Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,263
808
113
BỘ TÀI LIỆU Học tốt tiếng anh 12 theo chương trình global success HỌC KÌ 1 NĂM 2025-2026 được soạn dưới dạng file word gồm 16 FILE trang. Các bạn xem và tải học tốt tiếng anh 12 theo chương trình global success về ở dưới.

YOPO.VN---- DIỄN ĐÀN TÀI LIỆU, GIÁO ÁN, BÀI GIẢNG, ĐỀ THI...
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE


I. VOCABULARY


STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
TỪ LOẠI
NGHĨA
1​
Surgeon
Surgery
/'s3:rdʒən/
/'s3:dʒəri/
n
bác sĩ phẫu thuật
sự mổ, ca phẫu thuật
2​
Resistance war/rizistans wɔ:r/
np​
kháng chiến
3​
Field hospital/fiːldˈhɑː.spɪ.t̬əl/
np​
bệnh viện dã chiến
4​
Personal account/ˈpɜː.sən.əl əˈkaʊnt/
np​
lời tường thuật cá nhân, câu chuyện cá nhân
5​
Experience/ɪkˈspɪr.i.əns/
n​
kinh nghiệm, trải nghiệm
6​
Enemy/'enəmi/
n​
kẻ thù
7​
Jungle/ˈdʒʌŋ.ɡəl/
rừng nhiệt đới
8​
National hero/ˈnæʃ.ən.əl ˈhɪr.oʊ/
np​
anh hùng dân tộc
9​
Impressive
achievement
/ım'presiv əˈtʃiːv.mənt/
np​
thành tích ấn tượng
10​
Biological parents/ˌbaɪ.əˈlɑː.dʒɪ.kəl ˈper.ənts/
np​
cha mẹ ruột
11​
Cutting-edge/ˌkʌt̬.ɪŋ ˈedʒ/
adj​
tiên tiến, hiện đại
12​
Animation/ˌæn.əˈmeɪ.ʃən/
n​
hoạt hình, hoạt ảnh
13​
Full-length/ˌfʊlˈleŋθ/
adj/adv​
toàn bộ thời lượng; dài bằng thân người
14​
Computer-animated/kəm.pju:tər
ænimeitid/
n​
hoạt hình máy tính
15​
Blockbuster/ˈblɑːkˌbʌs.tɚ/
n​
bom tấn
16​
Pancreatic/pæŋ.kriˈæt.ik/
adj​
(thuộc) tuyến tụy
17​
Visionary/ˈvɪʒ.er.i/
adj​
có tầm nhìn
18​
Genius/'dzi:niəs/
n​
thiên tài
19​
Film industry/film 'indəstri/
np​
ngành điện ảnh
20​
Theme park/'θi:m pa:rk/
np​
công viên giải trí
21​
Magical/ˈmædʒ.ɪ.kəl/
adj​
huyền diệu
22​
Character/'kærəktər/
n​
nhân vật
23​
Poem
Poetry
Poet
Poetess
Poetic
/ˈpoʊ.əm/
/ˈpoʊ.ə.tri/
/ˈpoʊ.ət/
/ˈpoʊ.ətes/
/poʊˈet̬.ɪk/
n
n
n
n
adj​
bài thơ
thơ ca
nhà thơ, thi sĩ
nữ thi sĩ
liên quan đến thơ, thơ mộng
24​
Inspiring/ɪnˈspaɪr.ɪŋ/
adj​
truyền cảm hứng
25​
Innovation/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/
n​
sự đổi mới
26​
Presentation/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/
n​
bài thuyết trình, trình bày
27​
Determination
Determine
Determined
/dɪˌtɝː.mɪˈneɪ.ʃən/
/dɪˈtɝː.mɪn/
/dɪˈtɝː.mɪnd/
n
v
adj​
sự quyết tâm
quyết tâm; quyết định, xác định
được xác định; quyết tâm
28​
Roman Empire/ˈroʊ.mən ˈem.paɪr/
np​
Đế chế La Mã
29​
Defeat/dɪˈfiːt/
v​
đánh bại
30​
Ambitious/æmˈbɪʃ.əs/
adj​
đầy tham vọng
31​
Guitar
Guitarist
/ɡɪˈtɑːr/
/ɡɪˈtɑːr.ɪst/
n
n​
đàn ghita
người chơi đàn ghita
32​
Surprise
Surprising
Surprisingly
/sə'praiz/
/sɚˈpraɪ.zɪŋ/
/sɚˈpraɪ.zɪŋ.li/
n
adj
adv​
sự ngạc nhiên; sự sửng sốt
làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc
một cách ngạc nhiên, đáng kinh ngạc
33​
Collaborate
Collaboration
/kə'læbəreit/
/kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/
v
n​
cộng tác
sự cộng tác
34​
Popular/ˈpɑː.pjə.lɚ/
adj​
phổ biến, được nhiều người ưa thích
Unpopular
Popularity
/ʌnˈpɑː.pjə.lɚ/
/ˌpɑː.pjəˈler.ə.t̬i/
adj
n​
không phổ biến, không được nhiều người thích
tính phổ biến, sự được ưa chuộng


II. STRUCTURES

STT
CẤU TRÚC
NGHĨA
1​
Volunteer to do sthtình nguyện làm việc gì đó
2​
At the age ofở độ tuổi
3​
Work as sthlàm công việc gì
4​
Show/express one's love for sb/sththể hiện tình yêu dành cho ai đó thứ gì đó
5​
Do one's dutythực hiện nghĩa vụ bổn phận
6​
Save sb/sth from sb/sth/doing sthcứu ai/cái gì khỏi ai/cái gì làm điều gì
7​
Be translated into sthđược dịch sang thứ tiếng gì
8​
Devote one's life to sth/doing sthcống hiến, dành cả cuộc đời cho việc gì/ làm việc gì đó
9​
Save one's lifecứu mạng ai
10​
Finish doing sthhoàn thành việc gì đó
11​
Attend school/collegeđi học
12​
Have a happy/difficult childhoodcó một tuổi thơ hạnh phúc/khó khăn
13​
Be admired for sth/doing sthđược ngưỡng mộ vì điều gì/ làm điều gì
14​
Have a long/happy marriagecó một cuộc hôn nhân lâu dài/hạnh phúc
15​
Be famous for sthnổi tiếng vì điều gì
16​
Give/put sb up for adoptionđưa ai đó cho người khác nuôi
17​
Be adopted by sbđược ai đó nhận nuôi
18​
Bond over sthgắn bó với điều gì
19​
Drop out (of)từ bỏ, bỏ giữa chừng
20​
Be accessible to sb/sthcó thể tiếp cận được với ai/cái gì
21​
Contribute to sthđóng góp cho cái gì đó
22​
Be diagnosed with sthđược chẩn đoán mắc bệnh gì đó
23​
Pass awayqua đời
24​
Carry outtiến hành, thực hiện
25​
Be based on sthdựa trên điều gì
26​
Hold the record for sthgiữ kỉ lục về thứ gì đó
27​
Make filmslàm phim, quay phim
28​
Refuse to do sthtừ chối làm việc gì đó


III. GRAMMAR (Past simple vs Past continuous)

THÌ ĐỘNG TỪ
CÁCH DÙNG
CÔNG THỨC
TỪ NHẬN BIẾT
1. Thì quá khứ đơn
- Diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại.
- Diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ.
- Diễn tả hồi ức, kỉ niệm.
V (ed)/V (cột 2)
S + V was: số ít
be
were: số nhiều

Thành lập phủ định và nghi vấn:
* V (did):
(-): S + did + not + V (bare)
(?): Did + S + V (bare) + ?
* Be (was/were):
(-): S + was/were + not + ……
(?): Was/were + S + ......?
- ago
- last
- yesterday
- in + một mốc thời gian trong quá khứ (in 2000...)
2. Thì quá khứ tiếp diễn
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
- Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào, hành động nào xảy ra trước và đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động nào xảy ra sau chia thì quá khứ đơn.
S + was/were + V_ing
Thành lập phủ định và nghi vấn:
(-): S+ was/ were + not + V-ing
(?): Was/ were + S + V-ing?


- giờ + trạng từ
quá khứ (at 3 pm yesterday...)
- at this/that time
+ trạng từ quá khứ
(at this time last
week...)


Thì quá khứ đơn (Past simple)
Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous)
Chúng ta sử dụng thì quá khứ đơn để miêu tả:

- một hành động đã hoàn tất trong quá khứ.
Ví dụ: 1 bought that car last year.
(Tôi mua chiếc xe ô tô đó năm trước.)


- những sự kiện chính trong một câu chuyện.
Ví dụ: Mary read a few pages of her book and went to bed. (Mary đọc một vài trang sách rồi đi ngủ.)
Chúng ta sử dụng thì quá khứ tiếp diễn để miêu tả:
- một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Ví dụ: I was reading a good book at 10 p.m. last night.
(Lúc 10 giờ tối qua tôi đang đọc một quyển sách hay.)
- bối cảnh của một câu chuyện.
Ví dụ: It was raining heavily outside. Mary
read a few pages of her book and went to bed.
(Bên ngoài trời đang mưa. Mary đọc một vài trang sách rồi đi ngủ.)
- Khi một hành động trong quá khứ xảy ra giữa hành động khác, chúng ta sử dụng thì quá khứ đơn để nói về hành động ngắn hơn và thì quá khứ tiếp diễn cho hành động dài hơn.
Ví dụ: I was having dinner with my family when the lights went out. (Tôi đang ăn tối cùng gia đình thì mất điện.)
- Khi hai hay nhiều hơn hai hành động trong quá khứ đang diễn ra cùng một thời điểm, chúng ta dùng thì quá khứ tiếp diễn cho cả hai hoặc tất cả những hành động đó.
Ví dụ: While my father was reading a book, my mother was cooking dinner. (Trong khi bố tôi đang đọc sách, mẹ tôi đang nấu bữa tối.)


IV. PRACTICE EXERCISES

A. PHONETICS

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.


1. A. inspire B. alive C. province D. idea

2. A. soldier B. hero C. poem D. product

1756745034836.png


full file
1756745045667.png


Thầy cô tải nhé!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (4)

  1. yopo.vn---HỌC TỐT TA12 HK1 tập 2.zip
    Dung lượng tệp: 403.8 KB
  2. yopo.vn---HỌC TỐT TA12 HK1 tập 1.zip
    Dung lượng tệp: 211.8 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI