BỘ ĐỀ Ôn tập hè toán tiếng việt lớp 2 lên lớp 3 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT được soạn dưới dạng file word gồm 2 FILE trang. Các bạn xem và tải ôn tập hè toán tiếng việt lớp 2 lên lớp 3 về ở dưới.
HỆ THỐNG KIẾN THỨC MÔN TIẾNG VIỆT 2
PHẦN I: KIẾN THỨC TỪ VÀ CÂU TIẾNG VIỆT 2
Là những từ chỉ:
Hoạt động của con người, con vật: đi, đứng, học, viết, nghe, quét (nhà ), nấu (cơm), tập luyện,...
Từ chỉ đặc điểm là từ chỉ:
- Màu sắc: xanh, đỏ, tím, vàng, xanh biếc, xanh xao, đo đỏ, đỏ thắm, tim tím,...
- Hình dáng, kích thước: to tướng, nhỏ bé, dài, rộng, bao la, bát ngát, cao vút, thấp tè, ngắn củn, quanh co, ngoằn ngoèo, nông, sâu, dày,mỏng...
- Mùi, vị: thơm phức, thơm ngát, cay, chua, ngọtlịm,...
- Chỉ tính nết, phẩm chất của con người : ngoan ngoãn, thông minh, chăm chỉ, cần cù, thật thà,hiền từ, nhân hậu, hiền hòa,…
- Các đặc điểm khác: nhấp nhô, mỏng manh, già, non, trẻ trung, xinhđẹp,....
HỆ THỐNG KIẾN THỨC MÔN TIẾNG VIỆT 2
| MỤC LỤC | TRANG | |
| BÀI TẬP | ĐÁP ÁN | |
PHẦN I: KIẾN THỨC TỪ VÀ CÂU | | |
| 2 | |
| 3 | |
| 4 | |
| 5 | |
| 5 | |
PHẦN II: HỆ THỐNG BÀI TẬP | 7 | |
| 7 | 67 |
| 21 | 74 |
| 25 | 76 |
PHẦN III: ĐỀ TỔNG HỢP | 37 | 80 |
| 37 | 80 |
ĐỀ SỐ 2 | 39 | 80 |
ĐỀ SỐ 3 | 42 | 80 |
ĐỀ SỐ 4 | 45 | 81 |
ĐỀ SỐ 5 | 47 | 81 |
ĐỀ SỐ 6 | 50 | 82 |
ĐỀ SỐ 7 | 52 | 82 |
ĐỀ SỐ 8 | 55 | 83 |
ĐỀ SỐ 9 | 57 | 83 |
ĐỀ SỐ 10 | 60 | 84 |
ĐỀ SỐ 11 | 62 | |
ĐỀ SỐ 12 | 65 |
PHẦN I: KIẾN THỨC TỪ VÀ CÂU TIẾNG VIỆT 2
| LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2 |
| TỪ |
| TỪ CHỈ SỰ VẬT |
| TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG , TRẠNG THÁI |
| TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM |
| DẤU CÂU |
| KHI NÀO? |
| DẤU PHẨY |
| DẤU CHẤM |
| DẤU CHẤM THAN |
| ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI |
| Ở ĐÂU? |
| NHƯ THẾ NÀO? |
| CÂU |
| DẤU HỎI CHẤM |
| AI LÀ GÌ? |
| AI LÀM GÌ? |
| AI THẾ NÀO? |
| VÌ SAO? |
| ĐỂ LÀM GÌ? |
| MỞ RỘNG VỐN TỪ |
| A.TỪ |
- TỪ CHỈ SỰ VẬT
- - Con người, bộ phận của con người: ông, bà, bác sĩ, giáo viên, lớp trưởng, giáo sư,…, chân, tay, mắt,mũi…
- - Con vật, bộ phận của con vật: trâu, bò, gà, chim,…, sừng, cánh, mỏ, vuốt,…
- - Cây cối, bộ phận của cây cối: táo, mít, su hào, bắp cải, hoa hồng, thược dược, …, lá, hoa,nụ,…
- - Đồ vật: quạt, bàn, ghế, bút, xeđạp,…
- - Các từ ngữ về thời gian, thời tiết: ngày, đêm, xuân, hạ, thu, đông, mưa, gió, bão, sấm, chớp, động đất, sóngthần,...
- - Các từ ngữ về thiên nhiên: đất, nước, ao, biển, hồ, núi, thác, bầu trời, mặt đất, mây,...
Là những từ chỉ:
Hoạt động của con người, con vật: đi, đứng, học, viết, nghe, quét (nhà ), nấu (cơm), tập luyện,...
- Trạng thái trong một khoảng thời gian: ngủ, thức, buồn, vui, yêu, ghét, thíchthú,vui sướng,...
Từ chỉ đặc điểm là từ chỉ:
- Màu sắc: xanh, đỏ, tím, vàng, xanh biếc, xanh xao, đo đỏ, đỏ thắm, tim tím,...
- Hình dáng, kích thước: to tướng, nhỏ bé, dài, rộng, bao la, bát ngát, cao vút, thấp tè, ngắn củn, quanh co, ngoằn ngoèo, nông, sâu, dày,mỏng...
- Mùi, vị: thơm phức, thơm ngát, cay, chua, ngọtlịm,...
- Chỉ tính nết, phẩm chất của con người : ngoan ngoãn, thông minh, chăm chỉ, cần cù, thật thà,hiền từ, nhân hậu, hiền hòa,…
- Các đặc điểm khác: nhấp nhô, mỏng manh, già, non, trẻ trung, xinhđẹp,....
| B. CÁC DẤU CÂU |
- 1) Dấu chấm: Kết thúc câu kể
- Ví dụ : Em là học sinh lớp 3A.
- 2) Dấu phẩy
- - Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu (hoặc có thể nói: Ngăn cách các từ cùng chỉ đặc điểm, từ cùng chỉ hoạt động – trạng thái, cùng chỉ sự vật trong câu)
- Ví dụ: Mèo, chó, gà cùng sống trong một xóm vườn.
- - Ngăn cách thành phần phụ với thành phần chính(Khi thành phần này đứng ở đầu câu)(Các bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu?, Vì sao? Bằng gì?, Khi nào? Để làm gì?... tạm gọi là bộ phận phụ)
- Ví dụ : Trong lớp , chúng em đang nghe giảng.
- 3) Dấu hỏi chấm: Đặt sau câu hỏi
- 4) Dấu chấm than:Dùng ở cuối những câu bộc lộ cảm xúc.
- Ví dụ:A, mẹ đã về!
C. CÁC KIỂU CÂU
Kiểu câu | Ai- là gì? | Ai- làm gì? | Ai thế nào? |
Chức năng giao tiếp | Dùng để nhận định, giới thiệu về một người, một vật nào đó. | Dùng để kể về hoạt động của người, đồ vậthoặc vật được nhânhóa. | Dùng để miêu tả đặc điểm,tính chất hoặctrạngthái của người, vật. |
Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? | Chỉ người,vật Trả lời cho câuhỏi Ai? Cái gì? Con gì? | - Chỉ người, động vật hoặc vật được nhân hóa. - Trả lờ i câu hỏi Ai? Con gì? Ít khi trả lời câu hỏicá i gi?(trừtrườnghơp̣ sựvâṭở bộ phận đứng trước đượcnhânhóa.) | - Chỉ người, vật. - Trả lờ i câu hỏi Ai? Cáigi?̀ Congi?̀ |
| Bộ phận trả lời cho câu hỏi là gì?(làm gì?/ thế nào? ) | Là tổ hợpcủa từ“là” vớ i các từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động, trạng thái, tínhchất. Trả lời cho câu hỏi là gì? là ai? là con gì? | Là từ hoặc các từ ngữ chỉ hoạtđộng. Trả lời cho câuhỏi làm gì? | - Là từ hoặc các từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của sự vật được nói tới trong bộ phận trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì/Con gì) - Trả lời cho câu hỏi thế nào? |
Ví dụ | Bạn Nam là lớp trưởng lớp tôi. Chim công là nghệ sĩ múa của rừng xanh. Ai?: BạnNam Là gì?:Là lớp trưởng lớptôi. | - Đàn trâu đanggặm cỏ trên cánh đồng. Ai?: Đàn trâu Làm gì?: đang gặm cỏ. | Bông hoa hồng rất đẹp Đàn voi đi đủng đỉnh trong rừng. Ai?: Đàn voi Thế nào?: đi đủng đỉnh trong rừng. |
| D. ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI |
- - Bộ phận trả lời cho câu hỏi Khi nào? Bao giờ? Mấy giờ? chỉ thời gian, nó bổ sung ý nghĩa về thời gian cho câu.
- Ví dụ: Tháng năm, hoa phượng nở đỏ rực một góc trời.
- - Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu? chỉ địa điểm, nơi chốn, nó bổ sung ý nghĩa về địa điểm, nơi chốn cho câu.
- Ví dụ : Chim hót líu lo trên cành cây.
- - Bộ phận trả lời cho câu hỏi Vì sao? chỉ nguyên nhân, lí do, nó bổ sung ý nghĩa về nguyên nhân cho câu.
- Ví dụ: Vì mưa to, đường lầy lội.
- - Bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì? chỉ mục đích
- Ví dụ : Để khỏe mạnh, chúng em chăm tập thể dục.
| E. MỞ RỘNG VỐN TỪ |
- Từ ngữ về học tập:Học tập, học hành, học hỏi, học bạ, học kì, học sinh, học trò,…..tập đọc, tập vẽ, tập làm văn, tập tô, tập hát,…
- Từ ngữ về ngày, tháng , năm: Các ngày, tháng, năm (theo lịch)
- Từ ngữ về đồ dùng học tập: bảng, sách vở, bút chì, bút mực, thước kẻ, tẩy,
- ê – ke, com pa, cặp sách,…
- Từ ngữ về các môn học: thể dục, toán, kể chuyện, tập làm văn, âm nhạc,…
- Từ ngữ về họ hàng: cô dì, chú bác, anh em họ, họ nội, họ ngoại, bà nội, cậu mợ, chú dì, cô chú, bà ngoại,……
- Từ ngữ về đồ dùng: dao, mắc áo, đàn, quạt, nồi, xoong chảo, bếp ga, tủ lạnh,..
- Từ ngữ về tình cảm: yêu quý, yêu mến, kính mến, yêu thương, thương mến, quý trọng, thương mến,…
- Từ ngữ về công việc gia đình: dọn nhà, lau nhà, quét nhà, giặt quần áo, nấu cơm, trông em, rửa bát, gập quần áo, phơi quần áo,…
- Từ ngữ về tình cảm gia đình: thương yêu, chăm sóc, bảo vệ, che chở, khuyên bảo, trông nom, kính yêu,…
- Từ ngữ về vật nuôi: chó, mèo, lợn , gà, trâu, bò, ngan, vịt, cá, chim bồ câu,..
- Từ ngữ về các mùa: mùa xuân, mùa hạ , mùa thu, mùa đông và các đặc điểm.
- Từ ngữ về thời tiết: nóng nực , mát mẻ, lạnh giá, ấm áp, lạnh buốt, oi ả, oi nồng, oi bức, …
- Từ ngữ về chim chóc: chim cánh cụt, vàng anh, sẻ, họa mia, chìa vôi, khướu, chào mào, sáo,…
- Từ ngữ về loài chim
- Từ ngữ về muông thú: thú nguy hiểm (hổ, báo, sư tử….), thú không nguy hiểm (ngựa, khỉ, chồn,…)
- Từ ngữ về loài thú: Kể tên được các loài thú: hổ, báo, sư tử, ngựa, khỉ, chồn,…
- Từ ngữ về sông biển: sông hồ, ao, suối, lạch, kênh rạch, biển cả, tàu biển, bãi biển, …. , cá, tôm , cua, cá chép, cá thu, cá chuồn, baba, sứa,…
- Từ ngữ về cây cối: cây lương thực (lúa, ngô, khoai, sắn,…), cây ăn quả(na, mít, bưởi,…), cây lấy gỗ (xoan, bạch đàn, tràm,…), cây bóng mát (bàng, phượng,…), cây hoa (lan, cúc,…) , các bộ phận của cây (rễ, lá, thân, cành, gốc…), các từ ngữ tả các bộ phận của cây (thân sần sùi, bạc phếch, mốc meo…; hoa đỏ thắm, thơm ngát, ….; rễ ngoằn ngoèo,…)
- Từ ngữ về Bác Hồ: giản dị, liêm khiết, sáng suốt, yêu nước, thương dân, ân cần, lỗi lạc, chí công vô tư,…
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- yopo.vn----lop 2 len lop 3.zipDung lượng tệp: 6.3 MB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
Sửa lần cuối:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG