BÀI TẬP - PHIẾU BÀI TẬP, CÁC TỔNG HỢP BÀI TẬP

Yopovn

Team YOPO
Thành viên BQT
28/1/21
90,332
812
113
Sách bài tập khoa học tự nhiên lớp 7 kết nối tri thức FILE WORD NĂM 2024 được soạn dưới dạng file word gồm 144 trang. Các bạn xem và tải sách bài tập khoa học tự nhiên lớp 7 kết nối tri thức về ở dưới.
MỤC LỤC​

Bài1
Trang​
Bài 1: Phương pháp và kĩnăng học tập món Khoa học tự nhiên
4​
CHƯƠNG I-NGUYÊN TỬ Sơ LƯỢC VÉ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỚ HOÁ HỌC
7​
Bài 2; Nguyên tử
7​
Bài 3ị Nguyên tố hoá học11
Bài 4ị Sơ lược vé bảng tuán hoàn các nguyên tố hoá học14
CHƯƠNG II-PHÂNTử-LIÊN KẾTHOÁHỌC19
Bài ỉPhântử-Đơn chẵt-Hợpchẵt19
Bài 6: Giới thiệu vé liên kết hoá học23
Bài 7ị Hoá trị và công thức hoá học26
CHƯƠNG III-Tốc Độ29
Bài 8ị TỐC độ chuyền động29
Bài 9; Đo tóc độ31
Bài 10ị Đó thị quãng đường-thời gian32
Bài 11; Hướng dẩn giải bài tập liên quan đến tốc độ và thảo luận vé ảnh hưởng của tốc độ
ị trong an toàn giao thông
35
CHƯƠNG IV-ÂM THANH37
Bài 12; Sóng âm37
Bài 13ị Độ cao và độ to của âm38
Bài 14i Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ón41
CHƯƠNG V-ÁNH SÁNG44
Bài 15; Năng lượng ánh sáng.Tia sáng, vùng tói44
Bài 16ị Sựphảnxạánhsáng46
Bài 17: Ảnh của vật qua gương phảng47
CHƯƠNG VI-Từ48
Bài 18; Nam châm48
Bài 19■ Từ trường49
Bài 20; Chế tạo nam châm điện đơn giàn51
CHƯƠNG VI-TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG ở SINH VẬT53
Bài 21■ Khái quát vé trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng53
Bài 22ị Quang hợp ở thực vật54
Bài 23■ Một sốyéu tố ảnh hưởng đến quang hợp56
Bài 24; Thực hành: Chứng minh quang hợp ở cây xanh57


Bài 25 ị Hô hấp tế bào59
Bài 26 Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp té bào61
Bài 27 Thực hành: Hô hấp ởthực vật62
Bài 28 ; Trao đổi kh í ở si nh vật64
Bài 29 ; Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật65
Bài 30 ị Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ởthựcvật68
Bài 31 ị Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật71
Bài 32 : Thực hành: Chứng minh thân vận chuyên nước và lá thoát hơi nướcị 73
CHƯƠNG VIII-CẢM ỨNG ở SINH VẬTị 76
Bài 33 Cảm ứng ởsinh vật và tậptính ởđộng vật76
Bài 34 Vận dụng hiện tượng cảm ứng sinh vậtvào thực tiễn78
Bài 35 ị Thực hành: Cảm ứng sinh vật; 79
CHƯƠNG IX - SINH TRƯỞNG VÀ PHÁTTRIỂN ở SINH VẬT81
Bài 36 ị Khái quátvể sinh trưởng và phát triển ởsinh vật81
Bài 37 ị ứng dụng sinh trưởng và phát triển ởsĩnh vật vào thựctiẽn82
Bài 38 Thực hành: Quan sát, mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật84
CHƯƠNG X-SINH SẢN ở SINH VẬT86
Bài 39 ; Sinh sán vô tính ở sinh vật: 86
Bài 40 ị Sinh sản hữu tính sinh vật88
Bài 41 ị Mộtsóyếu tốảnh hưởng và điêu hoà, điêu khiển sinh sân sinh vật89
Bài 42 ị Cơ thê sinh vật là một thể thống nhất91
HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP ÁN
CHƯƠNG I - NGUYÊN TỬ sơ Lược VẼ BẢNG TUẨN HOÀN CÁC NGUYÊN Tố HOÁ HỌC: 92
CHƯƠNG II - PHÂN TỬ. LIÊN KẾT HOÁ HỌC100
CHƯƠNG III-TỐCĐộ109
CHƯƠNG IV-ÂM THANH■** 1U
CHƯƠNG V-ÁNH SÁNG116
CHƯƠNG VI-Từ120
CHƯƠNG VII - TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG ở SINH VẬT-ị" U2
CHƯƠNG VIII-CẢM ỨNG ở SINH VẬT132
CHƯƠNG IX - SINH TRƯỞNG VÀ PHÁTTRIÉN ở SINH VẬT■Ị' 135 ■
CHƯƠNG X-SINH SẢN ờ SINH VẬT138
3​


BÀI 1. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ NĂNG HỌC TẬP
MÔN KHOA HỌC Tự NHIÊN​

1.1. Các khẳng định trong bảng sau đúng hay sai?​

STT
Khẳng định
Đúng/Sai
1Các kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên gốm:
quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo
2Phương pháp tìm hiểu tự nhiên gồm các bước: để xuất
vấn để, đưa ra dự đoán, lập kế hoạch kiểm tra dự đoán,
thực hiện kế hoạch kiểm tra dự đoán, viết báo cáo, để
xuất ý kiến (nếu có)
3Đối tượng nghiên cứu của khoa học là các sự vật,
hiện tượng, các thuộc tính cơ bản, sự vận động của thế
giớitựnhiên,...
4Mòn Khoa học tự nhiên là mòn học về các sự vật và
hiện tượng trong thế giới tự nhiên nhằm hình thành
và phát triển các năng lực khoa học tự nhiên và khoa
học Trái Đất
5Nghiên cứu các sự vật và hiện tượng tự nhiên không
nhằm mục đích giải quyết các vân đề nảy sinh trong
cuộc sống
6Kĩ năng dự báo là kĩ năng đề xuất điều gì sẽ xảy ra dựa
trên các quan sát, kiến thức, sự hiểu biết và sự suy luận
của con người vể sự vật và hiện tượng trong tự nhiên
7Kĩ năng đo được hình thành và phát triển không theo
trình tự
8Trong kĩ năng đo, không cần thực hiện việc ước lượng,
thực hiện các phép đo, xác định độ chính xác của kết
quả đo
9Mòn Khoa học tự nhiên được xây dựng và phát triển trên
nền tảng các môn học:Toán học, Hoá học và Sinh học
4​


Hãy kết nối các thòng tin ở cột A với cột B tạo thành sự liên kết giữa sự vật với
hiện tượng hoặc hiện tượng với hiện tượng.​

Cột A
Cột B
1) Nước mưaa) do ánh sáng từ Mặt Trời
2) Một sổ loài thực vậtb) ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của
thực vật
3)Trời nắngc) có khi trời mưa
4) Phân bónd) rụng lá vào mùa đòng
Khẳng định nào dưới đâỵ là không đúng?
Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.
Dự báo là kĩ năng không cấn thiết của người làm nghiên cứu.
c. Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức,
suy luận của con người,... về các sự vật, hiện tượng.
D. Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phương
pháp tìm hiểu tự nhiên.
"Trên cơ sở các sổ liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự
báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện
tượng!'Đó là kĩ năng nào?
Kĩ năng quan sát, phân loại.
Kĩ năng liên kết tri thức.
c. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo.
Cho các bước sau:
Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo.
Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/thiết bị đo phù hợp.
Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được.
Đánh giá độ chính xác của kết quả đo căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo.
Trình tự các bước hình thành kĩ năng đo là
A. (1) —>(2) —> (3) —> (4).​


B. (1) _> (3) ^(2) —> (4).
c. (3)-> (2)-> (4) —> (1).
D. (2) —> (1) —> (4) —> (3).​

Khi đo chiều cao của một người ở các thời điểm khác nhau trong ngày, kết
quả đo được ghi lại trong Bảng 1. Em hãy nhận xét và giải thích về kết quả
thu được.​

Bảng 1. Kết quả đo chiều cao của người ở các thời điểm trong ngày​

Lần đo
Thời gian
Kết quả thu được
1​
6 giờ​
162,4 cm​
2​
12 giờ​
161,8 cm​
3​
18 giờ​
161,1 cm​
1.7. Vận dụng phưong pháptìm hiểutựnhiên, em hãytìm hiểu về hiện tượng lũ​

lụt và đề xuất các biện pháp phòng chống hiện tượng trên.
1.8. Trong Hình 1.1, ban đầu bình a chứa nước, a)mL' b)mL
-125
bình b chứa một vật rắn không thấm nước.
Khi đổ hết nước từ bình a sang bình b thì
mức nước trong bình b được vẽ trong hình.30=-75
Thể tích của vật rắn là20r 50
A. 33 mL. B. 73 mL.10“r
I /
C.32,5mL. D. 35,2 mL. HinhuJ
Làm cách nào để đo độ dày của một tờ giấy trong sách KHTN 7 bằng một
thước có độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) là 1 mm?​

Làm thế nào để đo được thể tích của một giọt nước từống nhỏ giọt rơi xuống
với một bình chia độ có ĐCNN là 0,5 cm3?​

Để xác định thời gian chuyển động trên quãng đường dài 1 m của một viên
bi lăn trên một máng nghiêng, người ta dùng cổng quang và đổng hó đo
thời gian hiện số. Hỏi:
Phải đặt cổng quang 1 và cổng quang 2 tại vị trí nào trên máng nghiêng?
Phải chọn THANG ĐO, MODE nào của đống hó?
Phải bấm vào nút nào của đồng hồ để trên màn hình hiện lên các số 0000?
Phải nổi các cổng quang như thế nào với các chốt ở mặt sau của đóng hồ?​

6​



NGUYÊN lử. sơ urợc VÈ BẢNGTUẦN HOÀN
CAC NGUYỄN TỐ HOÁ HỌC​

BÀI 2. NGUYÊN TỬ
Phát biểu nào sau đâỵ không mô tả đúng mô hình nguyên tử của
Rơ-dơ-pho - Bo?
Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron
ở vỏ nguyên tử.
Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron.
c. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định
tạo thành các lớp electron.
D. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.
Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng vỏ nguyên tử theo mô hình nguyên
tử của Rơ-dơ-pho - Bo?
Electron chuyến động xung quanh hạt nhân theo từng lớp khác nhau tạo
thành các lớp electron.
Lớp electron trong cùng gấn hạt nhân nhất có tối đa 2 electron, các lớp
electron khác có chứa tối đa 8 electron hoặc nhiều hơn.
c. Lớp electron trong cùng gần hạt nhân nhất có tối đa 8 electron, các lớp
electron khác có chứa tối đa nhiều hơn 8 electron.
D. Các electron sắp xếp vào các lớp theo thứtựtừ trong ra ngoài cho đến hết.
Trừ hạt nhân của nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được
tạo thành từ hạt
A. electron và proton. B. electron, proton và neutron.
c. neutron và electron. D. proton và neutron.
Cho các phát biểu:
Nguyên tử trung hoà về điện.
Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.​

7​


Trong nguyên tử, số hạt mang điện tích dương bằng số hạt mang điện tích
âm nên số hạt electron bằng số hạt neutron.
Vỏ nguyên tử, gồm các lớp electron có khoảng cách khác nhau đối với
hạt nhân.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C.3. D.4.​

Hãy viết tên, điện tích và khối lượng của các hạt cấu tạo nên nguyên tử vào
chỗ trống để hoàn thiện bảng dưới đây.​

Hạt
Điện tích
Khối lượng (amu)
Proton​
1​
Neutron​
0​
-1​
-0,00055​
Từ Hình 2.1 mô phỏng một nguyên tử carbon, hãy cho biết trong một
nguyên tử carbon có bao nhiêu hạt electron, proton, neutron.​


Hình 2.1​

Quy ước1'1:
o Electron​
Proton: 8 hạt​

4* Neutron: 8 hạt​

MặtTrời chứa chủ yếu hai nguyên tố hoá học là hydrogen (H) và helium (He).
Hình 2.2 biểu diễn một nguyên tử hydrogen và một nguyên tử helium.​


b) Helium​

a) Hydrogen​

Hình 2.2​

(*) Quy ước này dùng cho tất cả các hình mô phỏng nguyên tửởtrong sách.​

8​

1727341190183.png
 
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.

CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)

  1. yopo.vn--SBT KHTN 7 - KNTTVCS.docx
    Dung lượng tệp: 1.3 MB

MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO VIP

LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ VIP THÀNH VIÊN

Để lên VIP vui lòng tham khảo ĐĂNG KÝ GÓI VIP.

Tư vấn Hỗ trợ đăng ký VIP qua Zalo:

Zalo 0979 702 422

BÀI VIẾT MỚI