TÀI LIỆU 6 CHỦ ĐỀ Từ vựng on thi vào 10 môn tiếng anh chương trình mới được soạn dưới dạng file word gồm 25 trang. Các bạn xem và tải từ vựng on thi vào 10 môn tiếng anh chương trình mới về ở dưới.
Thầy cô tải nhé!
6 CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG
ÔN THI VÀO 10
TOPIC 1: ARTIFICIAL INTELLIGENCE (Trí tuệ Nhân tạo)
ÔN THI VÀO 10
TOPIC 1: ARTIFICIAL INTELLIGENCE (Trí tuệ Nhân tạo)
| Số | Từ vựng (Loại từ) | Phiên âm | Nghĩa |
| TT | |||
| 1 | Artificial Intelligence (N) | /ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/ | Trí tuệ nhân tạo |
| 2 | AI (N) | /ˌeɪ ˈaɪ/ | Viết tắt của Artificial Intelligence |
| 3 | Algorithm (N) | /ˈælɡərɪðəm/ | Thuật toán |
| 4 | Machine Learning (N) | /məˌʃiːn ˈlɜːrnɪŋ/ | Học máy |
| 5 | Deep Learning (N) | /ˌdiːp ˈlɜːrnɪŋ/ | Học sâu |
| 6 | Neural Network (N) | /ˌnjʊrəl ˈnetwɜːrk/ | Mạng nơ-ron |
| 7 | Data (N) | /ˈdeɪtə/ | Dữ liệu |
| 8 | Big Data (N) | /ˌbɪɡ ˈdeɪtə/ | Dữ liệu lớn |
| 9 | Automation (N) | /ˌɔːtəˈmeɪʃn/ | Sự tự động hóa |
| 10 | Automate (V) | /ˈɔːtəmeɪt/ | Tự động hóa |
| 11 | Robot (N) | /ˈroʊbɑːt/ | Người máy |
| 12 | Robotics (N) | /roʊˈbɑːtɪks/ | Khoa học robot |
| 13 | Virtual Reality (N) | /ˌvɜːrtʃuəl riˈælɪti/ | Thực tế ảo |
| 14 | Augmented Reality (N) | /ˌɔːɡˌmentɪd riˈælɪti/ | Thực tế tăng cường |
| 15 | Natural Language | /ˌnætʃrəl ˈlæŋɡwɪdʒ | Xử lý ngôn ngữ tự nhiên |
| Processing (N) | ˈprɑːsesɪŋ/ | ||
| 16 | Speech Recognition (N) | /ˌspiːtʃ ˌrekəɡˈnɪʃn/ | Nhận dạng giọng nói |
| 17 | Image Recognition (N) | /ˌɪmɪdʒ ˌrekəɡˈnɪʃn/ | Nhận dạng hình ảnh |
| 18 | Pattern Recognition (N) | /ˌpætn ˌrekəɡˈnɪʃn/ | Nhận dạng mẫu |
| 19 | Computer Vision (N) | /kəmˌpjuːtər ˈvɪʒn/ | Thị giác máy tính |
| 20 | Expert System (N) | /ˈekspɜːrt ˌsɪstəm/ | Hệ chuyên gia |
| 21 | Smart (Adj) | /smɑːrt/ | Thông minh |
| 22 | Intelligent (Adj) | /ɪnˈtelɪdʒənt/ | Thông minh |
| 23 | Simulation (N) | /ˌsɪmjuˈleɪʃn/ | Sự mô phỏng |
24 | Simulate (V) | /ˈsɪmjuˌleɪt/ | Mô phỏng |
25 | Cognitive (Adj) | /ˈkɑːɡnətɪv/ | Liên quan đến nhận thức |
26 | Predict (V) | /prɪˈdɪkt/ | Dự đoán |
27 | Prediction (N) | /prɪˈdɪkʃn/ | Sự dự đoán |
28 | Analysis (N) | /əˈnæləsɪs/ | Sự phân tích |
29 | Analyze (V) | /ˈænəlaɪz/ | Phân tích |
30 | Optimize (V) | /ˈɑːptɪmaɪz/ | Tối ưu hóa |
31 | Optimization (N) | /ˌɑːptɪmaɪˈzeɪʃn/ | Sự tối ưu hóa |
32 | Efficiency (N) | /ɪˈfɪʃnsi/ | Hiệu quả |
33 | Efficient (Adj) | /ɪˈfɪʃnt/ | Hiệu quả |
34 | Accuracy (N) | /ˈækjərəsi/ | Sự chính xác |
35 | Accurate (Adj) | /ˈækjərət/ | Chính xác |
36 | Reliability (N) | /rɪˌlaɪəˈbɪləti/ | Sự đáng tin cậy |
37 | Reliable (Adj) | /rɪˈlaɪəbl/ | Đáng tin cậy |
38 | Integrate (V) | /ˈɪntɪɡreɪt/ | Tích hợp |
39 | Integration (N) | /ˌɪntɪˈɡreɪʃn/ | Sự tích hợp |
40 | Interaction (N) | /ˌɪntərˈækʃn/ | Sự tương tác |
41 | Interact (V) | /ˌɪntərˈækt/ | Tương tác |
42 | Interface (N) | /ˈɪntərfeɪs/ | Giao diện |
43 | Function (N) | /ˈfʌŋkʃn/ | Chức năng |
44 | Function (V) | /ˈfʌŋkʃn/ | Hoạt động, vận hành |
45 | Capability (N) | /ˌkeɪpəˈbɪləti/ | Khả năng |
46 | Capable (Adj) | /ˈkeɪpəbl/ | Có khả năng |
47 | System (N) | /ˈsɪstəm/ | Hệ thống |
48 | Component (N) | /kəmˈpoʊnənt/ | Thành phần |
49 | Database (N) | /ˈdeɪtəbeɪs/ | Cơ sở dữ liệu |
50 | Network (N) | /ˈnetwɜːrk/ | Mạng lưới |
51 | Connectivity (N) | /ˌkɑːnekˈtɪvəti/ | Khả năng kết nối |
52 | Device (N) | /dɪˈvaɪs/ | Thiết bị |
53 | Sensor (N) | /ˈsensər/ | Cảm biến |
54 | Actuator (N) | /ˈæktʃueɪtər/ | Bộ truyền động (bộ phận thực hiện |
| hành động) | |||
55 | Input (N) | /ˈɪnˌpʊt/ | Đầu vào |
56 | Output (N) | /ˈaʊtˌpʊt/ | Đầu ra |
57 | Process (N) | /ˈprɑːses/ | Quy trình |
58 | Process (V) | /ˈprɑːses/ | Xử lý |
59 | Computation (N) | /ˌkɑːmpjuˈteɪʃn/ | Sự tính toán |
60 | Compute (V) | /kəmˈpjuːt/ | Tính toán |
61 | Efficiency (N) | /ɪˈfɪʃnsi/ | Hiệu quả |
62 | Productivity (N) | /ˌprɑːdʌkˈtɪvəti/ | Năng suất |
63 | Enhance (V) | /ɪnˈhæns/ | Nâng cao, cải thiện |
64 | Enhancement (N) | /ɪnˈhænsmənt/ | Sự nâng cao, cải thiện |
65 | Optimize (V) | /ˈɑːptɪmaɪz/ | Tối ưu hóa |
66 | Innovation (N) | /ˌɪnəˈveɪʃn/ | Sự đổi mới |
67 | Innovate (V) | /ˈɪnəveɪt/ | Đổi mới |
68 | Breakthrough (N) | /ˈbreɪkθruː/ | Bước đột phá |
69 | Development (N) | /dɪˈveləpmənt/ | Sự phát triển |
70 | Develop (V) | /dɪˈveləp/ | Phát triển |
71 | Research (N) | /ˈriːsɜːrtʃ/ | Nghiên cứu |
72 | Research (V) | /rɪˈsɜːrtʃ/ | Nghiên cứu |
73 | Application (N) | /ˌæplɪˈkeɪʃn/ | Ứng dụng |
74 | Apply (V) | /əˈplaɪ/ | Ứng dụng |
75 | Potential (N) | /pəˈtenʃl/ | Tiềm năng |
76 | Potential (Adj) | /pəˈtenʃl/ | Tiềm năng |
77 | Impact (N) | /ˈɪmpækt/ | Tác động |
78 | Impact (V) | /ɪmˈpækt/ | Tác động |
79 | Ethical (Adj) | /ˈeθɪkl/ | Đạo đức |
| 80 | Ethics (N) | /ˈeθɪks/ | Đạo đức học | |
| 81 | Bias (N) | /ˈbaɪəs/ | Sự thiên vị, định kiến | |
| 82 | Regulation (N) | /ˌreɡjuˈleɪʃn/ | Quy định | |
| 83 | Security (N) | /sɪˈkjʊrəti/ | An ninh | |
| 84 | Privacy (N) | /ˈpraɪvəsi/ | Sự riêng tư | |
| 85 | Surveillance (N) | /sərˈveɪləns/ | Sự giám sát | |
| 86 | Cybersecurity (N) | /ˌsaɪbərsɪˈkjʊrəti/ | An ninh mạng | |
| 87 | Threat (N) | /θret/ | Mối đe dọa | |
| 88 | Vulnerability (N) | /ˌvʌlnərəˈbɪləti/ | Lỗ hổng, điểm yếu | |
| 89 | Consciousness (N) | /ˈkɑːnʃəsnəs/ | Ý thức | |
| 90 | Sentient (Adj) | /ˈsenʃnt/ | Có tri giác | |
| 91 | Singularity (N) | /ˌsɪŋɡjuˈlærəti/ | Điểm kỳ dị (trong AI, khi AI vượt con | |
| người) | ||||
| 92 | Humanity (N) | /hjuːˈmænəti/ | Loài người, nhân loại | |
| 93 | Benefit (N) | /ˈbenɪfɪt/ | Lợi ích | |
| 94 | Benefit (V) | /ˈbenɪfɪt/ | Mang lại lợi ích | |
| 95 | Challenge (N) | /ˈtʃælɪndʒ/ | Thách thức | |
| 96 | Challenge (V) | /ˈtʃælɪndʒ/ | Thách thức | |
| 97 | Opportunity (N) | /ˌɑːpərˈtuːnəti/ | Cơ hội | |
| 98 | Future (N) | /ˈfjuːtʃər/ | Tương lai | |
| 99 | Society (N) | /səˈsaɪəti/ | Xã hội | |
| 100 | Transformation (N) | /ˌtrænsfərˈmeɪʃn/ | Sự chuyển đổi | |
Thầy cô tải nhé!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
CÁC TỆP ĐÍNH KÈM (2)
- yopo.vn--6 CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG ÔN VÀO 10.docDung lượng tệp: 1 MB
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG