Đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn toán lớp 3 có đáp án năm 2024-2025 LINK DRIVE được soạn dưới dạng file word gồm 23 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
Trường: …………………………… Họ và tên: …………………………… Lớp : 3A…
Dạng 1. Ôn tập các số trong phạm vi 100 000 Bài 1. Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
10 000; 20 000; …….. ; ……… ; ……… ; 60 000; ……… ; 80 000; ………
60 000; 65 000; 70 000; ..……… ; ……… ; 85 000; ……….. ; 95 000; ………
10 100; 10 200; ……….; …………; ………. ; 10 600; ………… ;........................................................................................................ ; 10 900
15 320; 15 330; ……….; …………; 15 360 ; ……….. ; …………..; 15 390; ………..
Bài 3. A, Viết các số sau theo mẫu: 9 542 = 9 000 + 500 + 40 + 2
4 985 =………………………………….. 12 000 =………………………………
65 999 =………………………………….. 24 091 =………………………………..
3 098 =………………………………….. 9 086 =…………………………………..
2 980 =………………………………….. 43 909 =………………………………..
7 888 =………………………………….. 1 753 =…………………………………..
3 765 =………………………………….. 8 050 =…………………………………..
Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
3005; 3010; 3015;…………….;…………….. .
58 000; 58 010; 58 020; ………………..; ………………… .
7108; …………..; 7110; 7111; …………….; ………………… .
……………; 14 300; 14 350; ………………; ………………. .
0 1000 …… 3000 …… …… …… …… …… …… ……
1100 1200 …… …… …… 1600 …… …… …… ……
65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899.
35 978; 35 099; 35 699; 35 989; 35 098.
65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899.
35 978; 35 099; 35 699; 35 989; 35 098.
……………………………………………………………………………………………
65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899.
……………………………………………………………………………………………
35 978; 35 099; 35 699; 35 989; 35 099.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899.
……………………………………………………………………………………………
35 978; 35 099; 35 699; 35 989; 35 099.
……………………………………………………………………………………………
Số liền sau của 2079 là …………………; của 9000 là …………………
Số liền trước của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là.............................................................................................. ; của
số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là…………………
Số liền sau của số lớn nhất có bốn chữ số giống nhau là.............................................................................................. ; của số
nhỏ nhất có bốn chữ số giống nhau là …………………
5 B. 50 C. 50000
Trong số 2874, giá trị của chữ số 8 lớn hơn giá trị của chữ số 4 là:
3852 : 4 : 3……. 2472 : 3 : 2
…………. …………. 2022 x 9 x 5…….1022 x 4 x5
…………. ………….
2104 x 8 + 346……. 32548 : 4 + 10346
…………. ………….
225 x 7 + 3049 ……. 3138 + 234 x 6
…………. ………….
LINK TẢI

CHÚC BẠN THÀNH CÔNG!
Trường: …………………………… Họ và tên: …………………………… Lớp : 3A…
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán
Môn: Toán
Dạng 1. Ôn tập các số trong phạm vi 100 000 Bài 1. Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:
10 000; 20 000; …….. ; ……… ; ……… ; 60 000; ……… ; 80 000; ………
60 000; 65 000; 70 000; ..……… ; ……… ; 85 000; ……….. ; 95 000; ………
10 100; 10 200; ……….; …………; ………. ; 10 600; ………… ;........................................................................................................ ; 10 900
15 320; 15 330; ……….; …………; 15 360 ; ……….. ; …………..; 15 390; ………..
Bài 2. Viết các số sau theo mẫu:
| Viết số | Đọc số |
| 65 097 | Sáu mươi lăm nghìn không trăm chín mươi bảy |
| ………… | Chín mươi hai nghìn bảy trăm linh ba |
| 24 787 | |
| 54 645 | |
| ………. | Hai mươi mốt nghìn chín trăm sáu mươi tư |
| 87 235 | |
| ……….. | Tám mươi bảy nghìn sáu trăm ba mươi chín |
| 65 898 | |
| 98 587 |
Bài 3. A, Viết các số sau theo mẫu: 9 542 = 9 000 + 500 + 40 + 2
4 985 =………………………………….. 12 000 =………………………………
65 999 =………………………………….. 24 091 =………………………………..
3 098 =………………………………….. 9 086 =…………………………………..
2 980 =………………………………….. 43 909 =………………………………..
7 888 =………………………………….. 1 753 =…………………………………..
3 765 =………………………………….. 8 050 =…………………………………..
B. Viết các tổng theo mẫu: 6000 + 300 + 40 + 8 = 6 348
| 5 000 + 400 + 90 + 2 = ………….. | 6 000 + 90 + 9 = …………….. |
| 9 000 + 6 = ………….. | 5 000 + 800 + 3 = …………….. |
| 7 000 + 400 = ………….. | 3 000 + 30 = …………….. |
| 6 000 + 200 + 90 = ………….. | 9 000 + 50 + 7 = …………….. |
| 60 000 + 70 + 3 = ……………. | 80 000 + 8 = ……………… |
| 90 000 + 9 000 = ……………. | 60 000 + 40 = ……………….. |
3005; 3010; 3015;…………….;…………….. .
58 000; 58 010; 58 020; ………………..; ………………… .
7108; …………..; 7110; 7111; …………….; ………………… .
……………; 14 300; 14 350; ………………; ………………. .
Bài 5. Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
0 1000 …… 3000 …… …… …… …… …… …… ……
1100 1200 …… …… …… 1600 …… …… …… ……
Bài 6. Tìm số lớn nhất trong các số sau:
90 653; 99 000; 89 999; 90 001; 98 888.65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899.
35 978; 35 099; 35 699; 35 989; 35 098.
Bài 7. Tìm số bé nhất trong các số sau:
90 653; 99 000; 89 999; 90 001; 98 888.65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899.
35 978; 35 099; 35 699; 35 989; 35 098.
Bài 8. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
90 653; 99 000; 89 999; 90 001; 98 888.……………………………………………………………………………………………
65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899.
……………………………………………………………………………………………
35 978; 35 099; 35 699; 35 989; 35 099.
……………………………………………………………………………………………
Bài 9. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
90 653; 99 000; 89 999; 90 001; 98 888.……………………………………………………………………………………………
65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899.
……………………………………………………………………………………………
35 978; 35 099; 35 699; 35 989; 35 099.
……………………………………………………………………………………………
Bài 10. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Số liền trước của 32 190 là …………………; của 80 000 là…………………Số liền sau của 2079 là …………………; của 9000 là …………………
Số liền trước của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là.............................................................................................. ; của
số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là…………………
Số liền sau của số lớn nhất có bốn chữ số giống nhau là.............................................................................................. ; của số
nhỏ nhất có bốn chữ số giống nhau là …………………
Bài 11. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Giá trị của chữ số 5 trong số 50 342 là:5 B. 50 C. 50000
Trong số 2874, giá trị của chữ số 8 lớn hơn giá trị của chữ số 4 là:
- 4 đơn vị B. 870 đơn vị C. 796 đơn vị
- Trong số 80 634, chữ số 8 có giá trị lớn gấp giá trị của chữ số 4 là :
Bài 12. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
3852 : 4 : 3……. 2472 : 3 : 2
…………. …………. 2022 x 9 x 5…….1022 x 4 x5
…………. ………….
2104 x 8 + 346……. 32548 : 4 + 10346
…………. ………….
225 x 7 + 3049 ……. 3138 + 234 x 6
…………. ………….
70 545 – ( 42117 – 24589 ) ……. 70545 – 42117 + 24589
………….…………. ………….………….
4 x ( 14046 : 6) ……… 4 x 14046 : 6
…………. …………. 27504 : ( 3 + 6) ……. 27504 : 3 + 6
…………. ………….
………….…………. ………….………….
4 x ( 14046 : 6) ……… 4 x 14046 : 6
…………. …………. 27504 : ( 3 + 6) ……. 27504 : 3 + 6
…………. ………….
Bài 13. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
LINK TẢI
CHÚC BẠN THÀNH CÔNG!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (1)
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG