ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,343
812
113
Đề cương ôn tập tiếng anh 6 i-learn smart world học kì 1 CÓ KEY được soạn dưới dạng file word gồm 2 file trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
i-Learn Smart World 6

SEMESTER 1 REVIEW

Unit 1 | HOME

I/ Vocabulary:

Lesson 1:

pool
(n) /puːl/: hồ bơi

yard (n) /jɑːrd/: cái sân

balcony (n) /ˈbælkəni/: ban công

gym (n) /dʒɪm/: phòng tập thể dục

garage (n) /ɡəˈrɑːʒ/: nhà để xe, ga-ra

apartment (n) /əˈpɑːrtmənt/: căn hộ, chung cư

Lesson 2:

do the laundry
(v phr) /ˌdu: ðə ˈlɔːndri/: giặt (ủi)

make the bed (v phr) /ˌmeɪk ðə ˈbed/: dọn giường

clean the kitchen (v phr) /ˌkli:n ðə ˈkɪtʃən/: lau nhà bếp

do the dishes (v phr) /ˌdu: ðə ˈdɪʃɪz/: rửa chén (bát)

make dinner (v phr) /ˌmeɪk ˈdɪnər/: nấu bữa tối

do the shopping (v phr) /ˌdu: ðə ˈʃɒpɪŋ/: mua sắm

Lesson 3:

south
(n) /saʊθ/: phía nam à southern (adj) /ˈsʌðən/: thuộc về phía nam

east (n) /iːst/: phía đông à eastern (adj) /ˈi:stən/: thuộc về phía đông

west (n) /west/: phía tây à western (adj) /ˈwestən/: thuộc về phía tây

north (n) /nɔːrθ/: phía bắc à northern (adj) /ˈnɔ:ðən/: thuộc về phía bắc

village (n) /ˈvɪlɪdʒ/: ngôi làng à villager (n) /ˈvɪlɪdʒə/: dân làng

center (n) /ˈsentər/: trung tâm

town (n) /taʊn/: thị trấn, thị xã

city (n) /ˈsɪti/: thành phố



II/ Grammar:

u Present Simple (Thì Hiện tại đơn):


a. Thì hiện tại đơn dùng để diễn đạt các sự việc có thật xảy ra trong một thời gian dài.

– Dấu hiệu nhận biết:

Cụm từ với “every”: every day, every year, every month, every afternoon, every morning, every evening …

Cụm từ chỉ tần suất: once a week, twice a week, three times a week, four times a week, five times a week, once a month, once a year, etc.

Trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often, sometimes, never, rarely...

I/You/We/They live in an apartment.He/She lives in a house.
I/You/We/They don't live in a house.He/She doesn't live in an apartment.
Do you/they (Nam and Lan) live in a house? Yes, I/we/they do. / No, I/we/they don't.Does he (Nam)/she (Lan) live in a house? Yes, he/she does. / No, he/she doesn't.


e.g.










b. Thì hiện tại đơn với câu hỏi Wh- dùng để hỏi về các việc xảy ra trong thực tế.

– Từ để hỏi Wh-: What, Where, When, Why, Who, How, How much, How many ...

What housework do you do?
What housework does your sister do?
Who does the shopping?
I/You/We/They do the dishes.
He/She/It/Ken's father cleans the kitchen.
e.g.











*Ghi chú: có thể dùng câu trả lời ngắn với Who

e.g. "Who cleans the kitchen?

My mother./My mother does.


c. Cách phát âm “-s/es” cuối động từ ngôi thứ 3 số ít hoặc danh từ số nhiều

Đọc là /iz/khi âm cuối của từ gốc là các phụ âm /s/, /ʃ/, /z/, /dʒ/, /ʒ/, /tʃ/
Đọc là /skhi âm cuối của từ gốc là các phụ âm /t/, /p/, /k/, /f/, /θ/
1732717417334.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN--Đề cương ôn tập TA 6 ISW6 HK1.zip
    Dung lượng tệp: 206.8 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI