BỘ TÀI LIỆU Học tốt tiếng anh 12 theo chương trình global success HỌC KÌ 1 NĂM 2025-2026 được soạn dưới dạng file word gồm 16 FILE trang. Các bạn xem và tải học tốt tiếng anh 12 theo chương trình global success về ở dưới.
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE
I. VOCABULARY
II. STRUCTURES
III. GRAMMAR (Past simple vs Past continuous)
IV. PRACTICE EXERCISES
A. PHONETICS
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
1. A. inspire B. alive C. province D. idea
2. A. soldier B. hero C. poem D. product
full file
Thầy cô tải nhé!
| YOPO.VN---- DIỄN ĐÀN TÀI LIỆU, GIÁO ÁN, BÀI GIẢNG, ĐỀ THI... |
I. VOCABULARY
STT | TỪ VỰNG | PHIÊN ÂM | TỪ LOẠI | NGHĨA |
1 | Surgeon Surgery | /'s3:rdʒən/ /'s3:dʒəri/ | n | bác sĩ phẫu thuật sự mổ, ca phẫu thuật |
2 | Resistance war | /rizistans wɔ:r/ | np | kháng chiến |
3 | Field hospital | /fiːldˈhɑː.spɪ.t̬əl/ | np | bệnh viện dã chiến |
4 | Personal account | /ˈpɜː.sən.əl əˈkaʊnt/ | np | lời tường thuật cá nhân, câu chuyện cá nhân |
5 | Experience | /ɪkˈspɪr.i.əns/ | n | kinh nghiệm, trải nghiệm |
6 | Enemy | /'enəmi/ | n | kẻ thù |
7 | Jungle | /ˈdʒʌŋ.ɡəl/ | | rừng nhiệt đới |
8 | National hero | /ˈnæʃ.ən.əl ˈhɪr.oʊ/ | np | anh hùng dân tộc |
9 | Impressive achievement | /ım'presiv əˈtʃiːv.mənt/ | np | thành tích ấn tượng |
10 | Biological parents | /ˌbaɪ.əˈlɑː.dʒɪ.kəl ˈper.ənts/ | np | cha mẹ ruột |
11 | Cutting-edge | /ˌkʌt̬.ɪŋ ˈedʒ/ | adj | tiên tiến, hiện đại |
12 | Animation | /ˌæn.əˈmeɪ.ʃən/ | n | hoạt hình, hoạt ảnh |
13 | Full-length | /ˌfʊlˈleŋθ/ | adj/adv | toàn bộ thời lượng; dài bằng thân người |
14 | Computer-animated | /kəm.pju:tər ænimeitid/ | n | hoạt hình máy tính |
15 | Blockbuster | /ˈblɑːkˌbʌs.tɚ/ | n | bom tấn |
16 | Pancreatic | /pæŋ.kriˈæt.ik/ | adj | (thuộc) tuyến tụy |
17 | Visionary | /ˈvɪʒ.er.i/ | adj | có tầm nhìn |
18 | Genius | /'dzi:niəs/ | n | thiên tài |
19 | Film industry | /film 'indəstri/ | np | ngành điện ảnh |
20 | Theme park | /'θi:m pa:rk/ | np | công viên giải trí |
21 | Magical | /ˈmædʒ.ɪ.kəl/ | adj | huyền diệu |
22 | Character | /'kærəktər/ | n | nhân vật |
23 | Poem Poetry Poet Poetess Poetic | /ˈpoʊ.əm/ /ˈpoʊ.ə.tri/ /ˈpoʊ.ət/ /ˈpoʊ.ətes/ /poʊˈet̬.ɪk/ | n n n n adj | bài thơ thơ ca nhà thơ, thi sĩ nữ thi sĩ liên quan đến thơ, thơ mộng |
24 | Inspiring | /ɪnˈspaɪr.ɪŋ/ | adj | truyền cảm hứng |
25 | Innovation | /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/ | n | sự đổi mới |
26 | Presentation | /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ | n | bài thuyết trình, trình bày |
27 | Determination Determine Determined | /dɪˌtɝː.mɪˈneɪ.ʃən/ /dɪˈtɝː.mɪn/ /dɪˈtɝː.mɪnd/ | n v adj | sự quyết tâm quyết tâm; quyết định, xác định được xác định; quyết tâm |
28 | Roman Empire | /ˈroʊ.mən ˈem.paɪr/ | np | Đế chế La Mã |
29 | Defeat | /dɪˈfiːt/ | v | đánh bại |
30 | Ambitious | /æmˈbɪʃ.əs/ | adj | đầy tham vọng |
31 | Guitar Guitarist | /ɡɪˈtɑːr/ /ɡɪˈtɑːr.ɪst/ | n n | đàn ghita người chơi đàn ghita |
32 | Surprise Surprising Surprisingly | /sə'praiz/ /sɚˈpraɪ.zɪŋ/ /sɚˈpraɪ.zɪŋ.li/ | n adj adv | sự ngạc nhiên; sự sửng sốt làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc một cách ngạc nhiên, đáng kinh ngạc |
33 | Collaborate Collaboration | /kə'læbəreit/ /kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/ | v n | cộng tác sự cộng tác |
34 | Popular | /ˈpɑː.pjə.lɚ/ | adj | phổ biến, được nhiều người ưa thích |
| Unpopular Popularity | /ʌnˈpɑː.pjə.lɚ/ /ˌpɑː.pjəˈler.ə.t̬i/ | adj n | không phổ biến, không được nhiều người thích tính phổ biến, sự được ưa chuộng |
II. STRUCTURES
STT | CẤU TRÚC | NGHĨA |
1 | Volunteer to do sth | tình nguyện làm việc gì đó |
2 | At the age of | ở độ tuổi |
3 | Work as sth | làm công việc gì |
4 | Show/express one's love for sb/sth | thể hiện tình yêu dành cho ai đó thứ gì đó |
5 | Do one's duty | thực hiện nghĩa vụ bổn phận |
6 | Save sb/sth from sb/sth/doing sth | cứu ai/cái gì khỏi ai/cái gì làm điều gì |
7 | Be translated into sth | được dịch sang thứ tiếng gì |
8 | Devote one's life to sth/doing sth | cống hiến, dành cả cuộc đời cho việc gì/ làm việc gì đó |
9 | Save one's life | cứu mạng ai |
10 | Finish doing sth | hoàn thành việc gì đó |
11 | Attend school/college | đi học |
12 | Have a happy/difficult childhood | có một tuổi thơ hạnh phúc/khó khăn |
13 | Be admired for sth/doing sth | được ngưỡng mộ vì điều gì/ làm điều gì |
14 | Have a long/happy marriage | có một cuộc hôn nhân lâu dài/hạnh phúc |
15 | Be famous for sth | nổi tiếng vì điều gì |
16 | Give/put sb up for adoption | đưa ai đó cho người khác nuôi |
17 | Be adopted by sb | được ai đó nhận nuôi |
18 | Bond over sth | gắn bó với điều gì |
19 | Drop out (of) | từ bỏ, bỏ giữa chừng |
20 | Be accessible to sb/sth | có thể tiếp cận được với ai/cái gì |
21 | Contribute to sth | đóng góp cho cái gì đó |
22 | Be diagnosed with sth | được chẩn đoán mắc bệnh gì đó |
23 | Pass away | qua đời |
24 | Carry out | tiến hành, thực hiện |
25 | Be based on sth | dựa trên điều gì |
26 | Hold the record for sth | giữ kỉ lục về thứ gì đó |
27 | Make films | làm phim, quay phim |
28 | Refuse to do sth | từ chối làm việc gì đó |
III. GRAMMAR (Past simple vs Past continuous)
THÌ ĐỘNG TỪ | CÁCH DÙNG | CÔNG THỨC | TỪ NHẬN BIẾT |
| 1. Thì quá khứ đơn | - Diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại. - Diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ. - Diễn tả hồi ức, kỉ niệm. | V (ed)/V (cột 2) S + V was: số ít be were: số nhiều Thành lập phủ định và nghi vấn: * V (did): (-): S + did + not + V (bare) (?): Did + S + V (bare) + ? * Be (was/were): (-): S + was/were + not + …… (?): Was/were + S + ......? | - ago - last - yesterday - in + một mốc thời gian trong quá khứ (in 2000...) |
| 2. Thì quá khứ tiếp diễn | - Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ. - Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào, hành động nào xảy ra trước và đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động nào xảy ra sau chia thì quá khứ đơn. | S + was/were + V_ing Thành lập phủ định và nghi vấn: (-): S+ was/ were + not + V-ing (?): Was/ were + S + V-ing? | - giờ + trạng từ quá khứ (at 3 pm yesterday...) - at this/that time + trạng từ quá khứ (at this time last week...) |
Thì quá khứ đơn (Past simple) | Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous) |
| Chúng ta sử dụng thì quá khứ đơn để miêu tả: - một hành động đã hoàn tất trong quá khứ. Ví dụ: 1 bought that car last year. (Tôi mua chiếc xe ô tô đó năm trước.) - những sự kiện chính trong một câu chuyện. Ví dụ: Mary read a few pages of her book and went to bed. (Mary đọc một vài trang sách rồi đi ngủ.) | Chúng ta sử dụng thì quá khứ tiếp diễn để miêu tả: - một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. Ví dụ: I was reading a good book at 10 p.m. last night. (Lúc 10 giờ tối qua tôi đang đọc một quyển sách hay.) - bối cảnh của một câu chuyện. Ví dụ: It was raining heavily outside. Mary read a few pages of her book and went to bed. (Bên ngoài trời đang mưa. Mary đọc một vài trang sách rồi đi ngủ.) |
| - Khi một hành động trong quá khứ xảy ra giữa hành động khác, chúng ta sử dụng thì quá khứ đơn để nói về hành động ngắn hơn và thì quá khứ tiếp diễn cho hành động dài hơn. Ví dụ: I was having dinner with my family when the lights went out. (Tôi đang ăn tối cùng gia đình thì mất điện.) - Khi hai hay nhiều hơn hai hành động trong quá khứ đang diễn ra cùng một thời điểm, chúng ta dùng thì quá khứ tiếp diễn cho cả hai hoặc tất cả những hành động đó. Ví dụ: While my father was reading a book, my mother was cooking dinner. (Trong khi bố tôi đang đọc sách, mẹ tôi đang nấu bữa tối.) |
IV. PRACTICE EXERCISES
A. PHONETICS
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
1. A. inspire B. alive C. province D. idea
2. A. soldier B. hero C. poem D. product
full file
Thầy cô tải nhé!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG