ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN TIẾNG VIỆT + KHOA SỬ ĐỊA CUỐI NĂM LỚP 5 NĂM 2024 LINK DRIVE được soạn dưới dạng file Pdf gồm 29 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
Họ và tên:................................................ Lớp: 5........................
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP TOÁN + TIẾNG VIỆT + KHOA SỬ ĐỊA

CUỐI NĂM LỚP 5
A. TOÁN

I. Ôn tập về số tự nhiên, phân số, số thập phân, số đo đại lƣợng
Bài 1:
a) Viết các phân số
1 1 3
; ;
2 3 8
theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Viết các phân số
2
;
3
3
;
4
7
12
theo thứ tự từ lớn đến bé

c) Viết các số sau 22,86; 23,01; 22,68; 21,99 theo thứ tự từ bé đến lớn
d) Viết các số sau 0,09; 0,111; 0,1; 0,091 theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài 2: >, <, =
245 ... 1002 305,403 ... 305, 430 16,37 ...
370 16
1000

25000 ... 9876 170,058 ... 17,0580

30 30
100
... 30,3

5670435 ... 5670436 17,183 ... 17,09

8
12
...
10
15

Bài 3: Viết số đo dưới dạng hỗn số
3m 11cm = .........m 2kg 21g = .........kg
5dam 47dm = .........m 5m2
43dm2
= ........m2

Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết
a)
2,75 x 4,05  

c)
1,08 x 5,06  

b)
10,478 x 11,006  

d)
12,001 x 16,9  

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a.
7,306m ......m......dm......mm  2,586km ......km......m 
= ....m.....cm.....mm = .......m
= ....m.....mm

8,2km ......km......m 
= .........mm = .........m
b. 1kg 275g = ........kg 3kg 45g = ........kg
c. 6528g = .........kg 789g = .........kg
d. 7 tấn 125kg = ..........tấn 2 tấn 64kg = .........tấn
e. 1 tấn 3 tạ = .........tấn 4 tạ = .........tấn

f. 8,56 dm2

= .........cm2

0,001ha = ........m2

g. 1,8ha = .......m2

2,7dm2
= ......dm2......cm2

h. 6,9m2

= ......m2......dm2

0,03ha = ...... m2

i. 7ha 68m2

= ... ha 13ha 25m2
= ... ha

j. 1m2
25cm2
= ... cm2

1m3
25cm3
= ... m3

k.
2 2 8dam ...m 

2 2 2100dam ...hm 

l.
3 3 3 3075dm ...m ...dm 

2 2 3ha50m ...m 

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
0,75 ngày = ...... phút 1,5 giờ = ...... phút 300 giây = ...... giờ
1
4
giờ = ...... phút

5
6
phút = ...... giây 2 giờ 15 phút = ... giờ

1
3
ngày = ....... phút

7
10
phút = ...... giây 2 giờ 36 phút = ... giờ

II. Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân
Bài 1: Tính
a)
3 2
;
4 3


3 7
;
5 10


2 1 7 4
9 5 9 5
  

b)
2 2
;
3 7


3 5
;
4 12


5 5 3
12 6 4
 

c)
2 3
5 7

;
4 3
;
9 10


1 3 5
3 5 9
 

d)
7
: 2;
8

3 7
: ;
8 5

15 3 3
:
16 8 4

;
7 5 3 19
:
12 9 8 15
       

Bài 2: Đặt tính rồi tính
a) 247,06 + 316,492 642,78 – 213,472 371,4 - 82
b) 152,47 + 93 100 – 9,99 0,524

304

c) 36,25

24 604

3,58 20,08

400

d) 74,64

5,2 0,302

4,6

173,44:32

e)
112,56: 28 155,9:45 372,96:3
Bài 3: Tính nhẩm
112,4

10 = 68,3

100 = 4,351

1000 =

112,4

0,1 = 68,3

0,01 = 4,351

0,001 =

1,2 0,1
15,4 0,01
 
 

4,6 0,001
45,82 0,1
 
 

781,5 0,01
15632 0,001
 
 

1,2 :10
15,4 :100



4,6 :1000
45,82 :10



781,5:100
15632:1000



Bài 4: Tìm x, biết
a.
3 4
x
4 5
 

b.
1 5
x
2 8
 

c.
5 4
x
6 5
 

d.
5 1
x :
8 25


e.
2 2
:x
9 3


f.
4 3
:x
5 7


g.
3 3 x 3
5 5
 

h.
x 14,4 18  

i.
5,62 x 2,78  
j.
30: x 7,5 

k.
72 x 27,72  
l.
x :3,15 12,9 

m.
x 7,25 72,50  
n.
470,04: x 24 

o.
x :0,01 10 
p.
x 0,5 2,2  

q.
12,4 x :34,2 3,9  
Bài 5: Tính giá trị biểu thức
a)
380,45:a

với a = 10; a = 100; a = 0,1; a = 0,001

b)
841,4: b

với b = 10; b = 0,1
Bài 6: Tính bằng cách thuận tiện
a)
60 26,75 13,25   f) 4,86

0,25

40

b)
45,28 52,17 15,28 12,17   

g) 72,9

99 + 72 + 0,9

c)
38,25 18,25 21,64 11,64 9,93    

h) 0,125

6,94

80

d)
72,69 18,47 8,47 22,69      

i) 0,8

96 + 1,6

2

e) 96,28

3,527 + 3,527

3,72 j)

42,8 6,9 154,56 :34,5   

Bài 7: Tính
a)
15,3: 1 0,25 6    

e)
40,28 22,5:12,5 1,7  

b)
1,6 1,1 1,8: 4  

f)
18 10,5:3 5  

c)
48: 73,29 46,71   

g)
9:0,012:300

d)
3,18 5,67 4,82  

h)
12,3 5,48 4,52  

Bài 8: Diện tích một tấm bảng hình chữ nhật là
2
3,575m ,

chiều rộng của tấm bảng là 130cm.
Người ta muốn nẹp xung quanh tấm bảng đó bằng khung nhôm. Hỏi khung nhôm đó dài bao
nhiêu mét?

III. Ôn tập về hình học
Bài 1: Điền vào ô trống trong bảng sau đây:

Đáy lớn (a) Đáy nhỏ (b) Chiều cao (h) Diện tích (S)

ABCD 15,6m 12,4m 8,4m
MNPQ 24,12m 18,38m

2
212,5m

RSLT 14,5m 12,25m

2
367,5m

Bài 2:

Cho hình bên, biết

BM 8cm;  MC 4cm; 

diện tích hình tam

giác
2 ABM 41,6cm . 

Tính diện tích hình tam giác ABC.

Bài 3: Cho hình bên, hãy tính diện tích hình thang
IJHG, biết diện tích hình tam giác IHF là
2
6cm .
435673630_440773024986438_709483069730353974_n.jpg

435720302_440773034986437_4773698020314054203_n.jpg

435696054_440773078319766_986952710621590328_n.jpg

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN + TIẾNG VIỆT + KHOA SỬ ĐỊA CUỐI NĂM LỚP 5
link tải: dưới bình luận

https://yopo.vn/attachments/download-png.252800/
CHÚC THẦY CÔ THÀNH CÔNG!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (3)

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI