Đề kiểm tra giữa kì 2 môn công nghệ lớp 6,7,8,9 CÓ ĐÁP ÁN, MA TRẬN NĂM 2024-2025 TRƯỜNG THCS VIỆT TIẾN – TRUNG LẬP được soạn dưới dạng file word gồm 42 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)
Câu 1. Nghề nghiệp giúp người lao động có
A. Năng lực. B. Phẩm chất. C. Năng lực và phẩm chất. D. Ngoại hình.
Câu 2. Công việc của bác sĩ y khoa là gì?
A. Chẩn đoán bệnh. C. Phòng ngừa bệnh.
B. Điều trị bệnh. D. Chẩn đoán, điều trị và phòng ngừa bệnh.
Câu 3. Lựa chọn đúng nghề nghiệp giúp ích gì cho bản thân?
A. Đảm bảo chất lượng cuộc sống.
B. Tập trung đầu tư cho nghề nghiệp.
C. Tập trung phát triển nghề nghiệp.
D. Đảm bảo chất lượng cuộc sống, tập trung đầu tư và phát triển nghề nghiệp.
Câu 4. Có mấy loại vật liệu được sử dụng trong ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5. Nghề nghiệp giúp con người phục vụ cho đời sống
A. Cá nhân. B. Gia đình. C. Xã hội. D. Cá nhân, gia đình và xã hội.
Câu 6. Giáo dục mầm non có
A. Giáo dục nhà trẻ. C. Giáo dục trung học cơ sở.
B. Giáo dục tiểu học. D. Giáo dục trung học phổ thông.
Câu 7. Giáo dục trung học cơ sở có lớp học nào sau đây?
A. Lớp 3 B. Lớp 7 C. Lớp 10 D. Lớp 1
Câu 8. Thị trường lao động là nơi trao đổi hàng hóa của
A. Người lao động. C. Người lao động và người sử dụng lao động.
B. Người sử dụng lao động D. Công chức, viên chức.
Câu 9. Có mấy yếu tố ảnh hưởng tới thị trường lao động?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 10. Nguồn cung lao động được hình thành từ
A. Trường đại học. C. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
B. Trường cao đẳng. D. Trường đại học, cao đẳng, cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
Câu 11. Cơ hội lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ ở mấy thời điểm phân luồng?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12. Ai là nguồn cung sức lao động?
A. Người lao động. C. Người lao động và người sử dụng lao động.
B. Người sử dụng lao động. D. Nhà nước.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1. Sự ảnh hưởng của tiến bộ khoa học, kĩ thuật, công nghệ tới thị trường lao động.
a) Không đòi hỏi người lao động có trình độ
b) Đòi hỏi người lao động có khả năng lao động sáng tạo.
c) Có sự thích ứng với đổi mới kĩ thuât, công nghệ.
d) Tác phong lao động nghiêm túc.
Câu 2. Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai khi nói về đặc điểm chung của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?
a) Sản phẩm lao động rất phong phú, đa dạng.
b) Sản phẩm thường không đổi mới.
c) Sử dụng công cụ lao động, vật liệu để chế tạo sản phẩm.
d) Môi trường làm việc không gây ảnh hưởng tới môi trường và sức khỏe của người lao động.
III. PHẦN TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Câu 1 . Giáo dục mẫu giáo có độ tuổi là bao nhiêu?
Câu 2. Để hoàn thành bậc Tiến sĩ mất bao nhiêu năm?
Câu 3. Bậc Trung học phổ thông và Trung cấp đào tạo trong bao nhiêu năm?
Câu 4. Để hoàn thành bậc giáo dục phổ thông, học sinh cần bao nhiêu năm?
IV. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Vai trò của thị trường lao động trong việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
Câu 2. (2 điểm) Dựa vào kiến thức về cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân, em hãy cho biết sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở có những hướng đi nào có thể lựa chọn để theo đuổi nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ ?
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TRƯỜNG THCS VIỆT TIẾN – TRUNG LẬP TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN | ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II CÔNG NGHỆ 9 - TIẾT 43 Thời gian: 45 phút |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)
Câu 1. Nghề nghiệp giúp người lao động có
A. Năng lực. B. Phẩm chất. C. Năng lực và phẩm chất. D. Ngoại hình.
Câu 2. Công việc của bác sĩ y khoa là gì?
A. Chẩn đoán bệnh. C. Phòng ngừa bệnh.
B. Điều trị bệnh. D. Chẩn đoán, điều trị và phòng ngừa bệnh.
Câu 3. Lựa chọn đúng nghề nghiệp giúp ích gì cho bản thân?
A. Đảm bảo chất lượng cuộc sống.
B. Tập trung đầu tư cho nghề nghiệp.
C. Tập trung phát triển nghề nghiệp.
D. Đảm bảo chất lượng cuộc sống, tập trung đầu tư và phát triển nghề nghiệp.
Câu 4. Có mấy loại vật liệu được sử dụng trong ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5. Nghề nghiệp giúp con người phục vụ cho đời sống
A. Cá nhân. B. Gia đình. C. Xã hội. D. Cá nhân, gia đình và xã hội.
Câu 6. Giáo dục mầm non có
A. Giáo dục nhà trẻ. C. Giáo dục trung học cơ sở.
B. Giáo dục tiểu học. D. Giáo dục trung học phổ thông.
Câu 7. Giáo dục trung học cơ sở có lớp học nào sau đây?
A. Lớp 3 B. Lớp 7 C. Lớp 10 D. Lớp 1
Câu 8. Thị trường lao động là nơi trao đổi hàng hóa của
A. Người lao động. C. Người lao động và người sử dụng lao động.
B. Người sử dụng lao động D. Công chức, viên chức.
Câu 9. Có mấy yếu tố ảnh hưởng tới thị trường lao động?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 10. Nguồn cung lao động được hình thành từ
A. Trường đại học. C. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
B. Trường cao đẳng. D. Trường đại học, cao đẳng, cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
Câu 11. Cơ hội lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ ở mấy thời điểm phân luồng?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12. Ai là nguồn cung sức lao động?
A. Người lao động. C. Người lao động và người sử dụng lao động.
B. Người sử dụng lao động. D. Nhà nước.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1. Sự ảnh hưởng của tiến bộ khoa học, kĩ thuật, công nghệ tới thị trường lao động.
a) Không đòi hỏi người lao động có trình độ
b) Đòi hỏi người lao động có khả năng lao động sáng tạo.
c) Có sự thích ứng với đổi mới kĩ thuât, công nghệ.
d) Tác phong lao động nghiêm túc.
Câu 2. Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai khi nói về đặc điểm chung của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?
a) Sản phẩm lao động rất phong phú, đa dạng.
b) Sản phẩm thường không đổi mới.
c) Sử dụng công cụ lao động, vật liệu để chế tạo sản phẩm.
d) Môi trường làm việc không gây ảnh hưởng tới môi trường và sức khỏe của người lao động.
III. PHẦN TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Câu 1 . Giáo dục mẫu giáo có độ tuổi là bao nhiêu?
Câu 2. Để hoàn thành bậc Tiến sĩ mất bao nhiêu năm?
Câu 3. Bậc Trung học phổ thông và Trung cấp đào tạo trong bao nhiêu năm?
Câu 4. Để hoàn thành bậc giáo dục phổ thông, học sinh cần bao nhiêu năm?
IV. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Vai trò của thị trường lao động trong việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
Câu 2. (2 điểm) Dựa vào kiến thức về cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân, em hãy cho biết sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở có những hướng đi nào có thể lựa chọn để theo đuổi nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ ?
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (3)
- yopo.vn--ĐỀ KTR GỮA KỲ 2 CN 6789 24-25.docxDung lượng tệp: 940.7 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG