Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,363
814
113
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 HK2 RẤT HAY

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II – TIẾNG ANH 7


GIÁO VIÊN: ĐỖ THỊ NGỌC THU

A.VOCABULARY

Ôn tập từ vựng Unit 7 – Unit 12

B.GRAMMAR

UNIT 7 TRAFFIC

1. IT indicating distance


Sử dụng “it” làm chủ ngữ để chỉ khoảng cách

Ex: It is about 300 meters from my house to the bus stop.

2. Used to

Sử dụng “used to” để mô tả một hành động, một thói quen hoặc một việc xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng bây giờ không còn nữa

(+)S + used to + V ( nguyên mẫu)

(-) S+ did not used to + V (nguyên mẫu)

(?) Did + S + use to + V ( nguyên mẫu)


3. Pronunciation /e/ và /ei/

Lưu ý
Say /sei/ Says /sez/ Said /sed/

UNIT 8 FILMS

1. Tính từ “ed” và “ing”


Một tính từ có thể được thành lập bằng cách thêm “ed” hoặc “ing” sau động từ

Ví dụ Interest -> interested, interesting Disappoint -> disappointed, disappointing

- Sử dụng tính từ đuôi “ed” để mô tả cảm giác, cảm xúc của một ai khi bị một sự việc, vật tác động/

Ví dụ: The film was long, and I was bored

- Sử dụng tính từ đuôi “ing” để mô tả về tính chất của vật việc

Ví dụ The film was boring.

2. Từ nối ALTHOUGH, DESPITE/INSPITE OF, HOWEVER, NEVERTHELESS

Mặc dù


Although/ though/ even though/ much as + mệnh đề// Despite / in spite of + cụm danh từ

Tuy nhiên Mệnh đề. However/ Nevertheless,(dấu phẩy) mệnh đề

3. Phát âm khi thêm “ed” sau động từ

/t/ sau các âm vô thanh /ʧ/, /s/, /k/, /f/, /p/, /θ/, /∫/

/d/ sau các âm hữu thanh

/id/ sau /t/, /d/


UNIT 9 FESTIVALS AROUND THE WORLD

Câu hỏi với H/WH


Các từ để hỏi Who, Why, Which, Whose, What, When, Where, How

1. DÙNG VỚI ĐỘNG TỪ “ TOBE”



WH+ BE +S + COMPLEMENT ?



:BE TUỲ THEO THÌ, COMPLEMENT CÓ THỂ KHÔNG CÓ.

EX: What are you doing?, where is she?, when were we silent?.......

2. DÙNG VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG.



WH + DO, DOES/ DID+ S + Vo?



EX: Where do you go?, What does she study?, When did they begin?......

3. ĐỐI VỚI CÁC THÌ HOÀN THÀNH



WH + HAS, HAVE/ HAD +S +V3/ED?



EX: Why has she gone to school?, What had you eaten?........

4. ĐỐI VỚI “ MODAL VERBS” HAY WILL, SHALL, WOULD, SHOULD( May, can, must, could, might, ought to, have to là modal vers)



WH + MODAL VERBS + S + VO?

EX: Why must you go?, where may she come?, what can she do?, What will she do?.........

5. HOW

How much + N( không đếm được luôn ở số ít) EX: how much money have you got?

How many +N( đếm được ở số nhiều) EX: how many students are there in your class?

How far: bao xa, how long : bao lâu, how often : mấy lần, thường không, how old : bao nhiêu tuổi……

Cụm trạng ngữ

Sử dụng các cụm trạng ngữ chỉ thời gian, nơi chốn, mục đích để làm rõ nghĩa của câu.

- Cụm trạng ngữ chỉ thời gian: Last December, every year..

- Cụm trạng ngữ chỉ nơi chốn: In HCMC, at home…

- Cụm trạng ngữ chỉ much đích: to say thanks for what they have

- Cụm trạng ngữ bổ sung: with apricot blossoms.

3. Pronunciation : 2 syllables Danh từ, tính từ: nhấn âm 1 Động từ: nhấn âm 2

UNIT 10: SOURCES OF ENERGY

Thì tương lai tiếp diễn


Diễn tả một sự việc ĐANG xảy ra tại một thời điểm xác định trong TƯƠNG LAI

(+)S + will be+ V-ing (-) S+ will not be + V-ing (?) Will + S + b

1644394206748.png
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPOVN.COM-de-cuong-anh-7-hkii.docx
    Dung lượng tệp: 193 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI