ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

mslanh

Team YOPO
13/3/24
1,454
3
36
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 7 i-LEARN SMART WORLD CÓ ĐÁP ÁN HỌC KÌ 1, HỌC KÌ 2 được soạn dưới dạng file word+PDF gồm các thư mục, file, links. Các bạn xem và tải về ở dưới.

TIENG ANH 7 I-LEARN SMART WORLD

REVISION FOR THE FINAL TEST SEMESTER 1

UNIT 1: FREE TIME

A. Vocabulary

1. Hobbies

Từ
Từ loại
Phát âm
Nghĩa
collect soccer stickers
(v.phrase)​
/kəˈlekt ˈsɒkə(r) ˈstɪkərz/​
Thu thập nhãn dán bóng đá​
(build) models
(v.phrase)​
/bɪld ˈmɒdlz/​
Dựng mô hình​
bake (cakes)
(v.phrase)​
/beɪk keɪks/​
Nướng bánh​
(make) vlogs
(v.phrase)​
/meɪk vlɒɡz/​
Làm vlogs​
(read) comics
(v.phrase)​
/riːd ˈkɒmɪks/​
Đọc truyện tranh​
(play) online games
(v.phrase)​
/pleɪ ˌɒnˈlaɪn ɡeɪmz/​
Chơi trò chơi trực tuyến​


2. Places

Từ
Từ loại
Phát âm
Nghĩa
sports center
(n)
/ˈspɔːrts sentər/​
Trung tâm thể thao​
bowling alley
(n)
/ˈbəʊlɪŋ æli/​
Sàn chơi bowling​
theater
(n)
/ˈθiːətər/​
Rạp hát, nhà hát​
ice rink
(n)
/ˈaɪs rɪŋk/​
Sân trượt băng​
water park
(n)
/ˈwɔːtər pɑːrk/​
Công viên nước​
market
(n)
/ˈmɑːrkɪt/​
Chợ​
fair
(n)
/fer/​
Hội chợ​


3. Extreme sports

Từ
Từ loại
Phát âm
Nghĩa
extreme sport
(n.phrase)​
/ɪkˈstriːm spɔːrt/​
Môn thể thao mạo hiểm​
skateboarding
(n)
/ˈskeɪtbɔːrdɪŋ/​
Môn trượt ván​
surfing
(n)
/ˈsɜːrfɪŋ/​
Môn lướt sóng​
rock climbing
(n)
/ˈrɒk klaɪmɪŋ/​
Môn leo núi đá​
zorbing
(n)
/ˈzɔːrbɪŋ/​
Môn lăn xuống dốc bên trong một quả cầu trong suốt​
safety equipment
(n.phrase)​
/ˈseɪfti ɪˈkwɪpmənt/​
Thiết bị an toàn​
availability
(n)
/əˌveɪləˈbɪləti/​
Tính sẵn dùng, sự sẵn sàng​


B. Grammar

1. Present simple for habits (Thì Hiện tại đơn nói về thói quen)

a. Cách dùng


Sử dụng thì Hiện tại đơn dùng để diễn tả một thói quen hoặc một hành động có tính lặp đi lặp lại, xảy ra thường xuyên ở hiện tại.

b. Công thức

Công thức
(+)
I/ You/ We/ They + V-inf.
He/ She/ It + V(s/es).
(-)
I/ You/ We/ They + don’t + V-inf.
He/ She/ It + doesn’t + V-inf.
(?)
Do + I/ you/ we/ they + V-inf?
Does + he/ she/ it + V-inf?
Yes, S do/ does.
No, S don’t/ doesn’t.
Wh-word + do/ does + S + V-inf?
c. Dấu hiệu nhận biết

Cụm từ với “every”: every day, every year, every month, every afternoon, every morning, every evening ...

Cụm từ chỉ tần suất: once a week, twice a week, three times a week, four times a week, five times a week, once a month, once a year, …

Trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often, sometimes, never, rarely...



2. Present Continuous for future plans (Thì Hiện tại tiếp diễn nói về tương lai)

a. Cách sử dụng


Sử dụng thì Hiện tại tiếp diễn để diễn tả một kế hoạch sắp xảy ra trong tương lai gần (thường có thời gian đi cùng).

b. Công thức

(+)
I + am + V-ing.
You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are + V-ing.
He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is + V-ing.
(-)
I + am not + V-ing.
You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + aren’t + V-ing.
He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + isn’t + V-ing.
(?)
Am/ Is/ Are + S + V-ing?
Yes, S + am/ is/ are.
No, S + am not/ isn’t/ aren’t.
Wh + am/ is/ are (not) + S + V-ing?
c. Thêm “-ing” vào động từ
Thông thường, thêm “-ing” vào sau các động từ.

Khi động từ kết thúc bằng “e” à bỏ “e” trước khi thêm “-ing”. (have, make)

❖ Khi động từ kết thúc bằng “ee” à thêm “-ing” mà không bỏ “-e”. (see, agree)

❖ Khi động từ kết thúc bằng “ie” à đổi “ie” thành “y” rồi thêm “-ing”. (lie, die)

❖ Khi động từ có 1 âm tiết kết thúc bằng 1 phụ âm (trừ h, w, x, y) đi trước là 1 nguyên âm à gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ing”. (run, stop)

Khi động từ có 2 âm tiết trở lên, nếu trọng âm nhấn vào âm cuối thì gấp đôi phụ âm, nếu trọng âm không nhấn vào âm cuối thì không gấp đôi phụ âm. (permit, enter)

3. Preposition of places

- Giới từ chỉ vị trí được sử dụng để nói về vị trí của một vật hay một người nào đó.

- 1 số giới từ chỉ vị trí:

next to: bên cạnh

opposite: đối diện

in front of: phía trước

behind: phía sau



1711158862409.png
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. YOPO.VN---ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 7 i-LEARN SMART WORLD CÓ ĐÁP Á.zip
    Dung lượng tệp: 6.1 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI