Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,389
814
113
BỘ ĐỀ Toán violympic tiểu học CẤP TỈNH LỚP 1,2,3,4,5 MỚI NHẤT được soạn dưới dạng file word gồm các thư mục, file trang. Các bạn xem và tải toán violympic tiểu học về ở dưới.
VIOLYMPIC CẤP TỈNH LỚP 1
Câu 1. Kết quả của phép tính: 17-3=................
a. 13 b. 14 c. 16 d. 17
Câu 2. Kết quả của phép tính: 18-3=................
Câu 3. Kết quả của phép tính: 17-5 =...............
Câu 4. Kết quả của phép tính: 19-5 =...............
Câu 5. Ket quả của phép tính: 13 + 3 =....................
Câu 6. Kết quả của phép tính: 14 + 5 =....................
Câu 7. Kết quả của phép tính: 14 + 2=.....................
Câu 8. Kết quả của phép tính: 14 + 4 =
a. 14 b. 15 c. 17 d. 18
Câu 9. Kết quả của phép tính: 18-5 + 4=..................
a. 15 b. 16 c. 17 d. 18
Câu 10. Kết quả của phép tính: 12+ 1 + 4=..............
a. 15 b. 16 c. 17 d. 18
Câu 11. Kết quả của phép tính: 11 + 4 + 2=.............
Câu 12. Kết quả của phép tính: 13+3+2 =................
Câu 13. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ hơn 7 là:
a. 5 + 5-1 b. 3 + 3-1 c. 6 + 2-1 d. 4 + 4-1
Câu 14. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 14 +3=.................
Câu 15. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 17-3=...................
Câu 16. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 15-3=...................
Câu 17. Số thích họp điền vào chỗ chấm: ................ -3 = 15
Câu 18. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 16-5 + 3 =................
Câu 19. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 7 +........... -4=12 + 2
Câu 20. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 10-5+4 = 1+ 3 +..................
Câu 21. Số thích họp điền vào chỗ chấm: ................ -0-5 = 10-8 + 3

Câu 22. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 15 + 4-..................... = 16-3
Câu 23. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 18 =................ + 8
Câu 24. Số thích họp điền vào chỗ chấm: .............. + 5 = 17-2
Câu 25. Số thích họp điền vào chỗ chấm: .............. -2 + 5 = 14+ 1
Câu 26. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 3 + 3 +....... =4-0 + 5
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
Câu 27. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 3 + 10+................ = 14-0 + 2
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
Câu 28. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 12-2 + 4= 3 + 7 +...............
a. 5 b. 6 c. 3 d. 4
Câu 29. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 10-.......... + 9 =18-6 + 7.
a. 1 b. 2 c. 3 d. 0
Câu 30. Số thích họp điền vào chỗ chấm: .............. -2 + 4 = 8- 4 + 4+ 1
a. 5 b. 6 c. 7 d. 8
Câu 31. Số thích họp điền vào chỗ chấm: .............. -2 + 10 = 8- 4+11
a. 5 b. 6 c. 7 d. 8
Câu 32. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 18-5-........................ >11 + 1
Câu 33. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 10-4<5 +.............. < 10-0-2
Câu 34. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 10 - 6 + 3 <.............. -3 + 2<9 + 0
Câu 35. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 15 - 2 < 19 -................. <4................................................................................................. + 11
Câu 36. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 19 - 4 >............. > 17-4
Câu 37. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 10 - 4 + 1 <.......... + 2 < 10 - 1
Câu 38. Số thích họp điền vào chỗ chấm: 11 + 7 > + 2 > 19 – 3

Câu 38. Số A trừ đi 3 bằng 15. Tìm A. Trả lời: A =.......................
Câu 39. Số A cộng với 2 bằng 16. Tìm A?. Trả lời: A =......................
Câu 40. Hãy cho biết, số nào trừ đi 5 bằng 12 cộng với 2?
Câu 41. Hãy cho biết số 19 trừ đi số nào để được kết quả là số bé nhất có hai chữ số.
Trả lời: Trừ đi số..........
Câu 42. Tìm số có một chữ số sao cho khi cộng thêm 1 chục vào số đó ta được một số lớn
hơn 18. Trả lời: số đó là.........
Câu 43. Số nào trừ đi 10 thì bằng 10? Trả lời: số..................
Câu 44. Số nào cộng với 10 thì bằng 10? Trả lời: số.................
Câu 45. Tìm một số biết rằng số đó cộng với 6 rồi trò đi 4 thì được kết quả bằng 14.
Số cần tìm là.....................
Câu 46. Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 5 rồi cộng với 3 thì được kết quả bằng 15.
Số cần tìm là.....................
Câu 47. Chọn đáp án đúng.
Hai số liên tiếp cộng lại được kết quả bằng 9 là hai số.
A. 1 và 8 B. 3 và 4 C. 4 và 5
Câu 48. Tìm một số, biết rằng số đó trừ đi 8 thì được 51.
Số cần tìm là.................
Câu 49. Tìm một số, biết rằng số đó trừ đi 22 thì được 30.
Số cần tìm là.................

Câu 50. trong rổ có trứng gà và trứng vịt. Biết trong rổ có 12 quả trứng gà và 5 quả trứng
vịt. Hỏi trong rổ có tất cả bao nhiêu quả trứng?
a. 15 b. 16 C. 17 d. 18

Câu 51. trong rổ có trứng gà và trứng vịt. Biết trong rổ có 11 quả trứng gà và 6 quả trứng
vịt. Hỏi trong rổ có tất cả bao nhiêu quả trứng?
a. 15 b. 16 C. 17 d. 18
Câu 52. Một thùng gồm 17 quả cam và đào. Biết trong thùng có 7 quả đào. Hỏi số quả cam
nhiều hơn số quả đào là bao nhiêu quả?
a. 3 b. 5 c. 6 d. 10
Câu 53. Một thùng gồm 16 quả cam và đào. Biết trong thùng có 6 quả đào. Hỏi số quả cam
nhiều hơn số quả đào là bao nhiêu quả?
a. 7 b. 4 c. 5 d. 9
Câu 54. Bạn Linh có 19 quả cam, Linh mang biếu ông bà 10 quả, sau đó Linh ăn 2 quả. Hỏi
bạn Linh còn lại bao nhiêu quả cam?
a. 2 b. 6 c. 8 d. 7
Câu 55. Bạn Linh có 18 quả cam, Linh mang biếu ông bà 10 quả, sau đó Linh ăn 2 quả. Hỏi
bạn Linh còn lại bao nhiêu quả cam?
a. 2 b. 6 c. 8 d. 9
Câu 56. Bạn Kiên có 15 quyển vở, bạn Mai có nhiều hơn bạn Kiên 3 quyển. Hỏi bạn Mai có
bao nhiêu quyển vở?
Trả lời: bạn Mai có..................... quyển vở.
Câu 57. Có 17 con chim đang đậu trên cây. Sau đó có 6 con chim bay đi. Hỏi trên cây còn
lại bao nhiêu con chim?
Trả lời: Trên cây còn lại.................... con chim.
Câu 58. Một cửa hàng có 18 cái vali. Buổi chiều cửa hàng bán được 6 cái vali. Buổi tối cửa
hàng bán được 2 cái vali. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu cái vali?
Trả lời: Cửa hàng còn lại................... cái vali.
Câu 59. Một trang trại có 20 con gà và 50 con vịt. Hỏi trang trại có tất cả bao nhiêu con gà
và vịt?
a. 90 con b. 70 con c. 60 con d. 80 con
Câu 60. Bạn An có 50 cái kẹo. An cho bạn 10 cái kẹo. Hỏi bạn An còn lại bao nhiêu cái
kẹo?
a. 30 cái kẹo b. 20 cái kẹo c. 40 cái kẹo d. 60 cái kẹo
Câu 61. Lan có 9 quyển vở. Cô Nhung thưởng cho Lan 1 chục quyển vở. Hỏi Lan có tất cả
bao nhiêu quyển vở?
Trả lời: Lan có tất cả......................... quyển vở.
Câu 62. Một người lái đò chở 10 khách nam và 4 khách nữ sang sông. Hỏi trên đò có tất cả
bao nhiêu người?
Trả lời: Trên đò có tất cả............................. người.
Câu 63. Lan có 18 cái kẹo. Sau khi Lan cho Hồng một số cái kẹo thì Lan còn lại 6 cái kẹo.
Hỏi Lan đã cho Hồng bao nhiêu cái kẹo?
Trả lời: Lan đã cho Hồng................ cái kẹo.​

Câu 64. Ngăn trên có 60 quyển sách, ngăn duới có 40 quyển sách. Hỏi phải chuyển bao

nhiêu quyển sách từ ngăn trên xuống ngăn dưới để hai ngăn có số quyển sách bằng nhau?

Trả lời: Phải chuyển........ quyển.

Câu 65. Có một đĩa cam để trên bàn. Mẹ bảo em cho thêm vào đĩa 3 quả cam nữa. Lúc này

đĩa cam có tất cả 7 quả. Hỏi lúc đầu đĩa cam có ấy quả cam?

A. 10 quả B. 7 quả c. 4 quả D. 5 quả

Câu 66. Con lợn nhà Bình đẻ được 10 lợn con. Vậy nhà bạn Bình bây giờ có tất cả.......................................................................................

........................ con lợn (tính cả lợn mẹ).

Câu 67. An có một số viên bi, An mua thêm 14 viên bi thì được 58 viên. Vậy lúc đầu An có
................................... viên bi.

Câu 68. Lan hiện có 14 viên phấn. Lan muốn có đủ 24 viên phấn thì Lan cần phải mua thêm
....................... viên phấn.
1690376574915.png




THẦY CÔ DOWNLOAD FILE ĐÍNH KÈM!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (3)

  1. yopo.vn---VIOLYMPIC TOÁN LOP 1,2,3,4,5.zip
    Dung lượng tệp: 1.6 MB
  2. yopo.vn---VIOLYMPIC TOÁN.zip
    Dung lượng tệp: 129.4 KB
Sửa lần cuối:

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI

Diễn đàn YOPO.VN

  • YOPO.VN là một diễn đàn trực tuyến chuyên chia sẻ tài liệu giáo dục, giáo án, bài giảng và đề thi dành cho giáo viên và học sinh Việt Nam. Trang web cung cấp một kho tài nguyên phong phú, bao gồm các tài liệu từ lớp 1 đến lớp 12, giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm và tải về các tài liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Hệ thống tích hợp THANH TOÁN TỰ ĐỘNG thông minh.

TÀI KHOẢN CỦA BẠN