Đề thi Địa lớp 11 giữa học kì 2 trắc nghiệm CÓ ĐÁP ÁN - ĐỀ SỐ 2
YOPOVN xin gửi đến quý thầy cô, các em học sinh Đề thi Địa lớp 11 giữa học kì 2 trắc nghiệm CÓ ĐÁP ÁN - ĐỀ SỐ 2. Đây là bộ đề đề thi địa 11 giữa học kì 2 được soạn bằng file word. Thầy cô download Đề thi Địa lớp 11 giữa học kì 2 trắc nghiệm CÓ ĐÁP ÁN - ĐỀ SỐ 2 tại mục đính kèm.
- Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : ........................
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Công nghiệp Nhật Bản phát triển chủ yếu dựa vào lợi thế về
Câu 2: Vùng kinh tế giúp Liên Bang Nga hội nhập vào khu vực châu Á- Thái Bình Dương là
Câu 3: Khó khăn lớn nhất trong phát triển nông nghiệp của Liên Bang Nga là
Câu 4: Dân cư Liên Bang Nga có đặc điểm
Câu 5: Dân số Nhật Bản già ảnh hưởng lớn nhất đến đến
Câu 6: Đặc điểm không đúng với ngành nông nghiệp Nhật Bản là
Câu 7: Cho bảng số liệu:
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1990-2019 là
Câu 8: Đặc điểm không đúng với tự nhiên Nhật Bản là
Câu 9: Nhật Bản có vị trí
Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu làm cơ cấu dân số Liên Bang Nga già là
Câu 11: Đặc điểm không đúng với tự nhiên Liên Bang Nga là
Câu 12: Đảo có diện tích nhỏ nhất trong bốn đảo lớn của Nhật Bản là
Câu 13: Giai đoạn phát triển kinh tế “thần kì”, tốc độ tăng trưởng cao của Nhật Bản là
Câu 14: Kinh tế Liên Bang Nga sau năm 2000 có đặc điểm
Câu 15: Núi Phú Sĩ được coi là biểu tượng của đất nước Nhật Bản thuộc đảo
Câu 16: Vùng U-ran và vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật so với các vùng khác là
Câu 17: Dãy núi phân chia châu Á và châu Âu là
Câu 18: Dân cư Nhật Bản phân bố không đều ảnh hưởng lớn nhất tới
Câu 19: Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là
Câu 20: Công nghiệp khai thác, chế biến gỗ ở Liên Bang Nga phát triển chủ yếu do
Câu 21: Khó khăn lớn nhất trong phát triển công nghiệp Nhật Bản là
Câu 22: Nhà soạn nhạc nổi tiếng của Liên Bang Nga là
Câu 23: Ngành kinh tế giữ vai trò quan trọng nhất trong nền kinh tế Liên bang Nga là
Câu 24: Nước có diện tích lớn nhất thế giới là
Câu 25: Cho bảng
Sản lượng điện của Hoa Kì năm 2018 so với năm 2017 có tốc độ tăng trưởng là
Câu 26: Cho bảng số liệu:
Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng dầu thô khai thác ở một số khu vực trên thế giới, năm 2003?
Câu 27: Cho biểu đồ sau:
XEM THÊM:
YOPOVN xin gửi đến quý thầy cô, các em học sinh Đề thi Địa lớp 11 giữa học kì 2 trắc nghiệm CÓ ĐÁP ÁN - ĐỀ SỐ 2. Đây là bộ đề đề thi địa 11 giữa học kì 2 được soạn bằng file word. Thầy cô download Đề thi Địa lớp 11 giữa học kì 2 trắc nghiệm CÓ ĐÁP ÁN - ĐỀ SỐ 2 tại mục đính kèm.
ĐỀ SỐ 1 | ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 202..-202.. Môn: ĐỊA LÍ 11 Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề) Số câu của đề thi: 30 câu (28 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận) – Số trang: 04 trang |
- Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : ........................
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Công nghiệp Nhật Bản phát triển chủ yếu dựa vào lợi thế về
| A. vị trí, tài nguyên. | B. khoa học kĩ thuật, con người. |
| C. tài nguyên thiên nhiên, con người. | D. viện trợ vốn, khoa học kĩ thuật. |
| A. vùng Trung tâm đất đen. | B. vùng U-ran. |
| C. vùng Viễn Đông. | D. vùng Trung ương. |
| A. quỹ đất nông nghiệp ít. | B. đất đai kém màu mỡ. |
| C. phần lớn lãnh thổ có khí hậu lạnh giá. | D. địa hình nhiều núi, cao nguyên. |
| A. dân cư phân bố đông đúc ở phía Bắc. | B. gia tăng tự nhiên cao. |
| C. quy mô dân số giảm. | D. có ít dân tộc, chủ yếu là người Tác-ta. |
| A. nguồn lao động trong tương lai. | B. vấn đề phúc lợi xã hội cho người già. |
| C. tình trạng hôn nhân, gia đình. | D. giải quyết việc làm cho người dân . |
| A. cây công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất về diện tích. |
| B. các đảo đều có khả năng phát triển đánh bắt hải sản. |
| C. phát triển theo hướng thâm canh, ứng dụng khoa học- kĩ thuật. |
| D. chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế. |
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: %)
Năm | 1990 | 1995 | 1997 | 1999 | 2001 | 2003 | 2005 | 2019 |
| Tăng GDP | 5,1 | 1,5 | 1,9 | 0,8 | 0,4 | 2,7 | 2,5 | 2,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1990-2019 là
| A. kết hợp. | B. tròn. | C. cột. | D. miền |
| A. chủ yếu là khí hậu ôn đới lục địa. |
| B. gồm nhiều núi, núi lửa, đồng bằng nhỏ hẹp ở ven biển. |
| C. sông ngòi ngắn, dốc. |
| D. khoáng sản nghèo, trữ lượng không đáng kể. |
| A. tiếp giáp Hàn Quốc, Triều Tiên. | B. nằm ở phía Đông châu Á. |
| C. nằm trên vùng biển Đại Tây Dương. | D. nằm trong vùng nội chí tuyến. |
| A. dân cư phân bố không đều. | B. người Nga di cư ra nước ngoài. |
| C. tuổi thọ trung bình cao. | D. gia tăng dân số tự nhiên giảm |
| A. đồng bằng Đông Âu màu mỡ hơn đồng bằng Tây Xi-bia. |
| B. phía Đông là các đồng bằng phù sa màu mỡ, phía Tây là núi cao, bồn địa. |
| C. lãnh thổ chủ yếu nằm trong vùng khí hậu ôn đới. |
| D. rừng lá kim phát triển. |
| A. Hônsu. | B. Kiuxiu. | C. Xicôcư. | D. Hôcaiđô. |
| A. 1973-1980. | B. từ năm 1991 đến nay. |
| C. 1945-1950. | D. 1955-1973. |
| A. kinh tế dần ổn định và phát triển. | B. kinh tế gặp khó khăn, bất ổn. |
| C. là nền kinh tế số 1 thế giới. | D. có vai trò trụ cột trong Liên bang Xô viết. |
| A. Hônsu. | B. Kiuxiu. | C. Xicôcư. | D. Hôcaiđô. |
| A. tài nguyên khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn . |
| B. đặc điểm khí hậu thuận lợi. |
| C. sự phát triển công nghiệp. |
| D. điều kiện phát triển nông nghiệp. |
| A. U-ran. | B. Xai-an. | C. Hi-ma-lay-a. | D. Cap-ca. |
| A. giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống. |
| B. sử dụng lao động, khai thác tài nguyên. |
| C. khai thác tài nguyên, vấn đề ô nhiễm môi trường. |
| D. vấn đề ô nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng cuộc sống. |
| A. công nghiệp xây dựng. | B. công nghiệp dệt. |
| C. công nghiệp chế tạo. | D. sản xuất điện tử. |
| A. diện tích rừng đứng đầu thế giới . |
| B. tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng. |
| C. nhiều đồng bằng, đất đai màu mỡ. |
| D. địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn. |
| A. vị trí bốn mặt giáp biển. | B. hạn chế về tài nguyên khoáng sản. |
| C. khí hậu phía Bắc lạnh giá, khắc nghiệt . | D. dân cư phân bố không đều. |
| A. M.V. Lô-mô-nô-xốp. | B. D.I. Men-đê-lê-ép. |
| C. A.X. Pu-skin. | D. P. Trai-cốp-ski. |
| A. du lịch. | B. công nghiệp. | C. nông nghiệp. | D. dịch vụ. |
| A. Ca-na-đa. | B. Trung Quốc. | C. Liên Bang Nga. | D. Hoa Kì. |
SẢN LƯỢNG ĐIỆN HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2017-2018
(Đơn vị: tỉ kwh)
Năm | 2017 | 2018 |
| Sản lượng điện | 170,9 | 177,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Sản lượng điện của Hoa Kì năm 2018 so với năm 2017 có tốc độ tăng trưởng là
| A. 140,0 %. | B. 102,0 %. | C. 120,0 %. | D. 104,0 %. |
SẢN LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC Ở MỘT SỐ KHU VỰC TRÊN THẾ GIỚI, NĂM 2003
(Đơn vị: nghìn thùng/ngày)
Khu vực | Sản lượng |
| Đông Á | 3414,8 |
| Đông Nam Á | 2584,4 |
| Trung Á | 1172,8 |
| Tây Nam Á | 21356,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2003, NXB Thống kê, 2004)
Nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng dầu thô khai thác ở một số khu vực trên thế giới, năm 2003?
| A. Tây Nam Á có sản lượng dầu khai thác lớn nhất. |
| B. Trung Á có sản lượng dầu khai thác lớn hơn Đông Á. |
| C. Đông Á có sản lượng dầu khai thác lớn hơn Đông Nam Á. |
| D. Đông Nam Á có sản lượng dầu khai thác lớn hơn Trung Á. |
XEM THÊM:
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- YOPOVN.COM-De-thi-giua-HK2-Dia-11-De-2.docDung lượng tệp: 111 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG