GOM Đề thi cuối năm lớp 2 kết nối tri thức MÔN TOÁN, TIẾNG VIỆT NĂM 2022-2023 được soạn dưới dạng file word gồm các file trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
(M1 - 0,5 điểm)
A. Ba trăm ba một B. Ba trăm ba mươi một
C. Ba trăm ba mươi mốt D. Ba trăm mốt
Câu 2. 342 + 6 ........ 300 + 50 dấu thích hợp điền vào phép tính là: (M1 - 0,5 điểm)
A. > B. < C. = D. Không so sánh được
Câu 3. Trong hình dưới đây có: (M1 - 0,5 điểm)
Câu 4. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 999 B. 987 C. 102 D. 978
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S: (M1 – 1 điểm)
1 ngày có 12 giờ b. Phòng học dài khoảng 8m
Câu 2. Đặt tính rồi tính: (1 điểm) (M2 – 1 điểm)
143 + 35 = ...... 524 – 130 =....... 268 + 127 = ...... 865 – 79 = ........
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (M2 – 1 điểm)
a) 5m3dm = ……..dm b) 800cm = …….. m
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3 – 1 điểm)
Câu 6. Bạn Lan có 6 hộp bút, mỗi hộp có 5 cây bút. Hỏi bạn Lan có bao nhiêu cây bút? (M2 - 1điểm)
Bài giải
Câu 7. Trong hình bên có: (M3- 1 điểm)
…….. hình tam giác
……..hình tứ giác
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
- Khoanh đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm.
Câu 1. C. Ba trăm ba mươi mốt
Câu 2. B. <
Câu 3. D. 8 hình khối lập phương
Câu 4. B. 987
Câu 5. A. 4 kg
Câu 6. C. 9 giờ tối
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
1 ngày có 12 giờ b. Phòng học dài khoảng 8m
- Điền đúng mỗi ô trống đạt 0,5 điểm
Câu 2. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
143 + 35 = 178 524 – 130 = 394 268 + 127 = 395 865 – 79 = 786
- Đặt tính rồi tính đúng mỗi câu đạt 0,25 điểm.
- Đặt tính không thẳng cột 2 phép tính trừ 0,25 điểm.
- Không mang kết quả lên bài tính ngang 4 phép tính trừ 0,25 điểm.
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
a) 5m3dm = 53dm b) 800cm = 8 m
- Mỗi số điền đúng đạt 0,5 điểm
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
- Mỗi số điền đúng theo thứ tự đạt 0,5 điểm
Câu 5. Điền số: (M1 – 1 điểm)
Trong hình bên có:
- 5 hình khối lập phương
- 6 hình khối cầu
- 8 hình khối trụ
b. Số hình khối trụ nhiều hơn số hình khối lập phương 3 hình.
- Mỗi số điền đúng đạt 0,25 điểm
Câu 6. (1 điểm)
Số cây bút bạn Lan có: (0,5 điểm)
5 x 6 = 30 ( cây bút) (0,5 điểm)
Đáp số: 30 cây bút
Câu 7. Trong hình bên có: (1 điểm)
5 hình tam giác
4 hình tứ giác
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN 2A
full file
Trường TH Châu Văn Liêm Lớp:……………. Họ và tên:……………………………… | ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM Thời gian: 35 phútMÔN: TOÁN – KHỐI HAI Ngày …./5 2023 |
ĐIỂM | CHỮ KÝ GIÁM THỊ | CHỮ KÝ GIÁM KHẢO |
Nhận xét của giáo viên: .................................................................................................................... |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
Câu 1. Số 331 đọc là: |
(M1 - 0,5 điểm)
A. Ba trăm ba một B. Ba trăm ba mươi một
C. Ba trăm ba mươi mốt D. Ba trăm mốt
Câu 2. 342 + 6 ........ 300 + 50 dấu thích hợp điền vào phép tính là: (M1 - 0,5 điểm)
A. > B. < C. = D. Không so sánh được
|
Câu 4. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 999 B. 987 C. 102 D. 978
Câu 5. Có 8 kg cam chia đều cho 2 bạn. Vậy số cam mỗi bạn nhận được là : (M2 - 0,5 điểm) A. 4 kg B. 16 kg C. 6 kg D. 10 kg | ||
Câu 6. 21 giờ còn được gọi là: (M2 - 0,5 điểm) A. 9 giờ sáng B. 9 giờ đêm C. 9 giờ tối D. 8 giờ tối |
Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S: (M1 – 1 điểm)
1 ngày có 12 giờ b. Phòng học dài khoảng 8m
Câu 2. Đặt tính rồi tính: (1 điểm) (M2 – 1 điểm)
143 + 35 = ...... 524 – 130 =....... 268 + 127 = ...... 865 – 79 = ........
| ………………… …………………. ………………… | …………………. …………………. ………………… | ………………… ………………… ………………… | ……………… ……………… ……………… |
a) 5m3dm = ……..dm b) 800cm = …….. m
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3 – 1 điểm)
|
Câu 6. Bạn Lan có 6 hộp bút, mỗi hộp có 5 cây bút. Hỏi bạn Lan có bao nhiêu cây bút? (M2 - 1điểm)
Bài giải
Câu 7. Trong hình bên có: (M3- 1 điểm)
…….. hình tam giác
……..hình tứ giác
ĐÁP ÁN TOÁN 2A
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
- Khoanh đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm.
Câu 1. C. Ba trăm ba mươi mốt
Câu 2. B. <
Câu 3. D. 8 hình khối lập phương
Câu 4. B. 987
Câu 5. A. 4 kg
Câu 6. C. 9 giờ tối
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
|
|
1 ngày có 12 giờ b. Phòng học dài khoảng 8m
- Điền đúng mỗi ô trống đạt 0,5 điểm
Câu 2. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
143 + 35 = 178 524 – 130 = 394 268 + 127 = 395 865 – 79 = 786
- Đặt tính rồi tính đúng mỗi câu đạt 0,25 điểm.
- Đặt tính không thẳng cột 2 phép tính trừ 0,25 điểm.
- Không mang kết quả lên bài tính ngang 4 phép tính trừ 0,25 điểm.
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
a) 5m3dm = 53dm b) 800cm = 8 m
- Mỗi số điền đúng đạt 0,5 điểm
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
- Mỗi số điền đúng theo thứ tự đạt 0,5 điểm
Câu 5. Điền số: (M1 – 1 điểm)
Trong hình bên có:
- 5 hình khối lập phương
- 6 hình khối cầu
- 8 hình khối trụ
b. Số hình khối trụ nhiều hơn số hình khối lập phương 3 hình.
- Mỗi số điền đúng đạt 0,25 điểm
Câu 6. (1 điểm)
Số cây bút bạn Lan có: (0,5 điểm)
5 x 6 = 30 ( cây bút) (0,5 điểm)
Đáp số: 30 cây bút
Câu 7. Trong hình bên có: (1 điểm)
5 hình tam giác
4 hình tứ giác
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN 2A
Mạch kiến thức, kĩ năng | Số câu, câu số, số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | ||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
Số học và xác suất thống kê | Số câu | 3 | 2 | | 1 | | 1 | 3 | 4 |
Câu số | 1,2,4 | 1,5 | | 2 | | 4 | | | |
Số điểm | 1 | 2 | | 1 | | 1 | 1,5 | 4 | |
Đại lượng và đo đại lượng: | Số câu | | | 1 | 1 | | | 1 | 1 |
Câu số | | | 6 | 3 | | | | | |
Số điểm | | | 0,5 | 1 | | | 0,5 | 1 | |
Yếu tố hình học | Số câu | 1 | | | | | 1 | 1 | 1 |
Câu số | 3 | | | | | 7 | | | |
Số điểm | 0,5 | | | | | 1 | 0,5 | 1 | |
Giải bài toán có lời văn | Số câu | | | 1 | 1 | | | 1 | 1 |
Câu số | | | 5 | 6 | | | | | |
Số điểm | | | 0,5 | 1 | | | 0,5 | 1 | |
Tổng | Số câu | 4 | 2 | 2 | 3 | | 2 | 6 | 7 |
Số điểm | 2 | 2 | 1 | 3 | | 2 | 3 | 7 |
full file
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG