BỘ Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh môn sinh học lớp 12 KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 NĂM HỌC 2024-2025–LẦN 1 SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC có đáp án* được soạn dưới dạng file word gồm các file trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Ở người, hội chứng bệnh nào sau đây chỉ xuất hiện ở nữ giới?
A. Hội chứng AIDS. B. Hội chứng Klinefelter.
C. Hội chứng Turner. D. Hội chứng Down.
Câu 2. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Trong tế bào sinh dưỡng của cây tam bội được phát sinh từ loài này chứa bao nhiêu nhiễm sắc thể?
A. 12. B. 25. C. 36. D. 48.
Câu 3. Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A. XAXA × XaY. B. XAXa × XAY. C. XaXa × XAY. D. XAXa × XaY.
Câu 4. Trong một tế bào lưỡng bội, xét hai cặp gene nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể. Cách viết kiểu gene nào sau đây là đúng?
A. AaBb. B. . C. . D. ABab.
Câu 5. Cá thể có kiểu gene AaXX giảm phân bình thường có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 1 B. 4. C. 8. D. 2
Câu 6. Hình 1 mô tả giai đoạn nào của quá trình giảm phân?
Câu 7. Anticodon của phức hợp Met-tRNA là gì?
A. AUG. B. AUC. C. UAC. D. TAC.
Câu 8. Tốc độ thoát hơi nước qua bề mặt lá phụ thuộc chủ yếu vào sự điều chỉnh đóng mở của tế bào nào sau đây?
A. Tế bào biểu bì. B. Tế bào mô giậu. C. Tế bào lông hút. D. Tế bào khí khổng.
Câu 9. Quần thể giao phối nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng Hardy – Weinberg?
A. 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa. B. 0,25AA : 0,59Aa : 0,16aa.
C. 0,01AA : 0,95Aa : 0,04aa. D. 0,04AA : 0,64Aa : 0,32aa.
Câu 10. Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gene A,a và B,b cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường. Cho cây mang kiểu hình trội về 2 tính trạng giao phấn với cây mang kiểu hình trội về 2 tính trạng, thu được F1 có 3 kiểu hình. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào dưới đây sai?
A. F₁ có thể có 3 kiểu gene, hoặc 4 kiểu gene, hoặc 7 kiểu gene.
B. F₁ có thể có 100% cá thể mang kiểu gene dị hợp.
C. Ở F₁, cá thể mang 2 tính trạng trội chiếm 50%.
D. Loại kiểu hình mang 2 tính trạng trội ở F₁ có thể có 4 kiểu gene quy định.
Câu 11. Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là cấu trúc nào sau đây?
A. Màng sinh chất. B. Ribosome. C. Nhân tế bào. D. Vùng nhân.
Câu 12. Allele A bị đột biến điểm thành allele a. Theo lí thuyết, allele A và allele a
A. luôn có chiều dài bằng nhau.
B. luôn có số liên kết hydrogen bằng nhau.
C. chắc chắn có số nucleotide bằng nhau.
D. luôn có tỉ lệ (A + G)/(T + C) bằng nhau.
Câu 13. Enzyme pepsin trong dạ dày có tác dụng tiêu hóa chất nào sau đây?
A. Protein. B. Phospholipid. C. Lipid.. D. Carbohydrate.
Câu 14. Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gene là 0,6 Aa : 0,4 aa. Theo lí thuyết, tần số allele a của quần thể này là bao nhiêu?
A. 0,4. B. 0,3. C. 0,6. D. 0,7.
Câu 15. Hình 2 thể hiện đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào?
A. Đảo đoạn. B. Lặp đoạn. C. Chuyển đoạn. D. Mất đoạn.
Câu 16. Ở vi khuẩn , một đoạn mạch mã hóa của phân tử DNA với trình tự: 5’ATCTTACCG 3’. Giả sử phân tử DNA chứa đoạn mạch mã hóa này tham gia vào quá trình phiên mã ra mRNA. Trong số 4 phân tử mRNA đưới đây, phân tử nào tạo ra từ đoạn DNA trên?
A. mRNA4. B. mRNA3. C. mRNA1. D. mRNA2
Câu 17. Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid, điều này biểu hiện đặc tính gì của mã di truyền?
A. Tính đa hiệu. B. Tính thoái hóa. C. Tính đặc hiệu. D. Tính phổ biến.
Câu 18. Hiện trượng ở cây phù dung (Hibiscus mutabilis) với sắc hoa thay đổi liên tục (buổi sáng hoa nở màu trắng, đến trưa sẽ chuyển sang màu hồng và buổi tối lại đổi thành màu đỏ sẫm) được gọi là
A. thường biến. B. mức phản ứng. C. biến dị cá thể. D. biến dị tổ hợp.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Hình 3 thể hiện một dạng đột biến gene.
a) Tác nhân gây ra dạng đột biến gene nói trên là tác nhân vật lí.
b) DNA đột biến có số liên kết hydrogen tăng 1 liên kết so với DNA gốc.
c) Cá thể mang gene đột biến dạng này có thể không được biểu hiện ra kiểu hình.
FULL FILE
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi có 04 trang | KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN VĂN HÓA CHO HỌC SINH LỚP 12 NĂM HỌC 2024-2025 - LẦN 1 BÀI KHẢO SÁT MÔN: SINH HỌC Thời gian: 50 phút (Không kể thời gian phát đề) | |
Họ và tên thí sinh: ……………………………………………………………; SBD: ……………… | Mã đề thi 401 | |
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Ở người, hội chứng bệnh nào sau đây chỉ xuất hiện ở nữ giới?
A. Hội chứng AIDS. B. Hội chứng Klinefelter.
C. Hội chứng Turner. D. Hội chứng Down.
Câu 2. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Trong tế bào sinh dưỡng của cây tam bội được phát sinh từ loài này chứa bao nhiêu nhiễm sắc thể?
A. 12. B. 25. C. 36. D. 48.
Câu 3. Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A. XAXA × XaY. B. XAXa × XAY. C. XaXa × XAY. D. XAXa × XaY.
Câu 4. Trong một tế bào lưỡng bội, xét hai cặp gene nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể. Cách viết kiểu gene nào sau đây là đúng?
A. AaBb. B. . C. . D. ABab.
Câu 5. Cá thể có kiểu gene AaXX giảm phân bình thường có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 1 B. 4. C. 8. D. 2
Câu 6. Hình 1 mô tả giai đoạn nào của quá trình giảm phân?
| A. Kì giữa I. B. Kì cuối I. C. Kì đầu II. D. Kì sau II. | Hình 1 |
Câu 7. Anticodon của phức hợp Met-tRNA là gì?
A. AUG. B. AUC. C. UAC. D. TAC.
Câu 8. Tốc độ thoát hơi nước qua bề mặt lá phụ thuộc chủ yếu vào sự điều chỉnh đóng mở của tế bào nào sau đây?
A. Tế bào biểu bì. B. Tế bào mô giậu. C. Tế bào lông hút. D. Tế bào khí khổng.
Câu 9. Quần thể giao phối nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng Hardy – Weinberg?
A. 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa. B. 0,25AA : 0,59Aa : 0,16aa.
C. 0,01AA : 0,95Aa : 0,04aa. D. 0,04AA : 0,64Aa : 0,32aa.
Câu 10. Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gene A,a và B,b cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường. Cho cây mang kiểu hình trội về 2 tính trạng giao phấn với cây mang kiểu hình trội về 2 tính trạng, thu được F1 có 3 kiểu hình. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào dưới đây sai?
A. F₁ có thể có 3 kiểu gene, hoặc 4 kiểu gene, hoặc 7 kiểu gene.
B. F₁ có thể có 100% cá thể mang kiểu gene dị hợp.
C. Ở F₁, cá thể mang 2 tính trạng trội chiếm 50%.
D. Loại kiểu hình mang 2 tính trạng trội ở F₁ có thể có 4 kiểu gene quy định.
Câu 11. Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là cấu trúc nào sau đây?
A. Màng sinh chất. B. Ribosome. C. Nhân tế bào. D. Vùng nhân.
Câu 12. Allele A bị đột biến điểm thành allele a. Theo lí thuyết, allele A và allele a
A. luôn có chiều dài bằng nhau.
B. luôn có số liên kết hydrogen bằng nhau.
C. chắc chắn có số nucleotide bằng nhau.
D. luôn có tỉ lệ (A + G)/(T + C) bằng nhau.
Câu 13. Enzyme pepsin trong dạ dày có tác dụng tiêu hóa chất nào sau đây?
A. Protein. B. Phospholipid. C. Lipid.. D. Carbohydrate.
Câu 14. Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gene là 0,6 Aa : 0,4 aa. Theo lí thuyết, tần số allele a của quần thể này là bao nhiêu?
A. 0,4. B. 0,3. C. 0,6. D. 0,7.
Câu 15. Hình 2 thể hiện đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng nào?
Hình 2 |
Câu 16. Ở vi khuẩn , một đoạn mạch mã hóa của phân tử DNA với trình tự: 5’ATCTTACCG 3’. Giả sử phân tử DNA chứa đoạn mạch mã hóa này tham gia vào quá trình phiên mã ra mRNA. Trong số 4 phân tử mRNA đưới đây, phân tử nào tạo ra từ đoạn DNA trên?
mRNA1 | mRNA2 | mRNA3 | mRNA4 |
UAGAAUGGC | ATCUUACCG | AUCUUACCG | AACUUACCG |
Câu 17. Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid, điều này biểu hiện đặc tính gì của mã di truyền?
A. Tính đa hiệu. B. Tính thoái hóa. C. Tính đặc hiệu. D. Tính phổ biến.
Câu 18. Hiện trượng ở cây phù dung (Hibiscus mutabilis) với sắc hoa thay đổi liên tục (buổi sáng hoa nở màu trắng, đến trưa sẽ chuyển sang màu hồng và buổi tối lại đổi thành màu đỏ sẫm) được gọi là
A. thường biến. B. mức phản ứng. C. biến dị cá thể. D. biến dị tổ hợp.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Hình 3 thể hiện một dạng đột biến gene.
Hình 3 |
b) DNA đột biến có số liên kết hydrogen tăng 1 liên kết so với DNA gốc.
c) Cá thể mang gene đột biến dạng này có thể không được biểu hiện ra kiểu hình.
FULL FILE
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG