ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
Đề cương ôn tập tiếng anh 11 học kì 1 i learn smart world CÓ ĐÁP ÁN, FILE NGHE CHƯƠNG TRÌNH MỚI NHẤT được soạn dưới dạng file word gồm 2 FILE trang. Các bạn xem và tải đề cương ôn tập tiếng anh 11 học kì 1 i learn smart world về ở dưới.
i-Learn Smart World 11

SEMESTER 1 REVIEW

Unit 1 | HEALTH AND HEALTHY LIFESTYLE

I/ Vocabulary:

Lesson 1:

avoid
/əˈvɔɪd/ (v): tránh

à avoidance /əˈvɔɪdəns/ (n): sự tránh xa

à avoidable /əˈvɔɪdəbəl/ (adj): có thể tránh được

unavoidable /ˌʌnəˈvɔɪdəbəl/ (adj): không thể tránh được

  • carbohydrate /ˌkɑːrboʊˈhaɪdreɪt/ (n): chất bột đường (carb /kɑːrb/)
  • dairy /ˈderi/ (adj): làm từ sữa
  • imagine /ɪˈmæʤɪn/ (v): tưởng tượng
à imagination /ɪˌmæʤəˈneɪʃən/ (n): sự tưởng tượng, trí tưởng tượng

à imaginary /ɪˈmæʤəˌneri/ (adj): ảo, chỉ có trong tưởng tượng

à imaginative /ɪˈmæʤənətɪv/ (adj): giàu ý tưởng/trí tưởng tượng (e.g. an imaginative child), có tính sáng tạo (e.g. an imaginative idea) ≠ unimaginative



e.g. She’s an imaginative child. She has written many stories about imaginary creatures like fairies and dragons.

-

  • lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ (n): lối sống
  • limit /ˈlɪmɪt/ (v): hạn chế, giới hạn
à limit /ˈlɪmɪt/ (n): giới hạn, hạn mức cho phép (e.g. age/time/speed limit = giới hạn độ tuổi/thời gian/tốc độ); set a limit on/to sth = qui định giới hạn/hạn mức cho sự việc gì; above/over/below a limit = vượt quá/ chưa tới giới hạn

à limitation /ˈlɪmɪt/ (n): sự hạn chế, sự giới hạn

Lưu ý:

  • have limitations = có những khuyết điểm/điểm yếu, e.g. It’s a good little car, but it has its limitations.
  • put/place/impose limitations on = thiết lập hạn mức/giới hạn, e.g. The government has imposed severe limitations on the types of food that can be imported.
à limited /ˈlɪmɪtɪd/ (adj): có giới hạn ≠ unlimited /ʌnˈlɪmɪtɪd/ (adj): không giới hạn

processed /ˈprɑːsest/ (adj): đã qua chế biến

à process /ˈprɑːses/ (v): xử lý, chế biến

à process /ˈprɑːses/ (n): quá trình, quy trình

  • protein /ˈproʊtiːn/ (n): chất đạm
  • vitamin /ˈvaɪtəmɪn/; UK: /ˈvɪtəmɪn/ (n): vitamin
  • whole grain /ˌhoʊl ˈɡreɪn/ (n): ngũ cốc nguyên cám
Lesson 2:

  • balanced diet /ˌbælənst ˈdaɪət/ (n): chế độ ăn uống cân bằng
  • chill out /ʧɪl aʊt/ (v): thư giãn một cách thoải mái
  • fitness /ˈfɪtnəs/ (n): thể trạng khoẻ mạnh
à fit /fɪt/ (adj): khoẻ mạnh

host /hoʊst/ (n): người dẫn chương trình, chủ nhà

à host /hoʊst/ (v): dẫn (chương trình), đăng cai tổ chức, tiếp đãi

  • lift weights /lɪft weɪts/ (v phr): nâng tạ, tập tạ
  • manage /ˈmænɪʤ/ (v): quản lí
à management / ˈmænɪʤmənt/ (n): sự quản lí

à manager /ˈmænɪʤər/ (n); người quản lí

  • social life /ˈsoʊʃl ˌlaɪf/ (n): đời sống xã hội
  • stressed /strest/ (adj): căng thẳng (dùng để tả trạng thái một người)
à stressful /stresfəl/ (adj): gây ra căng thẳng (dùng để tả công việc, tình huống,…)

e.g. Lately he has been feeling stressed because his new job is very stressful.

à stress /stres/ (v): nhấn mạnh, làm căng thẳng

à stress /stres/ (n): áp lực, sự căng thẳng



Lesson 3:

  • life expectancy /ˈlaɪf ɪkˌspektənsi/ (n): tuổi thọ
  • rich /rɪʧ/ (adj): giàu, chứa nhiều
à to be rich in sth e.g. Fruit is rich in vitamins.

à richness /ˈrɪʧnəs/ (n): sự giàu có, sự phong phú

à enrich /ɪnˈrɪʧ / (v): làm giàu, nâng cao chất lượng

e.g. Reading books is a good way to enrich your knowledge.

risk /rɪsk/ (n): sự rủi ro, mạo hiểm

à to take risks/a risk in doing sth; to take the risk of doing sth mạo hiểm làm việc gì

à risk /rɪsk/ (v): liều, mạo hiểm làm gì đó; khiến cái gì đó gặp nguy hiểm

à to risk doing sth e.g. I don’t want to risk driving in this bad weather.

à to risk sth to do sth e.g. The young man risked his life to save his neighbors from the fire.

à risky /rɪski/ (adj): rủi ro, có tính mạo hiểm

study /ˈstʌdi/ (n): nghiên cứu

à study /ˈstʌdi/ (v): học, nghiên cứu



II/ Grammar:

u Linking verbs (Liên động từ):


Liên động từ được dùng để liên kết chủ ngữ với một từ hoặc cụm từ nhằm cung cấp thêm thông tin về chủ ngữ đó. Liên động từ không mô tả hành động mà chỉ diễn tả trạng thái hoặc bản chất của sự việc, sự vật.

– Các liên động từ phổ biến: be, become, seem, appear, become, get, turn, grow, remain, stay,…

e.g. He is hungry.

This dish seems healthy.


– Nhiều động từ chỉ giác quan (look, feel, taste, smell, sound) vừa là động từ chỉ hoạt động vừa là liên động từ.

e.g. You should taste this coffee. It tastes great!

Can you smell that curry? It smells amazing!


*Lưu ý:

– Đa số các liên động từ không dùng ở các thì tiếp diễn.

e.g. You seem happy. (NOT: You are seeming happy.)

– Theo sau liên động từ là tính từ/cụm tính từ hoặc danh từ/cụm danh từ.
1710691805787.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. yopo.vn--Đề cương -TA11 ISW hk1.zip
    Dung lượng tệp: 1,005.4 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI