mslanh

Team YOPO
13/3/24
1,454
3
36
CHINH PHỤC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH THCS VÀ LUYỆN THI VÀO 10 THEO CHUYÊN ĐỀ được soạn dưới dạng file word gồm các thư mục, file, links. Các bạn xem và tải về ở dưới.

1710785540734.png


CHAPTER 1 : PRONUNCIATIONS

CƠ SỞ LÝ THUYẾT

Cách phát âm


IPA hay Bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế là hệ thống các ký hiệu ngữ âm được các nhà ngôn ngữ học tạo ra và sử dụng nhằm thể hiện các âm tiết trong mọi ngôn ngữ của nhân loại một cách chuẩn xác và riêng biệt.

Nguyên âm đơn
Monophthons
Nguyên âm đôi
Diphthongs
NGUYÊN ÂM
Vowels
i:
bee
ɪ
ship​
ʊ
put​
u:
shoot​
ɪə
clear​

gate
e
bed​
ə
better
ɜ:
bird​
ɔ:
door​
ʊə
tour​
ɔɪ
boy
əʊ
note​
æ
cat​
ʌ
fun​
ɑ:
car​
ɒ
on​

bear​

smile​

how
PHỤ ÂM

Consonants
p
pet​
b
bed​
t
tea​
d
dog​
t∫
cheap​

July​
k
key​
g
get​
f
fan​
v
vase​
θ
think​
ð
this​
s
see​
z
zoo​

sheep​
ʒ
vision​
m
man​
n
nose​
η
bank​
h
hat​
l
lemon​
r
red​
w
wet​
j
yes​
Các nguyên âm và phụ âm tiếng Anh có một số cách phát âm nhất định. Sau đây là một số cách phát âm thông thường của một số chữ cái tiếng Anh.

I.Nguyên âm đơn:​

Quy tắc phát âm các chữ cái nguyên âm đơn trong tiếng Anh

Chữ cái
Phát âm
Ví dụ





a
/æ/
fan, national
/eɪ/
take, nature
/ɔ:/
fail, altogether
/ɒ/
want, quality
/e/
many, any
/ɪ/
message
/ə/
afraid, familiar
/ɑ:/
after, class

e
/i:/
fever, gene
/e/
educate, flexible
/ɪ/
explore, security
/ə/
interest, chicken



o
/ɒ/
floppy, bottle
/ʌ/
son, wonder
/əʊ/
post, almost
/ə/
computer, purpose
/wʌ/
one, once



u
/ʌ/
cut, fungus
/ju/
human, university
/ʊ/
push
/u:/
include
/ə/
success

i
/ɪ/
fit, slippery
/aɪ/
strive, sacrifice
/ə/
terrible, principle

y
/i/
therapy, worry
/aɪ/
shy, multiply

II.Nguyên âm đôi​

o Quy tắc phát âm các chữ cái nguyên âm đôi trong tiếng Anh.


ai
/eɪ/gain, entertain
/eə/fair, armchair
ay/eɪ/stay, betray
au/ɔ:/naughty, audience
aw/ɔ:/awful, lawn

ea
/i:/beat, measles
/eɪ/great, break
/e/health, feather

ei
/eɪ/weight, eighty
/i:/ceiling, deceive
/aɪ/height

ey
/eɪ/hey, convey
/i:/key
ee/i:/cheese, kneel



ie
/i:/piece, relieve
/aɪ/lie, tie
/ə/
ancient, proficient
/aɪə/
society, quiet

oa
/əʊ/
load, coast
/ɔ:/
abroad, broaden

oo
/u:/
tool, goose
/ʊ/
book, foot
/ʌ/
flood, blood




ou
/aʊ/
mouse, account
/əʊ/
soul, shoulder
/ʌ/
couple, trouble
/u:/
group, souvenir
/ʊ/
could, would
/ə/
famous, marvelous

ow
/aʊ/
cow, brown
/əʊ/
throw, yellow
oi
/ɔɪ/
voice, join
oy
/ɔɪ/
joy, boy
oe
/əʊ/
toe, foe
ui
/ɪ/
build, guitar
uy
/aɪ/
buy, guy
ew
/ju:/
new, dew

Lưu ý:​

Những quy tắc trên chỉ là những cách đọc phổ biến, ngoài ra có những trường hợp ngoại lệ. Khi chưa chắc chắn, chúng ta phải tra từ điển và ghi nhớ cách phát âm từng từ cho chính xác.

III.Phụ âm:​

Quy tắc phát âm các chữ cái phụ âm trong tiếng Anh.
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN---CHINH PHỤC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH THCS VÀ LUYỆN THI VÀO 10 THEO CHUYÊN ĐỀ.rar
    Dung lượng tệp: 1.8 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI