Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,278
808
113
BỘ TÀI LIỆU Luyện chuyên sâu ngữ pháp tiếng anh 7 global success *TẬP 1 + TẬP 2 NĂM 2025 được soạn dưới dạng file word gồm 2 THƯ MỤC FILE trang. Các bạn xem và tải luyện chuyên sâu ngữ pháp tiếng anh 7 global success về ở dưới.
UNIT 1. MY HOBBIES
I. VOCABULARY
Word​
Type​
Pronunciation​
Meaning​
belong to(v)/bɪˈlɒŋ tə/thuộc về
Ex: Does this house belong to Mr. Winter? (Ngôi nhà này có phải thuộc về Mr. Winter không?)
benefit(n, v)/ˈbenɪfɪt/lợi ích, được lợi, giúp ích cho
Ex: People would benefit greatly from a pollution-free vehicle. (Con người sẽ được hưởng rất nhiều lợi ích từ phương tiện không ô nhiễm.)
bug(n)/bʌɡ/con bọ
Ex: I've caught a bug. (Tôi vừa bắt được một con bọ.)
cardboard(n)/ˈkɑːdbɔːd/bìa các tông
Ex: We can use cardboard to make a cat house. (Chúng ta có thể dùng bìa các tông để làm một căn nhà cho mèo.)
dollhouse(n)/ˈdɒlhaʊs/nhà búp bê
Ex: She is building a dollhouse. (Cô ấy đang xây một căn nhà búp bê.)
gardening(n)/ˈɡɑːdnɪŋ/việc làm vườn
Ex: Doing gardening is an interesting hobby. (Làm vườn là một sở thích thú vị.)
glue(n)/ɡluː/keo dán
Ex: He joined two blocks of wood with glue. (Anh ta ghép hai khối gỗ bằng keo.)
horse riding(n)/ˈhɔːs raɪdɪŋ/việc cưỡi ngựa
Ex: Her hobbies are people-watching and horse riding. (Sở thích của cô ây là nhìn dòng người qua lại và cưỡi ngựa.)
insect(n)/ˈɪnsekt/côn trùng
Ex: He has a collection of rare insect specimens. (Ông ấy có một bộ sưu tập các mẫu côn trùng quý hiếm.)
jogging(n)/ˈdʒɒɡɪŋ/việc chạy bộ thư giãn
Ex: She goes jogging every morning. (Cô ấy chạy bộ mỗi sáng.)
making models(phr)/ˈmeɪkɪŋ ˈmɒdlz/việc tạo mô hình
Ex: Her hobby is making models. (Sở thích của cô ấy là làm mô hình.)
maturity(n)/məˈtʃʊərəti/sự trưởng thành
Ex: His performance was full of maturity and poise. (Màn trình diễn của anh ấy đầy trưởng thành và đĩnh đạc.)
patient(adj)/ˈpeɪʃnt/kiên nhẫn
Ex: She is a patient girl. (Cô ấy là một cô gái kiên nhẫn.)
popular(adj)/ˈpɒpjələ(r)/được nhiều người yêu thích, phổ biến
Ex: Football is one of the most popular sports in the world. (Bóng đá là một trong những môn thể thao phổ biến nhất trên thế giới.)
responsibility(n)/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/sự chịu trách nhiệm
Ex: It’s my responsibility to ensure the project finishes on time. (Tôi có trách nhiệm đảm bảo công việc hoàn thành đúng thời hạn.)
set(v)/set/(mặt trời) lặn
Ex: The sun is setting. (Mặt trời đang lặn.)
stress(n)/stres/sự căng thẳng
Ex: She felt stress before the entrance exam. (Cô ấy cảm thấy căng thẳng trước kì thi.)
take on(phr)/teɪk ɒn/nhận thêm, thuê, mướn
Ex: Our store takes on extra employees during Christmas. (Cửa hàng của chúng tôi thuê thêm một vài nhân viên trong suốt dịp Giáng Sinh.)
unusual(adj)/ʌnˈjuːʒuəl/khác thường, hiếm, lạ
Ex: Carving eggshells is an unusual hobby. (Khắc vỏ trứng là một sở thích lạ.)
valuable(adj)/ˈvæljuəbl/quý giá
Ex: There are many valuable things in this museum. (Có rất nhiều thứ quý giá trong bảo tàng này.)
yoga(n)/ˈjəʊɡə/yoga
Ex: Kate is doing yoga. (Kate đang tập yoga.)
* Some common hobbies (Tên một vài sở thích phổ biến)
Word​
Type​
Pronunciation​
Meaning​
to collect teddy bearv phr/kəˈlekt tedi beə(r)/sưu tầm gấu bông
to go to the cinemav phr/gəʊ tuː ðə ˈsɪnəmə/đi xem phim
to hang out with friendsv phr/tuː hæŋ aʊt wɪð frɛndz/đi chơi với bạn bè
to chat with friendsv phrtuː ʧæt wɪð frɛndznói chuyện với bạn
to walk the dogv phr/tuː wɔːk ðə dɒg/dắt chó đi dạo
to collect stampsv phr/tuː kəˈlɛkt stæmps/sưu tầm tem
to play chessv phr/tuː pleɪ ʧɛs/chơi cờ vua
to do sportsv phr/tuː duː spɔːts/chơi thể thao
to play computer gamesv phr/tuː pleɪ kəmˈpjuːtə geɪmz/chơi game
to go shoppingv phr/tuː gəʊ ˈʃɒpɪŋ/đi mua sắm
to watch televisionv phr/tuː wɒʧ ˈtɛlɪˌvɪʒən/xem tivi
to listen to musicv phr/tuː ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk/nghe nhạc
to play the guitarv phr/tuː pleɪ ðə gɪˈtɑː/chơi ghi-ta
to play the violinv phr/tuː pleɪ ðə ˌvaɪəˈlɪn/chơi violin
cyclingn/ˈsaɪklɪŋ/đạp xe
gardeningn/ˈgɑːdnɪŋ/làm vườn
paintingn/ˈpeɪntɪŋ/vẽ tranh
going campingv phr/ˈgəʊɪŋ ˈkæmpɪŋ/cắm trại
skatingn/ˈskeɪtɪŋ/trượt băng/trượt pa-tanh
bird-watchingn/bɜːd-ˈwɒʧɪŋ/ngắm chim
cookingn/ˈkʊkɪŋ/nấu ăn
arranging flowersn/əˈreɪnʤɪŋ ˈflaʊəz/cắm hoa
walkingn/ˈwɔːkɪŋ/đi bộ
dancingn/ˈdɑːnsɪŋ/khiêu vũ






















II. WORD FORM

Word​
Meaning​
Related words​
benefit (n)lợi íchbeneficial (adj)beneficially (adv)
benefit (v)beneficiary (n)
glue (n)keo, hồ dánglue (v)
insect (nJcôn trùnginsecticidal (adj)insecticide (n)
jogging (n)chạy bộ thư giãnjog (v)jogger(n)
maturity (n)sự trưởng thànhmature (adj)maturely (adv)
mature (v)maturational (adj)
maturation (n)
patient (adj)
kiên nhẫn
patient (n)patiently (adv)
patience (n)
popular (adj)được nhiều người yêu thích, phổ biếnpopularity (n)
responsibility (n)sự chịu trách nhiệmrespond (v)response(n)
responsible (adj)responsibly (adv)
responsive (adj)responsively (adv)
stress (n)sự căng thẳngstressful (adj)stress (v)
stressed(adj)unstressed (adj)
unusual (adj)khác thường, lạ, hiếmunusually (adv)usual (adj)
usually (adv)
valuable (adj)quý giávaluation (n)value (n)
value (v)





III. GRAMMAR

1. THE PRESENT SIMPLE (Thì hiện tại đơn)

a. Cấu trúc

Chủ ngữ số ít​
Chủ ngữ số nhiều​
Câu khẳng địnhS + Vs/esS + V
Câu phủ địnhS +doesn't+ vS +don't+ V
TẬP 1
1739179081978.png

TẬP 2
1739179114516.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (6)

  1. yopo.vn--- LUYEN CHUYEN SAU TIENG ANH 7 TAP 1.zip
    Dung lượng tệp: 2.2 MB
  2. yopo.vn--LCS ANH 7_TẬP 1.zip
    Dung lượng tệp: 11.5 MB
  3. yopo.vn--- LUYEN CHUYEN SAU TIENG ANH 7 TAP 2.zip
    Dung lượng tệp: 1.9 MB
  4. YOPO.VN--LCS ANH 7_TẬP 2.zip
    Dung lượng tệp: 10.2 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI