DOWNLOAD FILE 5000 từ vựng tiếng anh thông dụng oxford LINK DRIVE được soạn dưới dạng file PDF gồm 305 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
TỪ VỰNG OXFORD THÔNG DỤNG NHẤT
TRÌNH ĐỘ A1
Stt Tiếng anh Phiên âm Nghĩa tiếng việt
1. a, an (article) /ə; ən/ Một (mạo từ không xác định)
2. about prep., adv. /ə'baʊt/ Khoảng, vào khoảng
3. above prep., adv. /ə'bʌv/ Phía trên
4. across prep., adv. /ə'krɒs/ Băng qua phía bên kia, ở phía
bên kia
5. action n. /'ækʃn/ Hành động
6. activity n. /æk'tɪvɪtɪ/ Hoạt động
7. actor n. /'æktə(r)/ Diễn viên
8. actress n. /'æktrəs/ Diễn viên nữ
9. add v. /æd/ Thêm
10. address n. /ə'dres/ Địa chỉ
11. adult n. /'ædʌlt/ Người lớn
12. advice n. /əd'vaɪs/ Lời khuyên
13. afraid adj. /ə'freɪd/ E sợ
14. after prep. /'ɑːftə(r)/ Phía sau, đằng sau
15. afternoon n. /ˌɑːftə'nuːn/ Buổi chiều
16. again adv. /ə'ɡen/ Làm lại, thêm lần nữa
17. age n. /eɪdʒ/ Tuổi tác
18. ago adv. /ə'ɡəʊ / Cách đây (chỉ thời gian)
19. agree v. /ə'ɡriː/ Đồng ý
20. air n. /eə(r)/ Không khí
21. airport n. /'eəpɔːt/ Sân bay
22. all det., pron. /ɔːl / Tất cả
23. also adv. /'ɔːlsəʊ/ Cũng
24. always adv. /'ɔːlweɪz/ Luôn luôn
25. amazing adj. /ə'meɪzɪŋ/ Tuyệt vời
26. and conj. /ənd/ Và
27. animal n. /'ænɪml/ Động vật
28. another det./pron. /ə'nʌðə(r)/ Thêm một cái/ người khác
29. answer n., v. /'ɑːnsə(r)/ Câu trả lời; trả lời
30. any det., pron. /'eni/ Bất kỳ, bất cứ
31. anyone pron. /'eniwʌn/ Bất cứ ai, bất kỳ ai
32. anything pron /'eniθɪŋ/ Bất cứ thứ gì
33. angry adj. /'æŋɡri/ Tức giận
34. apartment n. /ə'pɑːtmənt/ Căn hộ
35. apple n. /'æpl/ Quả táo
36. April n. /'eɪprəl/ Tháng tư
37. area n. /'eəriə/ Khu vực
1
38. arm n. /ɑːm/ Cánh tay
39. around prep., adv /ə'raʊnd/ Xung quanh
40. arrive v. /ə'raɪv/ Đến, tới
41. art n. /ɑːt/ Nghệ thuật
42. article n. /'ɑːtɪkl/ Tờ báo
43. artist n. /'ɑːtɪst/ Nghệ sĩ, họa sĩ
44. as prep. /əz/ Như
45. ask v. /ɑːsk/ Hỏi
46. at prep. /ət/ Tại, ở (chỉ địa điểm cụ thể)
47. August n. /'ɔːɡəst/ Tháng tám
48. aunt n. /ɑːnt/ Cô, gì, bác, mợ
49. autumn n. /'ɔːtəm/ Mùa thu
50. away adv. /ə'weɪ/ Rời xa, đi khỏi
51. baby n. /'beɪbi/ Em bé
52. back n., adv. /bæk/ Cái lưng; quay trở lại
53. bad adj. /bæd/ Xấu, tồi
54. bag n. /bæɡ/ Cái túi
55. ball n. /bɔːl/ Quả bóng, buổi khiêu vũ
56. banana n. /bə'nɑːnə/ Quả chuối
57. band n. /bænd/ Ban nhạc
58. bank n. /bæŋk/ Ngân hàng
59. bath n. /bɑːθ/ Sự tắm rửa
60. bathroom n. /ˈbɑːθruːm/ Phòng tắm
61. be v., auxiliary v. /bi/ Thì, là, ở
62. beach n. /biːtʃ/ Bãi biển
63. beautiful adj. /'bjuːtɪfl/ Đẹp, xinh đẹp
64. because conj. /bɪ'kɒz/ Bởi vì
65. become v. /bɪ'kʌm/ Trở thành
66. bed n. /bed/ Cái giường
67. bedroom n. /'bedruːm/ Phòng ngủ
LINK TẢI

CHÚC BẠN THÀNH CÔNG!
TỪ VỰNG OXFORD THÔNG DỤNG NHẤT
TRÌNH ĐỘ A1
Stt Tiếng anh Phiên âm Nghĩa tiếng việt
1. a, an (article) /ə; ən/ Một (mạo từ không xác định)
2. about prep., adv. /ə'baʊt/ Khoảng, vào khoảng
3. above prep., adv. /ə'bʌv/ Phía trên
4. across prep., adv. /ə'krɒs/ Băng qua phía bên kia, ở phía
bên kia
5. action n. /'ækʃn/ Hành động
6. activity n. /æk'tɪvɪtɪ/ Hoạt động
7. actor n. /'æktə(r)/ Diễn viên
8. actress n. /'æktrəs/ Diễn viên nữ
9. add v. /æd/ Thêm
10. address n. /ə'dres/ Địa chỉ
11. adult n. /'ædʌlt/ Người lớn
12. advice n. /əd'vaɪs/ Lời khuyên
13. afraid adj. /ə'freɪd/ E sợ
14. after prep. /'ɑːftə(r)/ Phía sau, đằng sau
15. afternoon n. /ˌɑːftə'nuːn/ Buổi chiều
16. again adv. /ə'ɡen/ Làm lại, thêm lần nữa
17. age n. /eɪdʒ/ Tuổi tác
18. ago adv. /ə'ɡəʊ / Cách đây (chỉ thời gian)
19. agree v. /ə'ɡriː/ Đồng ý
20. air n. /eə(r)/ Không khí
21. airport n. /'eəpɔːt/ Sân bay
22. all det., pron. /ɔːl / Tất cả
23. also adv. /'ɔːlsəʊ/ Cũng
24. always adv. /'ɔːlweɪz/ Luôn luôn
25. amazing adj. /ə'meɪzɪŋ/ Tuyệt vời
26. and conj. /ənd/ Và
27. animal n. /'ænɪml/ Động vật
28. another det./pron. /ə'nʌðə(r)/ Thêm một cái/ người khác
29. answer n., v. /'ɑːnsə(r)/ Câu trả lời; trả lời
30. any det., pron. /'eni/ Bất kỳ, bất cứ
31. anyone pron. /'eniwʌn/ Bất cứ ai, bất kỳ ai
32. anything pron /'eniθɪŋ/ Bất cứ thứ gì
33. angry adj. /'æŋɡri/ Tức giận
34. apartment n. /ə'pɑːtmənt/ Căn hộ
35. apple n. /'æpl/ Quả táo
36. April n. /'eɪprəl/ Tháng tư
37. area n. /'eəriə/ Khu vực
1
38. arm n. /ɑːm/ Cánh tay
39. around prep., adv /ə'raʊnd/ Xung quanh
40. arrive v. /ə'raɪv/ Đến, tới
41. art n. /ɑːt/ Nghệ thuật
42. article n. /'ɑːtɪkl/ Tờ báo
43. artist n. /'ɑːtɪst/ Nghệ sĩ, họa sĩ
44. as prep. /əz/ Như
45. ask v. /ɑːsk/ Hỏi
46. at prep. /ət/ Tại, ở (chỉ địa điểm cụ thể)
47. August n. /'ɔːɡəst/ Tháng tám
48. aunt n. /ɑːnt/ Cô, gì, bác, mợ
49. autumn n. /'ɔːtəm/ Mùa thu
50. away adv. /ə'weɪ/ Rời xa, đi khỏi
51. baby n. /'beɪbi/ Em bé
52. back n., adv. /bæk/ Cái lưng; quay trở lại
53. bad adj. /bæd/ Xấu, tồi
54. bag n. /bæɡ/ Cái túi
55. ball n. /bɔːl/ Quả bóng, buổi khiêu vũ
56. banana n. /bə'nɑːnə/ Quả chuối
57. band n. /bænd/ Ban nhạc
58. bank n. /bæŋk/ Ngân hàng
59. bath n. /bɑːθ/ Sự tắm rửa
60. bathroom n. /ˈbɑːθruːm/ Phòng tắm
61. be v., auxiliary v. /bi/ Thì, là, ở
62. beach n. /biːtʃ/ Bãi biển
63. beautiful adj. /'bjuːtɪfl/ Đẹp, xinh đẹp
64. because conj. /bɪ'kɒz/ Bởi vì
65. become v. /bɪ'kʌm/ Trở thành
66. bed n. /bed/ Cái giường
67. bedroom n. /'bedruːm/ Phòng ngủ
LINK TẢI
CHÚC BẠN THÀNH CÔNG!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG