Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,263
808
113
GIÁO ÁN Đề cương ôn tập địa 8 cuối học kì 2 SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO được soạn dưới dạng file word gồm 13 trang. Các bạn xem và tải đề cương ôn tập địa 8 cuối học kì 2 về ở dưới.
Tuần: 34
Ngày giảng: 8A: 8B: 8C: 8D:

TIẾT 51

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2


Thời gian thực hiện: 1 tiết


I. MỤC TIÊU

1. Về kiến thức
: HS Ôn tập các nội dung

- Trình bày được đặc điểm tự nhiên vùng biển - đảo Việt Nam.

- Nêu được đặc điểm môi trường biển đảo và vấn đề bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam.

- Trình bày được các tài nguyên biển và thềm lục địa Việt Nam.

- Xác định được vị trí, phạm vi của vùng biển và hải đảo VN (theo luật Biển VN).

- Trình bày được những nét chính về môi trường, tài nguyên thiên nhiên; phân tích được những thuận lợi và khó khăn đối với phát triển kinh tế và bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của việt nam ở Biển Đông.

- Trình bày được quá trình xác lập chủ quyền biển đảo của VN trong lịch sử.

2. Về năng lực

* Năng lực chung

-
Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập.

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm.

* Năng lực Địa Lí

- Năng lực tìm hiểu địa lí: sử dụng bản đồ và sơ đồ, lược đồ, tranh ảnh để xác định nội dung theo yêu cầu của giáo viên.

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Biết liên hệ thực tế để giải thích các hiện tượng, các vấn đề liên quan đến bài học.

3. Về phẩm chất

- Trách nhiệm: Thực hiện, tuyên truyền cho người thân về những giá trị mà bài học mang lại

- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học

- Nhân ái: Chia sẻ, cảm thông với những sự khó khăn, thách thức của những vấn đề liên quan đến nội dung bài học.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

- Atlat Địa lí Việt Nam.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Mở đầu

a. Mục tiêu:
Giáo viên đưa ra tình huống để học sinh giải quyết, trên cơ sở đó để hình thành kiến thức vào tiết ôn tập.

b. Nội dung: Học sinh dựa vào kiến thức đã học và hiểu biết của mình để trả lời câu hỏi.

c. Sản phẩm: Thuyết trình sản phẩm, câu trả lời, bài làm của học sinh

d. Cách thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập


GV: Đặt câu hỏi

HS: Lắng nghe và tiếp cận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập

GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ

HS: Suy nghĩ, trả lời

Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận

GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ sung

HS: Trình bày kết quả

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

GV: Chuẩn kiến thức và dẫn vào bài mới

HS: Lắng nghe, vào bài mới

2.Hoạt động: Hình thành kiến thức mới

Hoạt động 1. Phần Trắc nghiệm

a. Mục tiêu:


- Trình bày được đặc điểm tự nhiên vùng biển - đảo Việt Nam.

- Nêu được đặc điểm môi trường biển đảo và vấn đề bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam.

- Trình bày được các tài nguyên biển và thềm lục địa Việt Nam.

b. Nội dung: Tìm hiểu về đặc điểm tự nhiên, môi trường và tài nguyên vùng biển đảo Việt Nam

Tổ chức thực hiện
Sản phẩm
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
GV: yêu cầu HS suy nghĩ, trao đổi cặp đôi thông tin sau:
Câu 1. Khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta?
A. Băng cháy
B. Dầu mỏ
C. Muối biển
D. Sa khoáng
Câu 2. Hiện nay đã phát hiện ra bao nhiêu loài rong biển?
A. Trên 600 loài
B. Trên 500 loài
C. Trên 400 loài
D. Trên 300 loài
Câu 3. Nước ta có diện tích rừng ngập mặn đứng thứ mấy trên thế giới?
A. Thứ 1
B. Thứ 2
C. Thứ 3
D. Thứ 4
Câu 4. Vùng biển nước ta có bao nhiêu loài cá?
A. Hơn 5000 loài cá
B. Hơn 4000 loài cá
C. Hơn 3000 loài cá
D. Hơn 2000 loài cá
Câu 5.
Có bao nhiêu bể trầm tích mà nước ta đang thăm dò ở vùng thềm lục địa?
A. 6 bể
B. 7 bể
C. 8 bể
D. 9 bể
Câu 6. Phốt pho phân bố chủ yếu ở đâu?
A. Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa
B. Đảo Bạch Long Vĩ
C. Đảo Lý Sơn
D. Mũi Cà Mau
Câu 7. Dọc bờ biển nước ta có khoảng bao nhiêu bãi biển?
A. Hơn 120
B. Hơn 130
C. Hơn 140
D. Hơn 150
Câu 8. Dải bờ biển nào sau đây có nhiều bãi tắm đẹp?
A. Từ Lai Châu đến Cao Bằng
B. Từ Khánh Hòa đến Bình Thuận
C. Các tỉnh Tây Nguyên
D. Từ Lào Cai đến Hòa Bình
Câu 9. Đảo nào sau đây là đảo lớn nhất nước ta?
A. Phú Quốc
B. Lý Sơn
C. Cồn Cỏ
D. Côn Đảo
Câu 10. Ở vùng biển nước ta gió thổi trung bình với vận tốc:
A. 4m/s
B. 5m/s
C. 6m/s
D. 7m/s
Câu 11. Ở vùng biển nước ta ngoài năng lượng gió còn có nguồn năng lượng nào nữa để xây dựng nhà máy điện?
A. Năng lượng thủy triều
B. Năng lượng nhiệt
C. Năng lượng Mặt Trăng
D. Năng lượng sinh vật
Câu 12. Ở vùng biển nước ta ngoài năng lượng gió còn có nguồn năng lượng nào nữa để xây dựng nhà máy điện?
A. Xây dựng nhà máy thủy điện
B. Nuôi trồng thủy sản
C. Đánh bắt hải sản
D. Xây dựng cảng biển
HS: Tiếp cận nhiệm vụ và lắng nghe
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ
HS: Suy nghĩ, trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
HS: Trình bày kết quả
Câu 1. Khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta?
B. Dầu mỏ
Câu 2.
Hiện nay đã phát hiện ra bao nhiêu loài rong biển?
A. Trên 600 loài
Câu 3.
Nước ta có diện tích rừng ngập mặn đứng thứ mấy trên thế giới?
B. Thứ 2
Câu 4.
Vùng biển nước ta có bao nhiêu loài cá?
D. Hơn 2000 loài cá
Câu 5.
Có bao nhiêu bể trầm tích mà nước ta đang thăm dò ở vùng thềm lục địa?
C. 8 bể
Câu 6. Phốt pho phân bố chủ yếu ở đâu?
A. Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa
Câu 7.
Dọc bờ biển nước ta có khoảng bao nhiêu bãi biển?
A. Hơn 120
Câu 8.
Dải bờ biển nào sau đây có nhiều bãi tắm đẹp?
B. Từ Khánh Hòa đến Bình Thuận
Câu 9.
Đảo nào sau đây là đảo lớn nhất nước ta?
A. Phú Quốc
Câu 10.
Ở vùng biển nước ta gió thổi trung bình với vận tốc:
C. 6m/s
Câu 11.
Ở vùng biển nước ta ngoài năng lượng gió còn có nguồn năng lượng nào nữa để xây dựng nhà máy điện?
A. Năng lượng thủy triều
Câu 12.
Ở vùng biển nước ta ngoài năng lượng gió còn có nguồn năng lượng nào nữa để xây dựng nhà máy điện?
D. Xây dựng cảng biển

GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ sung​

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
GV: Đánh giá tinh thần thái độ học tập của HS, đánh giá kết quả hoạt động của HS và chốt lại nội dung chuẩn kiến thức cần đạt.
HS: Lắng nghe, ghi bài
1. Phần trắc nghiệm:



















































































Câu 1.
B. Dầu mỏ
Câu 2.
A. Trên 600 loài
Câu 3.
B. Thứ 2
Câu 4.
D. Hơn 2000 loài cá
Câu 5.
C. 8 bể
Câu 6.
A. Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa
Câu 7.
A. Hơn 120
Câu 8.
B. Từ Khánh Hòa đến Bình Thuận
Câu 9.
A. Phú Quốc
Câu 10.
C. 6m/s
Câu 11.
A. Năng lượng thủy triều
Câu 12.
D. Xây dựng cảng biển
1739376487069.png


THẦY CÔ TẢI NHÉ!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. yopo.vn--ÔN TẬP CUỐI HK2- 8.doc
    Dung lượng tệp: 543 KB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI