thi toán 8 giữa kì 1 có đáp án đề thi toán 8 giữa kì 2 có đáp án đề thi toán 8 giữa kỳ 1 đề thi toán 8 hk1 đề thi toán 8 hk2 đề thi toán 8 hk2 có đáp án đề thi toán 8 học kì 1 đề thi toán 8 học kì 1 có đáp án đề thi toán 8 học kì 1 năm 2020 đề thi toán 8 học kì 2 đề thi toán 8 học kì 2 2020 đề thi toán 8 học kì 2 có đáp án đề thi toán 8 học kì i đề thi toán 8 học kì ii đề thi toán 8 học sinh giỏi đề thi toán 8 kì 1 đề thi toán 8 kì 1 có đáp án đề thi toán 8 kì 2 có đáp án đề thi toán 8 kì 2 hà nội đề thi toán 8 kì 2 năm 2020 đề thi toán 8 kì 2 năm 2021 đề thi toán 8 kì 2 violet đề thi toán 8 lên 9 đề thi toán 8 năm 2020 đề thi toán 8 năm 2021 đề thi toán 8 nâng cao đề thi toán 8 online đề thi toán 8 trắc nghiệm đề thi toán 8 tuần học kì 1 lớp 10 đề thi toán 8 tuần học kì 1 lớp 11 đề thi toán 8 tuần học kì 1 lớp 12 đề thi toán 8 tuần học kì 1 lớp 7 đề thi toán 8 tuần lớp 11 đề thi toán 8 tuần lớp 6 đề thi toán hà nội mở rộng lớp 8 đề thi toán hk2 lớp 8 tỉnh bình dương đề thi toán khảo sát lớp 8 đề thi toán lớp 8 đề thi toán lớp 8 cuối học kì 1 đề thi toán lớp 8 giữa học kì 1 đề thi toán lớp 8 hk2 đề thi toán lớp 8 học kì 1 đề thi toán lớp 8 học kì 1 2020 đề thi toán lớp 8 học kì 1 co dap an đề thi toán lớp 8 học kì 1 năm 2020 đề thi toán lớp 8 học kì 2 co dap an đề thi toán lớp 8 học sinh giỏi đề thi toán lớp 8 khảo sát đầu năm đề thi toán lớp 8 năm 2020 đề thi toán lớp 8 năm 2021 đề thi toán olympic lớp 8 đề thi toán tiếng anh 8 đề thi toán tuổi thơ lớp 8 bằng tiếng anh
  • HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ VIP

    Liên hệ ZALO để được tư vấn, hỗ trợ: ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN VIP
    ZALO:0979702422

    BÀI VIẾT MỚI

    Thống kê

    Chủ đề
    35,860
    Bài viết
    37,328
    Thành viên
    138,793
    Thành viên mới nhất
    quách thế

    Thành viên Online

    Top