ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,263
808
113
Đề cương ôn tập giữa kì 1 tiếng anh 12 global success có key năm 2025-2026 được soạn dưới dạng file word gồm 2 file trang. Các bạn xem và tải đề cương ôn tập giữa kì 1 tiếng anh 12 global success về ở dưới.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I - KHỐI 12

NĂM HỌC 2025-2026



THEORY

UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE

GRAMMAR: Past simple and Past continuous



Past Simple (Quá khứ đơn)​
Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn)​
Công thức
(+)S + V(-ed/ cột 2)
(-)S + didn't + V nguyên
(?)Did + S + V nguyên?
Công thức
(+)S + was/ were + V-ing
(-)S + was/ were + not + V-ing
(?)Was/ Were + S + V-ing?
Cách dùng
- Diễn tả một hành động xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.
E.g: My mother left this city 2 years ago.
- Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ
E.g: She came home, switched on the computer and checked her e-mails.
Cách dùng
- Hành động diễn ra tại thời điểm xác định trong quá khứ
E.g: I was watching TV at 9 o'clock last night.
Dấu hiệu
- last night/ year/month, yesterday, ago (2 years ago), in + năm trong quá khứ (in 1999)
Dấu hiệu
- at this time last night, at this moment last year, at 8 p.m last night, while,...
Past simple and past continuous with “When” and “While”
Dùng “while” hoặc “when” để chỉ mối liên hệ giữa 2 hành động xảy ra trong quá khứ.- Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
S1 + QKTD + when + S2 + QKÐ
E.g: I was watching TV when she came home.
When + S1 + QKÐ, S2 + QKTD
E.g: When she came home, I was watching television.
- Những hành động xảy ra song song
S1 + QKTD + while + S2 + QKTD
E.g: She was doing her homework while I was preparing dinner.
While + S1 + QKTD, S2 + QKTD
E.g: While they were running, we were walking.
- Thói quen xấu với trạng từ “always”
E.g:
He was constantly talking. He annoyed everyone.




UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD

GRAMMAR: ARTICLES

MẠO TỪ
CÁCH DÙNG
A/AN
n Dùng trước những danh từ số ít đếm được, khi nó được nhắc tới lần đầu tiên. Trong đó:
F a dùng trước những danh từ bắt đầu bằng một phụ âm.
F an dùng trước những danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm.
n Dùng trước những danh từ khi nó mang ý nghĩa là “một".
n Dùng trước những danh từ chỉ nghề nghiệp.
n Dùng trong các cụm từ chỉ số lượng.
n Một số trường hợp ngoại lệ trong cách sử dụng a/an:
- a uniform (một bộ đồng phục)
- a university (một trường đại học)
- an hour (một giờ)
- an honest man (một người đàn ông thật thà)
- a one-eyed man (một người đàn ông mắt chột)
- a one-way road (đường một chiều)
- a useful way (một cách hữu ích)
- an SOS (một tín hiệu cấp cứu)
- a union (một liên minh, một đồng minh)
- a unit (một đơn vị)
- a European (một người châu Âu)
- an M.A (một cử nhân)
- an honorable man (một người đáng kính)
THE
n Dùng trước những danh từ khi được nhắc tới từ lần thứ hai trở đi.
n Dùng trước những danh từ khi chúng được xác định bằng một mệnh đề/mệnh đề quan hệ ở phía sau.
n Dùng trước những danh từ là duy nhất, độc nhất.
n Dùng trước số thứ tự.
n Dùng trước tính từ để tạo thành danh từ chỉ người ở dạng số nhiều.
n Dùng trước tên của các quốc gia tận cùng bằng -s và một số quốc gia số ít.
n Dùng trước tên của các loại nhạc cụ, nhưng phải đứng sau động từ “play”.
n Dùng trước tên của các địa điểm công cộng.
n Dùng trước danh từ chỉ tên riêng ở dạng số nhiều để chỉ cả gia đình nhà họ.
n Dùng trước tính từ so sánh hơn nhất và so sánh kép.
n Dùng trước tên của sông, suối, biển, đại dương, sa mạc, dãy núi...
1761665453390.png


Thầy cô tải nhé!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (3)

  1. yopo.vn--KEY.docx
    Dung lượng tệp: 37.4 KB
  2. yopo.vn--12. HS. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KT GIỮA KÌ I (2025-2026).docx
    Dung lượng tệp: 67 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI