ĐỀ CƯƠNG, Đề kiểm tra giữa kì 2 lớp 11 môn địa CÓ ĐÁP ÁN, MA TRẬN NĂM 2024-2025 TRUNG TÂM GDNN-GDTX, UBND THỊ XÃ QUẢNG YÊN được soạn dưới dạng file word gồm các file trang. Các bạn xem và tải đề kiểm tra giữa kì 2 lớp 11 môn địa về ở dưới.
Họ và tên học sinh: ................................................................... Lớp:...................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?
A. Nông nghiệp. B. Ngư nghiệp. C. Tiểu thủ công. D. Công nghiệp.
Câu 2. Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất. B. số lượng lao động ít nhất.
C. tốc độ tăng trưởng rất chậm. D. sản phẩm ít có sự đa dạng.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng trong cơ cấu kinh tế Hoa Kỳ (giai đoạn 2000 - 2020)?
A. Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và giảm. B. Chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.
C. Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và tăng. D. Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và giảm.
Câu 4. Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Thái Bình Dương. D. Bắc Băng Dương.
Câu 5. Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
A. cận cực. B. ôn đới. C. cận nhiệt. D. nhiệt đới.
Câu 6. Loại hình giao thông vận tải có vai trò quan trọng nhất trong việc phát triển giao thương của Liên bang Nga với các nước trên thế giới là
A. đường biển. B. đường ô tô.
C. đường hàng không. D. đường sông, hồ.
Câu 7. Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở phía nào sau đây?
A. Tây. B. Bắc. C. Đông. D. Đông bắc.
Câu 8. Nhật Bản là một quốc đảo nằm ở đại dương nào sau đây?
A. Bắc Băng Dương. B. Thái Bình Dương.
C. Đại Tây Dương. D. Ấn Độ Dương.
Câu 9. Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
A. Gió mùa. B. Gió Tây. C. Đông cực. D. Gió phơn.
Câu 10. Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
A. dân số không đông. B. tập trung ở miền núi.
C. tốc độ gia tăng cao. D. cơ cấu dân số già.
Câu 11. Đâu không phải ý nghĩa của Sông, hồ của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế?
Thuận lợi phát triển giao thông vận tải. B. Có tiềm năng để phát triển thủy điện .
C. Có thể khai thác phục vụ du lịch . D. Cung cấp nước tưới cho nông nghiệp.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp dầu khí của Liên bang Nga?
A. Tập trung ở phía Đông. B. Phát triển còn rất chậm.
C. Mang lại doanh thu lớn. D. Hạn chế việc xuất khẩu.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
“…Hoa Kỳ là quốc gia có diện tích rộng lớn, với khoảng 9,5 triệu km2. Hoa Kỳ năm gần như ở bán cầu Tây. Phía bắc Hoa Kỳ giáp Ca-na-đa và phía nam giáp Mê-hi-cô. Bang A-la-xca (Alaska) giáp với Ca-na-đa ở phía đông, Bắc Băng Dương ở phía bắc. Phía đông và phía tây là hai đại dương lớn: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.”
( Trích SGK - Kết nối tri thức- trang 81- NXB Giáo dục Việt Nam).
a) Vị trí địa lí của Hoa Kỳ thuận lợi giao lưu với Tây Âu qua Thái Bình Dương.
b) Việc tiếp giáp với 2 đại dương lớn là TBD và ĐTD giúp Hoa Kỳ tránh được ảnh hưởng của 2 cuộc chiến tranh tế giới.
c) Lãnh thổ rọng lớn kéo dài trên nhiều vĩ độ làm cho thiên nhiên Hoa Kỳ đa dạng, có sự phân hóa sâu sắc.
d) Hoa Kỳ là đất nước ít bị ảnh hưởng của thiên tai.
Câu 2. Cho thông tin sau:
Phía tây Liên bang Nga có khí hậu ôn hoà, phía đông có khí hậu lục địa nên khắc nghiệt hơn, phía bắc có khí hậu cận cực và cực, phía tây nam gần Biển Đen có khí hậu cận nhiệt. Đặc điểm khí hậu tạo điều kiện cho Liên bang Nga phát triển kinh tế đa dạng, đặc biệt là tạo ra sản phẩm nông nghiệp phong phú ở nhiều vùng khác nhau. Tuy nhiên, có nhiều nơi khô hạn, nhiều vùng lạnh giá gây khó khăn cho sản xuất và sinh hoạt của người dân.
a) Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu nhiệt đới.
b) Phía tây Liên bang Nga có khí hậu ôn hòa hơn phía đông.
c) Trở ngại lớn nhất của khí hậu Liên bang Nga là lũ lụt kéo dài trên diện rộng.
d) Khí hậu Liên bang Nga không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhiệt đới.
Câu 3. Cho bảng số liệu:
a) Tuổi thọ trung bình của người dân Nhật Bản ngày càng tăng.
b) Số năm đi học trung bình của người từ 25 tuổi trở lên ở Nhật Bản cao nhưng giảm nhanh.
c) Tuổi thọ trung bình của người dân Nhật Bản cao do kinh tế - xã hội phát triển.
d) Số năm đi học trung bình của người từ 25 tuổi trở lên ở Nhật Bản cao do Chính phủ rất chú trọng đầu tư cho giáo dục.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
Câu 1. Biết tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Hoa Kỳ năm 2020 là 4924,7 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là -627,5 tỉ USD. Tính trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).
Câu 2. Biết tổng số dân của Liên bang Nga là 146 triệu người, số dân nông thôn là 36,8 triệu người (năm 2020). Tính tỉ lệ dân nông thôn của Liên Bang Nga năm 2020. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).
Câu 3. Cho bảng số liệu:
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết số dân trong nhóm tuổi từ 15 đến 64 của Nhật Bản gấp bao nhiêu lần số dân từ 0 đến 14 tuổi? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
UBND THỊ XÃ QUẢNG YÊN TRUNG TÂM GDNN-GDTX ( Đề gồm 03 trang) | ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) |
Mã đề 201 |
Họ và tên học sinh: ................................................................... Lớp:...................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?
A. Nông nghiệp. B. Ngư nghiệp. C. Tiểu thủ công. D. Công nghiệp.
Câu 2. Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất. B. số lượng lao động ít nhất.
C. tốc độ tăng trưởng rất chậm. D. sản phẩm ít có sự đa dạng.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng trong cơ cấu kinh tế Hoa Kỳ (giai đoạn 2000 - 2020)?
A. Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và giảm. B. Chiếm tỉ trọng lớn nhất và giảm.
C. Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và tăng. D. Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai và giảm.
Câu 4. Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Thái Bình Dương. D. Bắc Băng Dương.
Câu 5. Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
A. cận cực. B. ôn đới. C. cận nhiệt. D. nhiệt đới.
Câu 6. Loại hình giao thông vận tải có vai trò quan trọng nhất trong việc phát triển giao thương của Liên bang Nga với các nước trên thế giới là
A. đường biển. B. đường ô tô.
C. đường hàng không. D. đường sông, hồ.
Câu 7. Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở phía nào sau đây?
A. Tây. B. Bắc. C. Đông. D. Đông bắc.
Câu 8. Nhật Bản là một quốc đảo nằm ở đại dương nào sau đây?
A. Bắc Băng Dương. B. Thái Bình Dương.
C. Đại Tây Dương. D. Ấn Độ Dương.
Câu 9. Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
A. Gió mùa. B. Gió Tây. C. Đông cực. D. Gió phơn.
Câu 10. Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
A. dân số không đông. B. tập trung ở miền núi.
C. tốc độ gia tăng cao. D. cơ cấu dân số già.
Câu 11. Đâu không phải ý nghĩa của Sông, hồ của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế?
Thuận lợi phát triển giao thông vận tải. B. Có tiềm năng để phát triển thủy điện .
C. Có thể khai thác phục vụ du lịch . D. Cung cấp nước tưới cho nông nghiệp.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp dầu khí của Liên bang Nga?
A. Tập trung ở phía Đông. B. Phát triển còn rất chậm.
C. Mang lại doanh thu lớn. D. Hạn chế việc xuất khẩu.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
“…Hoa Kỳ là quốc gia có diện tích rộng lớn, với khoảng 9,5 triệu km2. Hoa Kỳ năm gần như ở bán cầu Tây. Phía bắc Hoa Kỳ giáp Ca-na-đa và phía nam giáp Mê-hi-cô. Bang A-la-xca (Alaska) giáp với Ca-na-đa ở phía đông, Bắc Băng Dương ở phía bắc. Phía đông và phía tây là hai đại dương lớn: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.”
( Trích SGK - Kết nối tri thức- trang 81- NXB Giáo dục Việt Nam).
a) Vị trí địa lí của Hoa Kỳ thuận lợi giao lưu với Tây Âu qua Thái Bình Dương.
b) Việc tiếp giáp với 2 đại dương lớn là TBD và ĐTD giúp Hoa Kỳ tránh được ảnh hưởng của 2 cuộc chiến tranh tế giới.
c) Lãnh thổ rọng lớn kéo dài trên nhiều vĩ độ làm cho thiên nhiên Hoa Kỳ đa dạng, có sự phân hóa sâu sắc.
d) Hoa Kỳ là đất nước ít bị ảnh hưởng của thiên tai.
Câu 2. Cho thông tin sau:
Phía tây Liên bang Nga có khí hậu ôn hoà, phía đông có khí hậu lục địa nên khắc nghiệt hơn, phía bắc có khí hậu cận cực và cực, phía tây nam gần Biển Đen có khí hậu cận nhiệt. Đặc điểm khí hậu tạo điều kiện cho Liên bang Nga phát triển kinh tế đa dạng, đặc biệt là tạo ra sản phẩm nông nghiệp phong phú ở nhiều vùng khác nhau. Tuy nhiên, có nhiều nơi khô hạn, nhiều vùng lạnh giá gây khó khăn cho sản xuất và sinh hoạt của người dân.
a) Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu nhiệt đới.
b) Phía tây Liên bang Nga có khí hậu ôn hòa hơn phía đông.
c) Trở ngại lớn nhất của khí hậu Liên bang Nga là lũ lụt kéo dài trên diện rộng.
d) Khí hậu Liên bang Nga không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhiệt đới.
Câu 3. Cho bảng số liệu:
Tuổi thọ trung bình và số năm đi học trung bình của người từ 25 tuổi trở lên
của Nhật Bản, năm 2000 và 2020 (Đơn vị: năm)
của Nhật Bản, năm 2000 và 2020 (Đơn vị: năm)
Năm | 2000 | 2020 |
| Tuổi thọ trung bình | 81,2 | 84,7 |
| Số năm đi học trung bình | 12,1 | 13,4 |
(Nguồn: UN, 2021)
a) Tuổi thọ trung bình của người dân Nhật Bản ngày càng tăng.
b) Số năm đi học trung bình của người từ 25 tuổi trở lên ở Nhật Bản cao nhưng giảm nhanh.
c) Tuổi thọ trung bình của người dân Nhật Bản cao do kinh tế - xã hội phát triển.
d) Số năm đi học trung bình của người từ 25 tuổi trở lên ở Nhật Bản cao do Chính phủ rất chú trọng đầu tư cho giáo dục.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
Câu 1. Biết tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Hoa Kỳ năm 2020 là 4924,7 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là -627,5 tỉ USD. Tính trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).
Câu 2. Biết tổng số dân của Liên bang Nga là 146 triệu người, số dân nông thôn là 36,8 triệu người (năm 2020). Tính tỉ lệ dân nông thôn của Liên Bang Nga năm 2020. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).
Câu 3. Cho bảng số liệu:
Số dân theo nhóm tuổi của Nhật Bản, năm 2020 (Đơn vị: triệu người)
Năm | 2020 |
| Từ 0 đến 14 tuổi | 15,1 |
| Từ 15 đế 64 tuổi | 74,5 |
| Từ 65 tuổi trở lên | 36,6 |
| Tổng | 126,2 |
(Nguồn: UN, 2021)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết số dân trong nhóm tuổi từ 15 đến 64 của Nhật Bản gấp bao nhiêu lần số dân từ 0 đến 14 tuổi? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- yopo.vn--de thi dia k11 giua hk2.zipDung lượng tệp: 254.9 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG