Đề kiểm tra địa 10 cuối học kì 1 sách kết nối tri thức năm 2025-2026 có đáp án, ma trận được soạn dưới dạng file word gồm 10 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
A. Phần trắc nghiệm: (7.0 điểm)
I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng về nước ngầm.
A. Do nước trên mặt thấm xuống. B. Tồn tại ở trạng thái rắn.
C. Tập trung chủ yếu ở cực. D. Rải rác trên đỉnh núi cao.
Câu 2. Đất là lớp vật chất tơi xốp
A. nằm dưới tầng đá gốc. B. trên bề mặt băng tuyết.
C. nằm dưới tầng đá mẹ. D. trên bề mặt lục địa.
Câu 3. Đặc trưng quan trọng của đất là
A. độ phì. B. tuổi đất. C. độ dày. D. màu sắc.
Câu 4. Độ muối cao nhất thuộc các biển và đại dương ở khu vực nào sau đây?
A. Ôn đới. B. Chí tuyến. C. Xích đạo. D. Gần cực.
Câu 5. Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật nào?
A. Địa ô. B. Địa đới.
C. Đai cao. D. Thống nhất và hoàn chỉnh.
Câu 6. Theo vĩ độ, khu vực nào có lượng mưa trung bình năm lớn nhất?
A. Ôn đới. B. Chí tuyến. C. Xích đạo. D. Cực.
Câu 7. Vỏ Trái Đất ở lục địa có độ dày là
A. 70 km. B. 3470 km. C. 5 km. D. 2900 km.
Câu 8. Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là
A. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật
B. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của trái đất
C. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển
D. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí
Câu 9. Nguyên nhân chính gây ra tính địa đới là
A. Sự phân bố theo đới của lượng bức xạ mặt trời.
B. Sự thay đổi theo mùa của lượng bức xạ mặt trời.
C. Trái Đất hình cầu, lượng bức xạ giảm dần từ Xích đạo về cực.
D. Sự phân phối không đều của lượng bức xạ mặt trời trên Trái Đất.
Câu 10. Đới khí hậu nào sau đây nằm hoàn toàn trong phạm vi từ chí tuyến bắc đến chí tuyến nam?
A. Nhiệt đới. B. Ôn đới. C. Xích đạo. D. Cận nhiệt.
Câu 11. Loại gió nào sau đây thổi gần như quanh năm từ áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo?
A. Gió Mậu dịch. B. Gió Tây ôn đới. C. Gió Phơn. D. Gió mùa.
Câu 12. Tầng khí quyển nào sau đây nằm sát mặt đất?
A. Tầng giữa. B. Bình lưu. C. Tầng nhiệt. D. Đối lưu.
Câu 13. Gió Đông cực thổi trong khoảng vĩ độ nào sau đây?
A. 00B đến 300B. B. 00N đến 300N. C. 600B đến 900B. D. 300B đến 600B.
Câu 14. Nhiệt độ nước biển có xu hướng
A. tăng dần từ Xích đạo về hai cực.
B. tăng dần từ Xích đạo về chí tuyến sau đó giảm dần về hai cực.
C. giảm dần từ Xích đạo về chí tuyến sau đó tăng dần về hai cực.
D. giảm dần từ Xích đạo về hai cực.
Câu 15. Gió Tây ôn đới thổi trong khoảng vĩ độ nào sau đây?
A. 600B đến 900B. B. 300B đến 600B
C. 00N đến 300N. D. 0B0B đến 300B
Câu 16. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất không bao gồm
A. hơi nước trong khí quyển. B. lượng mưa hàng năm.
C. nước trong các biển, đại dương. D. nước trên lục địa.
II. Trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời các câu hỏi 1, 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, học
Thầy cô tải nhé!
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: ĐỊA LÍ 10
MÔN: ĐỊA LÍ 10
A. Phần trắc nghiệm: (7.0 điểm)
I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng về nước ngầm.
A. Do nước trên mặt thấm xuống. B. Tồn tại ở trạng thái rắn.
C. Tập trung chủ yếu ở cực. D. Rải rác trên đỉnh núi cao.
Câu 2. Đất là lớp vật chất tơi xốp
A. nằm dưới tầng đá gốc. B. trên bề mặt băng tuyết.
C. nằm dưới tầng đá mẹ. D. trên bề mặt lục địa.
Câu 3. Đặc trưng quan trọng của đất là
A. độ phì. B. tuổi đất. C. độ dày. D. màu sắc.
Câu 4. Độ muối cao nhất thuộc các biển và đại dương ở khu vực nào sau đây?
A. Ôn đới. B. Chí tuyến. C. Xích đạo. D. Gần cực.
Câu 5. Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật nào?
A. Địa ô. B. Địa đới.
C. Đai cao. D. Thống nhất và hoàn chỉnh.
Câu 6. Theo vĩ độ, khu vực nào có lượng mưa trung bình năm lớn nhất?
A. Ôn đới. B. Chí tuyến. C. Xích đạo. D. Cực.
Câu 7. Vỏ Trái Đất ở lục địa có độ dày là
A. 70 km. B. 3470 km. C. 5 km. D. 2900 km.
Câu 8. Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là
A. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật
B. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của trái đất
C. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển
D. quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí
Câu 9. Nguyên nhân chính gây ra tính địa đới là
A. Sự phân bố theo đới của lượng bức xạ mặt trời.
B. Sự thay đổi theo mùa của lượng bức xạ mặt trời.
C. Trái Đất hình cầu, lượng bức xạ giảm dần từ Xích đạo về cực.
D. Sự phân phối không đều của lượng bức xạ mặt trời trên Trái Đất.
Câu 10. Đới khí hậu nào sau đây nằm hoàn toàn trong phạm vi từ chí tuyến bắc đến chí tuyến nam?
A. Nhiệt đới. B. Ôn đới. C. Xích đạo. D. Cận nhiệt.
Câu 11. Loại gió nào sau đây thổi gần như quanh năm từ áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo?
A. Gió Mậu dịch. B. Gió Tây ôn đới. C. Gió Phơn. D. Gió mùa.
Câu 12. Tầng khí quyển nào sau đây nằm sát mặt đất?
A. Tầng giữa. B. Bình lưu. C. Tầng nhiệt. D. Đối lưu.
Câu 13. Gió Đông cực thổi trong khoảng vĩ độ nào sau đây?
A. 00B đến 300B. B. 00N đến 300N. C. 600B đến 900B. D. 300B đến 600B.
Câu 14. Nhiệt độ nước biển có xu hướng
A. tăng dần từ Xích đạo về hai cực.
B. tăng dần từ Xích đạo về chí tuyến sau đó giảm dần về hai cực.
C. giảm dần từ Xích đạo về chí tuyến sau đó tăng dần về hai cực.
D. giảm dần từ Xích đạo về hai cực.
Câu 15. Gió Tây ôn đới thổi trong khoảng vĩ độ nào sau đây?
A. 600B đến 900B. B. 300B đến 600B
C. 00N đến 300N. D. 0B0B đến 300B
Câu 16. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất không bao gồm
A. hơi nước trong khí quyển. B. lượng mưa hàng năm.
C. nước trong các biển, đại dương. D. nước trên lục địa.
II. Trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời các câu hỏi 1, 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, học
Thầy cô tải nhé!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- yopo.vn---DE THI DIA 10 CUỐI KÌ 1.zipDung lượng tệp: 44.2 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG