Đề kiểm tra công nghệ 9 cuối học kì 1, cuối học kì 2 CẢ 3 BỘ SÁCH CÓ ĐÁP ÁN, MA TRẬN được soạn dưới dạng file word gồm 4 THƯ MỤC FILE trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
1. Tính toán chi phí mạng điện trong nhà
2. Lắp đặt mạng điện trong nhà
3. Ngành nghề liên quan đến lắp đặt mạng điện trong nhà.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, gồm 22 câu hỏi (ở mức độ Nhận biết: 16 câu, Thông hiểu 6 câu)
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì: 30% (3,0 điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 70% (7,0 điểm)
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
3. Đề bài.
Phần I. Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Đâu là dụng cụ đo điện trong các dụng cụ sau:
Cân đồng hồ B. Nhiệt kế C. Am pe kẹp D. Công tơ nước
Câu 2. Chức năng của công tơ điện là:
Đo cường độ dòng điện B. Đo hiệu điện thế
C.Đo công suất điện D. Đo điện năng tiêu thụ
Câu 3. Đâu không phải là đồng hồ đo điện trong các loại dụng cụ sau:
Đồng hồ vạn năng B. Đồng hồ bấm giây
C.Đồng hồ vôn kế D. Đồng hồ ampe kế
Câu 4. Chức năng của đồng hồ ampe kế là:
A.Đo cường độ dòng điện B. Đo hiệu điện thế
C.Đo tần số điện D. Đo cường độ âm thanh
Câu 5. Cách sử dụng công tơ điện tử đúng:
sách cánh diều
kết nối
full file
Thầy cô tải nhé!
TIẾT 50
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2024-2025
Môn: Công nghệ 9 (sách cánh diều)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2024-2025
Môn: Công nghệ 9 (sách cánh diều)
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì II, khi kết thúc nội dung:1. Tính toán chi phí mạng điện trong nhà
2. Lắp đặt mạng điện trong nhà
3. Ngành nghề liên quan đến lắp đặt mạng điện trong nhà.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, gồm 22 câu hỏi (ở mức độ Nhận biết: 16 câu, Thông hiểu 6 câu)
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì: 30% (3,0 điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 70% (7,0 điểm)
TT | Chương/ Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Số tiết/đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng số câu/ý | Tổng % điểm | Tổng điểm | ||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||||||||
TN | TN | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||||||
1 | Mô đun: LẮP ĐẶT MẠNG ĐIỆN TRONG NHÀ | 1.1. Dụng cụ đo điện cơ bản. | 4 | 4 | 1 | | | | | 5 | 0 | 15 | 1,5 |
| 1.2. Vật liệu, thiết bị, dụng cụ dùng cho lắp đặt mạng điện trong nhà | 4 | 4 | 1 | | | | | 5 | 0 | 15 | 1,5 | ||
| Tổng số nội dung đã kiểm tra giữa kì | 8 | 8 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10 | 0 | 30 | 3 | ||
| 1.3. Tính toán chi phí mạng điện trong nhà | 3 | 2 | | | | | 1 | 2 | 1 | 12,4 | 1,5 | ||
| 1.4. Lắp đặt mạng điện trong nhà | 10 | 4 | 4 | | 1 | | | 8 | 1 | 50 | 4,5 | ||
| 1.5. Ngành nghề liên quan đến lắp đặt mạng điện trong nhà. | 1 | 2 | | | | | 2 | 0 | 7,6 | 0,5 | |||
| Tổng số nội dung chưa kiểm tra giữa kì | 14 | 8 | 4 | 0 | 1 | 0 | 1 | 12 | 2 | 70 | 7 | ||
| Tổng | 22 | 16 | 6 | 0 | 1 | 0 | 1 | 22 | 2 | 100 | 10 | ||
| Tỉ lệ % | 40% | 30% | 20% | 10% | 70% | 30% | 100% | ||||||
| Tỉ lệ chung | 70% | 30% | | | 100% |
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||
NB | TH | VD | VD cao | ||||
1 | Mô đun: LẮP ĐẶT MẠNG ĐIỆN TRONG NHÀ | 1.1. Dụng cụ đo điện cơ bản | Nhận biết: Kể tên được một số dụng cụ đo điện cơ bản. Trình bày được chức năng của dụng cụ đo điện cơ bản. Nhận biết được một số dụng cụ đo điện cơ bản. Thông hiểu: Giải thích được sự cần thiết của dụng cụ đo điện. Mô tả được cách sử dụng một số dụng cụ đo điện cơ bản. Vận dụng: Sử dụng được một số dụng cụ đo điện cơ bản để đo một số thông số kĩ thuật của mạch điện trong gia đình. | 4 | 1 | | |
| 1.2. Vật liệu, thiết bị, dụng cụ dùng cho lắp đặt mạng điện trong nhà | Nhận biết: Kể tên được một số thiết bị dùng cho mạng điện trong nhà. Kể tên được một số dụng cụ dùng trong lắp đặt mạng điện trong nhà. Kể tên được một số vật liệu dùng trong mạng điện trong nhà. Thông hiểu: Phân tích được sự phù hợp của một số thiết bị dùng cho lắp đặt mạng điện trong nhà. Phân tích được sự phù hợp của một số dụng cụ dùng cho lắp đặt mạng điện trong nhà. Phân tích được sự phù hợp của một số vật liệu dùng cho lắp đặt mạng điện trong nhà. Vận dụng: Lựa chọn được một số thiết bị phù hợp cho mạng điện trong nhà. - Lựa chọn được một số dụng cụ phù hợp cho mạng điện trong nhà. - Lựa chọn được một số vật liệu phù hợp cho mạng điện trong nhà. | 4 | 1 | | | ||
| 1.3. Tính toán chi phí mạng điện trong nhà | Nhận biết: Trình bày được cách tính toán chi phí cho một mạng điện trong nhà đơn giản. Vận dụng cao: Tính toán được chi phí cho một mạng điện trong nhà đơn giản. | 2 | | | 1 | ||
| 1.4. Lắp đặt mạng điện trong nhà | Nhận biết: Trình bày được phương pháp lắp đặt mạng điện trong nhà. Nhận biết được sơ đồ lắp đặt mạng điện. Thông hiểu: Đọc được sơ đồ lắp đặt mạng điện trong nhà. Vận dụng: Lập được bảng dự trù vật liệu, thiết bị và dụng cụ dùng cho lắp đặt mạng điện trong nhà, theo thiết kế. Lắp đặt được mạng điện trong nhà theo thiết kế. | 4 | 4 | 1 | | ||
| 1.5. Ngành nghề liên quan đến lắp đặt mạng điện trong nhà. | Nhận biết: Trình bày được đặc điểm cơ bản của nghề điện. Trình bày được yêu cầu đối với người lao động trong nghề điện. Thông hiểu: Phân tích được sự phù hợp giữa khả năng, sở thích của bản thân với yêu cầu của nghề điện. Vận dụng: Đánh giá được khả năng và sở thích của bản thân đối với một số nghề trong ngành điện. | 2 | | | | ||
Tổng | 16 TN | 6TN | 1 TL | 1 TL | |||
Tỉ lệ % | 40% | 30% | 20% | 10% | |||
Tỉ lệ chung | 70% | 30% |
3. Đề bài.
Phần I. Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Đâu là dụng cụ đo điện trong các dụng cụ sau:
Cân đồng hồ B. Nhiệt kế C. Am pe kẹp D. Công tơ nước
Câu 2. Chức năng của công tơ điện là:
Đo cường độ dòng điện B. Đo hiệu điện thế
C.Đo công suất điện D. Đo điện năng tiêu thụ
Câu 3. Đâu không phải là đồng hồ đo điện trong các loại dụng cụ sau:
Đồng hồ vạn năng B. Đồng hồ bấm giây
C.Đồng hồ vôn kế D. Đồng hồ ampe kế
Câu 4. Chức năng của đồng hồ ampe kế là:
A.Đo cường độ dòng điện B. Đo hiệu điện thế
C.Đo tần số điện D. Đo cường độ âm thanh
Câu 5. Cách sử dụng công tơ điện tử đúng:
- Ghi chỉ số bắt đầu trên công tơ điện => nối nguồn điện với đầu vào của công tơ, nối phụ tải điện với đầu ra của công tơ => Ghi chỉ số của công tơ sau một thời gian hoạt động => Tính lượng điện năng tiêu thụ.
- Ghi chỉ số bắt đầu trên công tơ điện => nối nguồn điện với đầu vào của công tơ, nối phụ tải điện với đầu ra của công tơ => Tính lượng điện năng tiêu thụ => Ghi chỉ số của công tơ sau một thời gian hoạt động.
sách cánh diều
kết nối
full file
Thầy cô tải nhé!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG