PHỤ LỤC 1,2,3 KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN TIN HỌC, KHỐI LỚP 6 – 7 – 8 – 9 (Năm học 2024 – 2025) + PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH được soạn dưới dạng file word , excel gồm CÁC FILE trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Tình hình số lớp, số học sinh
- Số lớp: 33
- Số học sinh: 1212
2. Tình hình đội ngũ:
- Số giáo viên: 10;
- Trình độ đào tạo: Đại học: 9; Cao đẳng: 01
- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 09; Khá: 01; Đạt: 00; Chưa đạt: 00
3. Thiết bị dạy học
3.1. Khối lớp 6
3.2. Khối lớp 7
3.3. Khối lớp 8
3.4. Khối lớp 9
4. Phòng học bộ môn
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TIN HỌC, KHỐI LỚP 6 – 7 – 8 – 9
(Năm học 2024 – 2025)
MÔN TIN HỌC, KHỐI LỚP 6 – 7 – 8 – 9
(Năm học 2024 – 2025)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Tình hình số lớp, số học sinh
- Số lớp: 33
- Số học sinh: 1212
2. Tình hình đội ngũ:
- Số giáo viên: 10;
- Trình độ đào tạo: Đại học: 9; Cao đẳng: 01
- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 09; Khá: 01; Đạt: 00; Chưa đạt: 00
3. Thiết bị dạy học
3.1. Khối lớp 6
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
1 | Máy vi tính | 20 | Bài 6. Mạng thông tin toàn cầu | |
2 | Máy vi tính | 20 | Bài 7. Tìm kiếm thông tin trên Internet | |
3 | Máy vi tính | 20 | Bài 8. Thư điện tử | |
4 | Máy vi tính | 20 | Bài 10. Sơ đồ tư duy | |
5 | Máy vi tính | 20 | Bài 11. Định dạng văn bản | |
6 | Máy vi tính | 20 | Bài 12. Trình bày thông tin ở dạng bảng | |
7 | Máy vi tính | 20 | Bài 13. Thực hành: Tìm kiếm và thay thế | |
8 | Máy vi tính | 20 | Bài 14. Hoàn thành sổ lưu niệm. | |
9 | Máy vi tính | 20 | Bài 17. Chương trình máy tính |
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
1 | Máy vi tính | 20 | Bài 3. Quản lý dữ liệu trong máy tính | |
2 | Máy vi tính | 20 | Bài 4. Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin trên Internet | |
3 | Máy vi tính | 20 | Bài 6. Làm quen với phần mềm bảng tính | |
4 | Máy vi tính | 20 | Bài 7. Tính toán tự động trên bảng tính | |
5 | Máy vi tính | 20 | Bài 8. Công cụ hỗ trợ tính toán | |
6 | Máy vi tính | 20 | Bài 9. Trình bày bảng tính | |
7 | Máy vi tính | 20 | Bài 10. Hoàn thiện bảng tính | |
8 | Máy vi tính | 20 | Bài 11. Một số chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu | |
9 | Máy vi tính | 20 | Bài 12. Tạo bài trình chiếu | |
10 | Máy vi tính | 20 | Bài 13. Thực hành tổng hợp |
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
1 | Máy vi tính | 20 | Bài 3. Thực hành khai thác thông tin số | |
2 | Máy vi tính | 20 | Bài 5. Sử dụng bảng tính giải quyết bài toán thực tế | |
3 | Máy vi tính | 20 | Bài 6. Sắp xếp và lọc dữ liệu | |
4 | Máy vi tính | 20 | Bài 7. Trực quan hoá dữ liệu | |
5 | Máy vi tính | 20 | Bài 8a. Danh sách dạng liệt kê và hình ảnh trong văn bản | |
6 | Máy vi tính | 20 | Bài 9a. Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản | |
7 | Máy vi tính | 20 | Bài 10a. Định dạng nâng cao cho trang chiếu | |
8 | Máy vi tính | 20 | Bài 11a. Sử dụng bản mẫu cho bài trình chiếu | |
9 | Máy vi tính | 20 | Bài 12. Từ thuật toán đến chương trình | |
10 | Máy vi tính | 20 | Bài 13. Biểu diễn dữ liệu | |
11 | Máy vi tính | 20 | Bài 14. Cấu trúc điều khiển | |
12 | Máy vi tính | 20 | Bài 15. Gỡ lỗi |
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
1 | Máy vi tính | 20 | Bài 3: Thực hành: Đánh giá chất lượng thông tin | |
2 | Máy vi tính | 20 | Bài 6: Thực hành: Khai thác phần mềm mô phỏng | |
3 | Máy vi tính | 20 | Bài 8: Thực hành: Sử dụng công cụ trực quan trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác | |
4 | Máy vi tính | 20 | Bài 9a: Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu | |
5 | Máy vi tính | 20 | Bài 10a: Sử dụng hàm COUNTIF | |
6 | Máy vi tính | 20 | Bài 11a: Sử dụng hàm SUMIF | |
7 | Máy vi tính | 20 | Bài 12a: Sử dụng hàm IF | |
8 | Máy vi tính | 20 | Bài 13a: Hoàn thiện ảng tính quản lý tài chính gia đình | |
9 | Máy vi tính | 20 | Bài 16: Thực hành: Lập chương trình máy tính |
| STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
| Khối 6 | ||||
1 | Tin học | 01 | Bài 4. Mạng máy tính | |
2 | Tin học | 01 | Bài 5. Internet | |
3 | Tin học | 01 | Bài 6. Mạng thông tin toàn cầu | |
4 | Tin học | 01 | Bài 7. Tìm kiếm thông tin trên Internet | |
5 | Tin học | 01 | Bài 8. Thư điện tử | |
6 | Tin học | 01 | Bài 10: Tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính | |
7 | Tin học | 01 | Bài 11. Định dạng văn bản | |
8 | Tin học | 01 | Bài 12. Trình bày thông tin ở dạng bảng | |
9 | Tin học | 01 | Bài 13. Thực hành: Tìm kiếm và thay thế | |
10 | Tin học | 01 | Bài 14. Hoàn thành sổ lưu niệm. | |
11 | Tin học | 01 | Bài 17. Chương trình máy tính | |
| Khối 7 | ||||
1 | Tin học | 01 | Bài 3. Quản lý dữ liệu trong máy tính | |
2 | Tin học | 01 | Bài 4. Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin trên Internet | |
3 | Tin học | 01 | Bài 6. Làm quen với phần mềm bảng tính | |
4 | Tin học | 01 | Bài 7. Tính toán tự động trên bảng tính | |
5 | Tin học | 01 | Bài 8. Công cụ hỗ trợ tính toán | |
6 | Tin học | 01 | Bài 9. Trình bày bảng tính | |
7 | Tin học | 01 | Bài 10. Hoàn thiện bảng tính | |
8 | Tin học | 01 | Bài 11. Một số chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu | |
9 | Tin học | 01 | Bài 12. Tạo bài trình chiếu | |
10 | Tin học | 01 | Bài 13. Thực hành tổng hợp | |
| Khối 8 | ||||
1 | Tin học | 01 | Bài 3. Thực hành khai thác thông tin số | |
2 | Tin học | 01 | Bài 5. Sử dụng bảng tính giải quyết bài toán thực tế | |
3 | Tin học | 01 | Bài 6. Sắp xếp và lọc dữ liệu | |
4 | Tin học | 01 | Bài 7. Trực quan hoá dữ liệu | |
5 | Tin học | 01 | Bài 8a. Danh sách dạng liệt kê và hình ảnh trong văn bản | |
6 | Tin học | 01 | Bài 9a. Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản | |
7 | Tin học | 01 | Bài 10a. Định dạng nâng cao cho trang chiếu | |
8 | Tin học | 01 | Bài 11a. Sử dụng bản mẫu cho bài trình chiếu | |
9 | Tin học | 01 | Bài 12. Từ thuật toán đến chương trình | |
10 | Tin học | 01 | Bài 13. Biểu diễn dữ liệu | |
11 | Tin học | 01 | Bài 14. Cấu trúc điều khiển | |
12 | Tin học | 01 | Bài 15. Gỡ lỗi | |
| Khối 9 | ||||
1 | Tin học | 01 | Bài 3: Thực hành: Đánh giá chất lượng thông tin | |
2 | Tin học | 01 | Bài 6: Thực hành: Khai thác phần mềm mô phỏng | |
3 | Tin học | 01 | Bài 8: Thực hành: Sử dụng công cụ trực quan trình bày thông tin trong trao đổi và hợp tác | |
4 | Tin học | 01 | Bài 9a: Sử dụng công cụ xác thực dữ liệu | |
5 | Tin học | 01 | Bài 10a: Sử dụng hàm COUNTIF |
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG