Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,363
814
113
Các bài tập tiếng anh lớp 7 học kì 1

YOPOVN xin gửi đến quý thầy cô file word Các bài tập tiếng anh lớp 7 học kì 1. Đây là bộ tài liệu bài tập tiếng anh lớp 7 rất hay theo chương trình mới hiện hành. Thầy cô download file Các bài tập tiếng anh lớp 7 học kì 1 tại mục đính kèm dưới đây.


UNIT 1 MY HOBBIES

A.VOCABULARY



1.a piece of cake (idiom)/əpi:s əv keɪk/dễ ợt
2.arranging flowers/ə'reɪndʒɪŋ 'flaʊər/cắm hoa
3.bird-watching (n)/bɜːd wɒtʃɪŋ/quan sát chim chóc
4.board game (n)/bɔːd ɡeɪm/trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)
5.carve (v)/kɑːv/chạm, khắc
6.carved (adj)/kɑːvd/được chạm, khắc
7.collage (n)/'kɒlɑːʒ/một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ
8.eggshell (n)/eɡʃel/vỏ trứng
9.fragile (adj)/'frædʒaɪl/dễ vỡ
10.gardening (n)/'ɡɑːdənɪŋ/làm vườn
11.horse-riding (n)/hɔːs, 'raɪdɪŋ/cưỡi ngựa
12.ice-skating (n)/aɪs, 'skeɪtɪŋ/trượt băng
13.making model/'meɪkɪŋ, 'mɒdəl/làm mô hình
14.making pottery/'meɪkɪŋ 'pɒtəri/nặn đồ gốm
15.melody/'melədi/giai điệu
16.monopoly (n)/mə'nɒpəli/cờ tỉ phú
17.mountain climbing (n)/'maʊntɪn, 'klaɪmɪŋ/leo núi
18.share (v)/ʃeər/chia sẻ
19.skating (n)/'skeɪtɪŋ/trượt pa tanh
20.strange (adj)/streɪndʒ/lạ
21.surfing (n)/'sɜːfɪŋ/lướt sóng
22.unique (adj)/jʊˈni:k/độc đáo
23.unusual (adj)/ʌn'ju:ʒuəl/khác thường
B.NGỮ PHÁP

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (PRESENT SIMPLE)

1645093670749.png


XEM THÊM:


  1. Cách dùng
Cách dùng
Ví dụ
Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại.We go to school everyday (Tôi đi học mỗi ngày)
Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính chất quy luật.This festival occurs every 4 years. (Lễ hội này diễn ra 4 năm một lần)
Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên.The earth moves around the Sun (trái đất xoay quanh mặt trời)
Dùng để diễn tả lịch trình cố định của tàu, xe, máy bay,…The train leaves at 8 am tomorrow (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.)


  1. Dạng thức của thì hiện tại đơn.
  1. Với động từ “to be” (am/is/are)
Thể khẳng định
Thể phủ định
IAm+ danh từ/tính từIAm not+ danh từ/tính từ
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm đượcIsHe/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm đượcIs not/isn’t
You/ we/ they/ danh từ số nhiềuareYou/ we/ they/ danh từ số nhiềuAre not/ aren’t
Ví dụ:
I am a student (Tôi là một học sinh)
She is very beautiful (Cô ấy rất xinh)
We are in the garden (Chúng tôi đang ở trong vườn)
Ví dụ:
I am not here (Tôi không ở đây)
Miss Lan isn’t my teacher (Cô Lan không phải là cô giáo của tôi)
My brothers aren’t at school (các anh trai của tôi thì không ở trường)


Thể nghi vấn
Câu trả lời ngắn
AmI+ danh từ/tính từYes,IAm not
No,
IsHe/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm đượcYes,He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm đượcIs not/isn’t
No,
AreYou/ we/ they/ danh từ số nhiềuYes,You/ we/ they/ danh từ số nhiềuAre not/ aren’t
No,
Ví dụ:
Am I in team A? (Mình ở đội A có phải không?)
àYes, you are / No, you aren’t
Is she a nurse? (cô ấy có phải là y tá không?)
àYes, she is/ No, she isn’t
Are they friendly? (Họ có thân thiện không?)
àYes, they are/ No, they aren’t
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPOVN.COM-BÀI TẬP ANH 7 KÌ 1.docx
    Dung lượng tệp: 701.9 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI