GIÁO ÁN Hóa 9 CHƯƠNG TRÌNH MỚI Bài: TÍNH CHẤT CHUNG CỦA KIM LOẠI được soạn dưới dạng file word gồm 12 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
Phần A: Lí Thuyết
I. Tính chất vật lí của kim loại
1. Tính chất vật lí chung
- Tính dẻo: Dẻo nhất là Au.
- Tính dẫn điện: Dẫn điện tốt nhất là Ag > Cu > Au > Al
- Tính dẫn nhiệt: Dẫn nhiệt tốt nhất là Ag.
- Ánh kim: Được sử dụng làm trang sức.
2. Tính chất vật lí khác
- Nhiệt độ nóng chảy:
+ Thấp nhất: Hg (mercury) – trạng thái lỏng ở điều kiện thường, dùng trong nhiệt kế.
+ Cao nhất: W (Tungsten) – dùng làm dây tóc bóng đèn.
- Khối lượng riêng: kim loại nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất): Li (lithium).
kim loại nặng nhất (khối lượng riêng lớn nhất): Os (osmium).
- Tính cứng: kim loại cứng nhất: Cr (chromium).
II. Tính chất hóa học của kim loại
1. Tác dụng với phi kim
a) Tác dụng với oxygen oxide kim loại (Au, Ag, Pt không phản ứng)
- Một số kim loại như Al, Zn, Cr,... phản ứng được với khí oxygen ngay ở điểu kiện thường, tạo thành lớp oxide mỏng, bển vững. Lớp oxide này có tác dụng bảo vệ, ngăn không cho kim loại bên trong phản ứng tiếp với oxygen.
-VD: 2Mg + O2 2MgO 4Al + 3O2 2Al2O3
3Fe + 2O2 Fe3O4 ( FeO.Fe2O3)
b) Kim loại + F2, Cl2, Br2 Muối của KL hóa trị cao:
-VD: 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 Cu + Cl2 CuCl2
c) Kim loại + I2, S, … Muối của KL hóa trị thấp:
- VD: Fe + S FeS Hg + S → HgS (S để khử độc Hg)
2. Tác dụng với nước
a) Một số kim loại: Li, Na, K, Ba, Ca, … tác dụng với nước ở điều kiện thường → hydroxide + H2↑ . Phản ứng toả ra nhiều nhiệt.
-VD: 2Na + 2H2 → 2NaOH + H2↑ Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2↑
b) Một số kim loại: Mg, Zn, Fe, … tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao → oxide + H2↑
-VD: Zn + H2O(hơi) ZnO + H2↑
Fe + H2O(hơi) FeO + H2↑ 4 Fe + 4H2O(hơi) Fe3O4 + 4 H2↑
c) -Một số kim loại Cu, Ag, Au, … không tác dụng với nước do hoạt động hóa học yếu.
- Al bền trong nước và không khí do có màng oxide bảo vệ.
3. Kim loại (trừ Cu, Hg, Ag, Au, …) + HCl, H2SO4 loãng → Muối của KL hóa trị thấp + H2↑
- VD: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
4. Kim loại (trừ Li, K, Na, Ba, Ca, …)+ dd muối → muối mới + kim loại mới (yếu hơn KL ban đầu)
- VD: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Mg + 2AgNO3 → Mg(NO3)2 + 2Ag
III. So sánh tính chất của một số kim loại thông dụng
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
Hóa 9 – Tên Bài: TÍNH CHẤT CHUNG CỦA KIM LOẠI
Phần A: Lí Thuyết
I. Tính chất vật lí của kim loại
1. Tính chất vật lí chung
- Tính dẻo: Dẻo nhất là Au.
- Tính dẫn điện: Dẫn điện tốt nhất là Ag > Cu > Au > Al
- Tính dẫn nhiệt: Dẫn nhiệt tốt nhất là Ag.
- Ánh kim: Được sử dụng làm trang sức.
2. Tính chất vật lí khác
- Nhiệt độ nóng chảy:
+ Thấp nhất: Hg (mercury) – trạng thái lỏng ở điều kiện thường, dùng trong nhiệt kế.
+ Cao nhất: W (Tungsten) – dùng làm dây tóc bóng đèn.
- Khối lượng riêng: kim loại nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất): Li (lithium).
kim loại nặng nhất (khối lượng riêng lớn nhất): Os (osmium).
- Tính cứng: kim loại cứng nhất: Cr (chromium).
II. Tính chất hóa học của kim loại
1. Tác dụng với phi kim
a) Tác dụng với oxygen oxide kim loại (Au, Ag, Pt không phản ứng)
- Một số kim loại như Al, Zn, Cr,... phản ứng được với khí oxygen ngay ở điểu kiện thường, tạo thành lớp oxide mỏng, bển vững. Lớp oxide này có tác dụng bảo vệ, ngăn không cho kim loại bên trong phản ứng tiếp với oxygen.
-VD: 2Mg + O2 2MgO 4Al + 3O2 2Al2O3
3Fe + 2O2 Fe3O4 ( FeO.Fe2O3)
b) Kim loại + F2, Cl2, Br2 Muối của KL hóa trị cao:
-VD: 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 Cu + Cl2 CuCl2
c) Kim loại + I2, S, … Muối của KL hóa trị thấp:
- VD: Fe + S FeS Hg + S → HgS (S để khử độc Hg)
2. Tác dụng với nước
a) Một số kim loại: Li, Na, K, Ba, Ca, … tác dụng với nước ở điều kiện thường → hydroxide + H2↑ . Phản ứng toả ra nhiều nhiệt.
-VD: 2Na + 2H2 → 2NaOH + H2↑ Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2↑
b) Một số kim loại: Mg, Zn, Fe, … tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao → oxide + H2↑
-VD: Zn + H2O(hơi) ZnO + H2↑
Fe + H2O(hơi) FeO + H2↑ 4 Fe + 4H2O(hơi) Fe3O4 + 4 H2↑
c) -Một số kim loại Cu, Ag, Au, … không tác dụng với nước do hoạt động hóa học yếu.
- Al bền trong nước và không khí do có màng oxide bảo vệ.
3. Kim loại (trừ Cu, Hg, Ag, Au, …) + HCl, H2SO4 loãng → Muối của KL hóa trị thấp + H2↑
- VD: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
4. Kim loại (trừ Li, K, Na, Ba, Ca, …)+ dd muối → muối mới + kim loại mới (yếu hơn KL ban đầu)
- VD: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Mg + 2AgNO3 → Mg(NO3)2 + 2Ag
III. So sánh tính chất của một số kim loại thông dụng
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- yopo.vn--CĐ KIM LOẠI.docxDung lượng tệp: 598 KB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG