ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,343
812
113
De cương on tập tiếng anh 6 ilearn smart world học kì 2 có key năm 2025 được soạn dưới dạng file word gồm 2 file trang. Các bạn xem và tải de cương on tập tiếng anh 6 ilearn smart world học kì 2 về ở dưới.
i-Learn Smart World 6

SEMESTER 2 REVIEW

Unit 6 | COMMUNITY SERVICES

I/ Vocabulary:

Lesson 1:

train station
(n) /ˈtreɪn ˌsteɪʃn/: ga xe lửa (tàu hỏa)

police station (n) /pəˈliːs ˌsteɪʃn/: đồn cảnh sát

library (n) /ˈlaɪbrerɪ/: thư viện

à librarian (n) / laɪˈbreərɪən/: người quản lý thư viện

post office (n) /ˈpoʊst ˌɒfɪs/: bưu điện

hospital (n)/ˈhɒspɪtl/: bệnh viện

bus station (n) /ˈbʌs ˌsteɪʃn/: bến xe buýt

Lesson 2:

trash
(n) /træʃ/: rác

plastic bottle (n) /ˈplæstɪk ˌbɒːtl/: chai nhựa

glass jar (n) /ɡlæs dʒɑːr/: lọ, hũ thủy tinh

can (n) /kæn/: lon

plastic bag (n)/ˈplæstɪk bæɡ/: túi (bịch, bao) ni lông

reuse (v) /riːˈjuːz/: tái sử dụng

recycle (v) /riːˈsaɪkl/: tái chế

throw away (phr v) /θroʊ əˈweɪ/: vứt bỏ

pick up (phr v) /pɪk ʌp/: nhặt, thu gom

Lesson 3:

charity
(n) /ˈtʃærəti/: hội từ thiện

wildlife (n) /ˈwaɪldlaɪf/: đời sống hoang dã

protect (v) /prəˈtekt/: bảo vệ

à protection (n) /prəˈtek∫n/: sự bảo vệ

à protector (n) /prəˈtektə/: người bảo vệ, đồ bảo hộ

donate (v) /ˈdoʊneɪt/: tài trợ, quyên góp

à donation (n) /doʊˈneɪ∫n/ sự quyên góp, tiền quyên góp

free (adj) /friː/: miễn phí

à freedom (n) /'friːdəm/: sự tự do



II/ Grammar:

u Articles (Mạo từ):


Mạo từ không xác định a/an được sử dụng trước danh từ đếm được số ít khi nói về nó lần đầu tiên. Trong đó:

v Mạo từ a được sử dụng trước danh từ số ít đếm được bắt đầu bằng các phụ âm.

v Mạo từ an được sử dụng trước danh từ số ít đếm được bắt đầu bằng các chữ cái nguyên âm a, e, i, o, u.

v Lưu ý:

+ Nếu chữ cái u ở đầu danh từ được đọc là /ju:/ thì sẽ dùng với mạo từ a (a university, a useful tool…)

+ Nếu chữ cái ở đầu danh từ là âm câm (không đọc) thì sẽ dùng với mạo từ an (an hour, an honest person…)

Mạo từ xác định the được sử dụng để chỉ một vật hoặc một người mà cả người nghe và người nói đều biết rõ hoặc đã được đề cập trong tình huống giao tiếp đang diễn ra.

a cake, a sandwich, a bus station, a library, a cup of coffee ...
an apple, an elephant, an orange ...
There’s a large packet of cookies. Can you share the cookies for kids, please?
Close the door, please!




e.g.





u Prepositions of place (Giới từ chỉ vị trí):


– next to: bên cạnh – between: ở giữa

– opposite: đối diện – near: gần đó

– in (in Hanoi, in Vietnam, in the ocean, in the room...)

– on (on the floor, on the beach, on Le Loi Street, on the bus, on the left/right, on the top of...)

– at (at the airport, at 50 Tran Hung Dao Street, at work/school/university, at the party…)

The school is next to the post office.
The post office is between the school and the police station.
The library is opposite the apartment.


e.g.








u Imperatives (Câu mệnh lệnh):


Câu mệnh lệnh thường được sử dụng để đưa ra các hướng dẫn, lời đề nghị hoặc lời khuyên. Chủ ngữ của câu mệnh lệnh được ngầm hiểu là “you”.

Reuse glass bottles and jars.
Pick up trash in the park.
Don’t use plastic bags.
Don’t throw away old glass.


e.g.







Unit 7 | MOVIES

I/ Vocabulary:

Lesson 1:

comedy
(n) /ˈkɒmədi/: phim hài

à comedian (n) /kəˈmi:dɪən/: diễn viên hài

action (n) /ˈækʃn/: phim hành động

science fiction (n) /ˌsaɪənsˈfɪkʃn/: phim khoa học viễn tưởng

drama (n) /ˈdrɑ:mə/: phim chính kịch

à dramatic (adj) /drəˈmætɪk/: kịch tính

horror (n) /ˈhɔ:rər/: phim kinh dị

à horrible (adj) /ˈhɔrəbl/: kinh khủng

animated (adj) /ˈænɪmeɪtɪd/: hoạt hình

à animation (n) /ænɪˈmeɪ∫n/: phim hoạt hình

Lesson 2:

terrible
(adj) /ˈterəbl/: khủng khiếp

fantastic (adj) /fænˈtæstɪk/: tuyệt vời

sad (adj) /sæd/: buồn

funny (adj) /ˈfʌni/: hài hước

awful (adj) /ˈɔːfl/: kinh khủng

great (adj) /greɪt/: tuyệt vời

boring (adj) /ˈbɔːrɪŋ/: chán, dở

à bored (adj) /bɔːrd/: cảm thấy chán nản

exciting (adj) /ɪkˈsaɪtɪŋ/: thú vị

à excited (adj) /ɪk'saɪtɪd/: cảm thấy phấn khích

Lesson 3:

army
(n) /ˈɑːrmɪ/: quân đội

king (n) /kɪŋ/: nhà vua

à kingdom (n) /ˈkɪŋdəm/: vương quốc

queen (n) /kwiːn/: nữ hoàng, hoàng hậu

general (n) /ˈʤenrəl/: vị tướng

soldier (n) /ˈsoʊlʤər/: binh lính

battle (n) /ˈbætl/: trận chiến

invaders (n) /ɪnˈveɪdərz/: kẻ xâm lược

à invade (v) /ɪnˈveɪd/: xâm lược

win (v) /wɪn/: chiến thắng

à winner (n) /ˈwɪnə/: người chiến thắng

1746853545164.png


Thầy cô tải nhé!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. yopo.vn--Đề cương ôn tập HK 2 - ISW 6 TA6 ISW.zip
    Dung lượng tệp: 160.7 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI