Đề cương ôn giữa học kì 2 lý 11 năm 2025
I- TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường tại các điểm khác nhau có
A. giá trị bằng nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.
B. giá trị bằng nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều.
C. giá trị khác nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.
D. giá trị bằng nhau về độ lớn, cùng phương nhưng ngược chiều.
Câu 2: Cường độ điện trường do điện tích Q sinh ra tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. điện trường về mặt tác dụng lực tại điểm đó.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
A. q1 < 0 và q2 > 0. B. q1 q2 > 0. C. q1 > 0 và q2 < 0. D. q1 q2 < 0.
Câu 5: Cho một điện tích điểm –Q (Q>0). Điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A. hướng về phía nó. B. hướng ra xa nó.
C. phụ thuộc độ lớn của nó. D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Câu 6: Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường bất kì là đại lượng
A. vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm .
B. vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm .
C. vô hướng, có giá trị luôn dương.
D. vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.
Câu 7: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 5 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A. tăng 5 lần. B. tăng 25 lần. C. giảm 25 lần. D. giảm 5 lần.
Câu 8: Mỗi hai bụi li ti trong không khi mang điện tích q = - 9,6.10-13 C. Hỏi mỗi hại bụi ấy thừa hay thiếu bao nhiêu electron? Biết điện tích electron có độ lớn là
A. Thừa 6.106 hat. B. Thừa 6. 105 hat. C. Thiếu 6. 106hạt. D. Thiếu 6. 105 hạt.
Câu 9: Một điện tích -2 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1 m có độ lớn và hướng là
A. 18000 V/m, hướng về phía nó. B. 18000 V/m, hướng ra xa nó.
C. 1,8.1010 V/m, hướng về phía nó. D. 1,8.1010 V/m, hướng ra xa nó.
Câu 10: Đơn vị của cường độ điện trường là
A. V.m, C/N. B. V.m, N.C. C. V/m, C/N. D. V/m, N/C.
Câu 11: Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm đó, có độ lớn
A. tỉ lệ thuận với hiệu độ lớn của các điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
B. tỉ lệ thuận với tích độ lớn của các điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
C. tỉ lệ thuận với tổng độ lớn của các điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
D. tỉ lệ thuận với tích độ lớn của các điện tích và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
Câu 12: Hình nào sau đây biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên là sai?
A. Hình 4. B. Hình 2. C. Hình 1. D. Hình 3.
Câu 13: Điện tích điểm là
A. vật có kích thước rất nhỏ.
B. điện tích có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách ta xét.
C. vật chứa rất ít điện tích.
D. điểm phát ra điện tích.
Câu 14: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-9 C đặt trong chân không. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tương tác tĩnh điện giữa chúng có độ lớn 3,6.10-6 N?
A. 0,05 cm. B. 25 cm. C. 5 m. D. 5 cm.
Câu 15: Đồ thị nào trong hình vẽ phản ánh sự phụ thuộc của độ lớn cường độ điện trường E của một điện tích điểm vào khoảng cách r từ điện tích đó đến điểm mà ta xét?
A. Hình 3. B. Hình 2. C. Hình 4. D. Hình 1.
Câu 16: Trong các hình dưới đây, hình nào biểu diễn điện trường đều?
A. B.
C. D.
Câu 17: Đơn vị đo điện tích là
A. V/m. B. C. C. J. D. N.
Câu 18: Có thể áp dụng định luật Cu-lông cho tương tác nào sau đây?
A. Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.
B. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.
C. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.
D. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.
Câu 19: Ứng dụng thực tiễn tác dụng của điện trường đối với chuyển động của điện tích bay vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức là
A. Điện thoại di động.
B. Máy lọc không khí sử dụng công nghệ ion âm.
C. Máy giặt.
D. Máy gia tốc tuyến tính.
Câu 20: Cường độ điện trường do một điện tích Q gây ra tại một điểm M là . Đặt tại M một điện tích thử dương. Nếu ta thay điện tích thử ấy bằng một điện tích âm, độ lớn gấp 4 lần điện tích thử ban đầu thì cường độ điện trường tại M thay đổi như thế nào?
A. Độ lớn không đổi, có chiều ngược chiều .
B. Độ lớn giảm 4 lần, có chiều ngược chiều .
ÔN TẬP GIỮA KÌ 2
I- TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường tại các điểm khác nhau có
A. giá trị bằng nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.
B. giá trị bằng nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều.
C. giá trị khác nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.
D. giá trị bằng nhau về độ lớn, cùng phương nhưng ngược chiều.
Câu 2: Cường độ điện trường do điện tích Q sinh ra tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. điện trường về mặt tác dụng lực tại điểm đó.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
- Câu 3: Một điện tích dương q đặt tại điểm M trong một điện trường thì chịu tác dụng một lực điện có độ lớn F. Cường độ điện trường tại M được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
- A. . B. . C. . D. .
A. q1 < 0 và q2 > 0. B. q1 q2 > 0. C. q1 > 0 và q2 < 0. D. q1 q2 < 0.
Câu 5: Cho một điện tích điểm –Q (Q>0). Điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A. hướng về phía nó. B. hướng ra xa nó.
C. phụ thuộc độ lớn của nó. D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Câu 6: Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường bất kì là đại lượng
A. vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm .
B. vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm .
C. vô hướng, có giá trị luôn dương.
D. vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.
Câu 7: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 5 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A. tăng 5 lần. B. tăng 25 lần. C. giảm 25 lần. D. giảm 5 lần.
Câu 8: Mỗi hai bụi li ti trong không khi mang điện tích q = - 9,6.10-13 C. Hỏi mỗi hại bụi ấy thừa hay thiếu bao nhiêu electron? Biết điện tích electron có độ lớn là
A. Thừa 6.106 hat. B. Thừa 6. 105 hat. C. Thiếu 6. 106hạt. D. Thiếu 6. 105 hạt.
Câu 9: Một điện tích -2 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1 m có độ lớn và hướng là
A. 18000 V/m, hướng về phía nó. B. 18000 V/m, hướng ra xa nó.
C. 1,8.1010 V/m, hướng về phía nó. D. 1,8.1010 V/m, hướng ra xa nó.
Câu 10: Đơn vị của cường độ điện trường là
A. V.m, C/N. B. V.m, N.C. C. V/m, C/N. D. V/m, N/C.
Câu 11: Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm đó, có độ lớn
A. tỉ lệ thuận với hiệu độ lớn của các điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
B. tỉ lệ thuận với tích độ lớn của các điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
C. tỉ lệ thuận với tổng độ lớn của các điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
D. tỉ lệ thuận với tích độ lớn của các điện tích và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
Câu 12: Hình nào sau đây biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên là sai?
A. Hình 4. B. Hình 2. C. Hình 1. D. Hình 3.
Câu 13: Điện tích điểm là
A. vật có kích thước rất nhỏ.
B. điện tích có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách ta xét.
C. vật chứa rất ít điện tích.
D. điểm phát ra điện tích.
Câu 14: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-9 C đặt trong chân không. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tương tác tĩnh điện giữa chúng có độ lớn 3,6.10-6 N?
A. 0,05 cm. B. 25 cm. C. 5 m. D. 5 cm.
Câu 15: Đồ thị nào trong hình vẽ phản ánh sự phụ thuộc của độ lớn cường độ điện trường E của một điện tích điểm vào khoảng cách r từ điện tích đó đến điểm mà ta xét?
A. Hình 3. B. Hình 2. C. Hình 4. D. Hình 1.
Câu 16: Trong các hình dưới đây, hình nào biểu diễn điện trường đều?
A. B.
C. D.
Câu 17: Đơn vị đo điện tích là
A. V/m. B. C. C. J. D. N.
Câu 18: Có thể áp dụng định luật Cu-lông cho tương tác nào sau đây?
A. Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.
B. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.
C. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.
D. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.
Câu 19: Ứng dụng thực tiễn tác dụng của điện trường đối với chuyển động của điện tích bay vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức là
A. Điện thoại di động.
B. Máy lọc không khí sử dụng công nghệ ion âm.
C. Máy giặt.
D. Máy gia tốc tuyến tính.
Câu 20: Cường độ điện trường do một điện tích Q gây ra tại một điểm M là . Đặt tại M một điện tích thử dương. Nếu ta thay điện tích thử ấy bằng một điện tích âm, độ lớn gấp 4 lần điện tích thử ban đầu thì cường độ điện trường tại M thay đổi như thế nào?
A. Độ lớn không đổi, có chiều ngược chiều .
B. Độ lớn giảm 4 lần, có chiều ngược chiều .
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- yopo.vn---11 ÔN TẬP 2025 HS.docDung lượng tệp: 1.3 MB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG