ĐỀ THI TỔNG HỢP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
GOM Đề thi học kì 1 lớp 3 bộ kết nối, cánh diều, chân trời sáng tạo * CÁC MÔN NĂM 2021-2023 được soạn dưới dạng file word gồm CÁC FILE trang. Các bạn xem và tải đề thi học kì 1 lớp 3 bộ kết nối , đề thi học kì 1 lớp 3 chương trình sáng tạo vđề thi học kì 1 lớp 3 chương trình sáng tạoề ở dưới.


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 3
NĂM HỌC 2022 - 2023


Kiến thức
Số câu và số điểm
Mức 1
50%
Mức 2
30%
Mức 3
20%
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số và phép tính:
- Cộng, trừ trong phạm vi 1000; nhân (chia) số có hai, ba chữ số với (cho) số có một chữ số (chia hết, chia có dư).
- Nhận biết và xác định được một phần mấy của một nhóm đồ vật (đối tượng).
- Tính được giá trị của biểu thức số
Số câu​
1​
1​
1​
1​
2
2
Số điểm​
1​
2​
1​
1​
1
3
Vị trí câu
Câu 1
Câu 7
Câu 3
Câu 6
Đại lượng và đo đại lượng:
Nhận biết được đơn vị đo độ dài: mm; quan hệ giữa các đơn vị m, dm, cm và mm. Nhận biết tên của đơn vị đo g, ml, nhiệt độ. Chuyển đổi đơn vị đo. Thực hiện phép tính với số đo đại lượng
Số câu​
1​
1​
1
1
Số điểm​
1​
1​
1
1
Vị trí câu
Câu 2
Câu 10
Yếu tố hình học:
Góc vuông, góc không vuông. Nhận biết hình tứ giác, tam giác, hình vuông, hình chữ nhật. Chu vi hình tứ giác, tam giác, hình vuông, hình chữ nhật.
Số câu​
2​
1​
1
1
Số điểm​
2​
1​
1
1
Vị trí câu
Câu 4,5
Câu 8
Giải toán:
Giải bài toán có đến hai bước tính.
Số câu​
1​
1
Số điểm​
1​
1
Vị trí câu
Câu 9
Tổng
Số câu
2
1
3
1
0
3
5
5
Số điểm
2
1
3
1
0
3
5
5




PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ CHÍ LINH
TRƯỜNG TH&THCS THÁI HỌC

BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KỲ I
Năm học 2022 – 2023- Đề chẵn

Môn: Toán
(Thời gian: 40 phút)​


Điểm
Họ tên: …………………………………………………………….Lớp 3…..
GV coi: ……………………………….GV chấm……………………………





Khoanh tròn vào kết quả đúng

Câu 1 (1đ):


Số gồm 7 trăm và 3 đơn vị được viết là:

73 B. 730 C. 703

Số lẻ bé nhất có ba chữ số là:

100 B. 101 C. 111

Câu 2 (1đ):

7m5cm là:

705m B. 705cm C. 75cm D. 75 dm

Giá trị của biểu thức 200g – 40g : 5 là:

32g B. 102g C. 192g

Câu 3 (1đ): Một đàn gà có 36 con gà trống và 6 con gà mái. Vậy số gà trống gấp …… lần số gà mái.

6 B. 36 C. 42 D. 30

Câu 4 (1đ): Chiều dài hình chữ nhật là 3dm, chiều rộng hình chữ nhật là 25cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

28cm B. 55 dm C. 55cm D. 110 cm

Câu 5 (1đ): Hình vẽ bên có:

3 góc vuông, 4 góc không vuông

3 góc vuông, 5 góc không vuông

2 góc vuông, 4 góc không vuông

Câu 6 (1đ): Tính giá trị của biểu thức sau:

764 – 264 : 2 = … b)5 × (506 - 496) = …

……………………………………………………………………………………………………………


456 + 146 454 – 125 203 x 3 557 : 5

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Câu 8 (1đ): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 22 m, chiều rộng kém chiều dài 10cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

Bài giải

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Câu 9 (1đ): Một cửa hàng buổi sáng bán được 122m vải, buổi chiều bán gấp đôi số mét vải vào buổi sáng. Hỏi cả ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Câu 10: (1đ) a. Em hãy điền ml hoặc l vào chỗ chấm:

Một cốc nước có khoảng 250 ……nước
Một lần uống khoảng 10 ….. thuốc ho
c)Bể nước nhà em có khoảng 250 ….. nước
d)Mỗi ngày em uống khoảng 2 …. nước






PHÒNG GD – ĐT CHÍ LINH
Điểm
TRƯỜNG TH&THCS THÁI HỌC
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KỲ I
Năm học 2022 – 2023
Môn: Toán - Đề lẻ
(Thời gian: 40 phút)
Họ tên: …………………………………………………………….Lớp 3…..

GV coi: ……………………………….GV chấm……………………………



Khoanh tròn vào kết quả đúng

Câu 1 (1đ):

Số gồm 5 trăm và 5 đơn vị được viết là:

550 B. 505 C. 555

Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là:

968 B. 990 C. 998

Câu 2 (1đ):

9m5cm là:

905 B. 905cm C. 95cm

Giá trị của biểu thức 200kg + 30 kg : 5 là:

46kg B. 260kg C. 206 kg

Câu 3 (1đ): Đàn vịt có 8 con trên bờ, 32 con ở dưới ao. Vậy số vịt ở dưới ao gấp ……. lần số vịt ở trên bờ.

A. 4 B. 8 C. 24 D. 40

Câu 4 (1đ): Chiều dài hình chữ nhật là 5dm, chiều rộng hình chữ nhật là 35cm. chu vi hình chữ nhật đó là:

40cm B. 85dm C. 85 cm D. 170 cm

Câu 5 (1đ): Hình vẽ bên có:

2 góc vuông, 3 góc không vuông

3 góc vuông, 4 góc không vuông

3 góc vuông, 5 góc không vuông

Câu 6 (1đ): Tính giá trị của các biểu thức sau:

764 – 264 : 2 = … b) ( 799 - 22 ) : 7=…

……………………………………………

Câu 7 (1đ): Đặt tính rồi tính

336 + 145 534 – 125 201 x 4 637 : 3

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Câu 8 (1đ): Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 22 dm, chiều dài hơn chiều rộng 8 dm. Tính chu vi tấm bìa hình chữ nhật đó.



Bài giải

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Câu 9 (1đ): Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 123kg cà chua, thửa ruộng thứ hai thu hoạch được nhiều gấp đôi số cà chua ở thừa ruộng thứ nhất. Hỏi cả hai thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki – lô – gam cà chua?



Bài giải

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………



Câu 10(1đ): a. Điền kg, g vào chỗ chấm:



Chiếc bút mực của em nặng khoảng 12….
Con chó cân nặng khoảng 12……
Viên phấn cân nặng khoảng 5 …..
Con ngỗng cân nặng khoảng 5 …..


Đáp án – biểu điểm

Đề chẵn

Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
C (0,5đ)
B
(0,5đ)
B
(0,5đ)
C
(0,5đ)
A
(1đ)
D
(1đ)
A
(1đ)
Câu 6: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

764 – 264 : 2 = 764 – 132 b) 5 x ( 506 – 496) = 5 x 10

= 632 = 50

Câu 7: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

456 + 146 = 602 454 – 125= 329 203 x 3 = 609 557 : 5 = 111 (dư 2)

Câu 8: (1đ)

Bài giải

Chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật là:

22 – 10 = 12 (m)

Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật là:

(22 + 12) x 2 = 68 (m)

Đáp số: 68 m​

Câu 9: (1đ)

Bài giải

Buổi chiều bán được số mét vải là:

122 x 2 = 244 (m)

Cả ngày cửa hàng đó bán được số mét vải là:

122 + 244 = 366 (m)

Đáp số: 366 m vải

Câu 10:

250 ml b) 10ml c) 250l d)2l









Đáp án – biểu điểm

Đề lẻ

Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
B
(0,5đ)
C
(0,5đ)
a.B
(0,5đ)
C
(0,5đ)
A
(1đ)
D
(1đ)
B
(1đ)
Câu 6: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

764 – 264 : 2 = 764 – 132 b) (799 – 22): 7 = 700 : 7

= 632 = 100

Câu 7: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

336 + 145 = 481 534 – 125= 409 201 x 4 = 804 637 : 3 = 612 (dư 1)

Câu 8: (1đ)

Bài giải

Chiều dài của tấm bìa hình chữ nhật là:

22 + 8 = 30 (m)

Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật là:

(22 + 30) x 2 = 104 (m)

Đáp số: 104 m​

Câu 9: (1đ)

Bài giải

Ruộng thứ 2 thu hoạch được số ki – lô – gam cà chua là:

123 x 2 = 246 (kg)

Cả hai thửa ruộng thu hoạch được số ki – lô – gam cà chua là:

123 + 246 = 369 (kg)

Đáp số: 369 kg cà chua​

Câu 10: (1đ)

a.12 g b) 5g c) 12 kg d) 5kg

FULL FILE

1736003491192.png


THẦY CÔ TẢI FILE ĐÍNH KÈM!
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (3)

  1. yopo.vn--Đề kiểm tra cuối học kì 1- Lớp 3-tập 2.zip
    Dung lượng tệp: 1.6 MB
  2. yopo.vn--Đề kiểm tra cuối học kì 1- Lớp 3-tập 1.zip
    Dung lượng tệp: 1.5 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI