TÀI LIỆU Bài tập bổ trợ global success 10 : TÀI LIỆU BỔ TRỢ BÁM SÁT VÀ NÂNG CAO (TEACHER’S FILE) TIẾNG ANH 10*KẾT NỐI TRI THỨC GLOBAL SUCCESS được soạn dưới dạng file word gồm 270 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.
TÀI LIỆU BỔ TRỢ BÁM SÁT VÀ NÂNG CAO (TEACHER’S FILE)
TIẾNG ANH 10*KẾT NỐI TRI THỨC GLOBAL SUCCESS*HAY NHẤT
UNIT 1: FAMILY LIFE
người trụ cột gia đình
chore /tʃɔː(r)/
việc nhà, việc lặt vặt
collaborate /kəˈlæbəreɪt/ (v) cộng tác
consider /kənˈsɪdər/ (v) xem xét, cân nhắc
contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v) đóng góp
divorce/dɪˈvɔːrs/ (v) ly dị
divide/dɪˈvaɪd/ (v) chia, tách
benefit /ˈbenɪfɪt/
: lợi ích
breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/
: người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình
chore /tʃɔː(r)/
: công việc vặt trong nhà, việc nhà
contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v): đóng góp
critical /ˈkrɪtɪkl/ (a): hay phê phán, chỉ trích; khó tính
enormous /ɪˈnɔːməs/ (a): to lớn, khổng lồ
equally shared parenting /ˈiːkwəli - ʃeə(r)d - ˈpeərəntɪŋ/ (np): chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái
extended family /ɪkˈstendɪd - ˈfæməli/ (np): gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống
(household) finances /ˈhaʊshəʊld - ˈfaɪnæns / (np): tài chính, tiền nong (của gia đình)
financial burden /faɪˈnænʃl - ˈbɜːdn/ (np): gánh nặng về tài chính, tiền bạc
gender convergence / ˈdʒendə(r) - kənˈvɜːdʒəns/(np): các giới tính trở nên có nhiều điểm chung
grocery /ˈɡrəʊsəri/
: thực phẩm và tạp hóa
heavy lifting /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ (np): mang vác nặng
homemaker /ˈhəʊmmeɪkə(r)/
: người nội trợ
iron /ˈaɪən/ (v): là/ ủi (quần áo)
laundry /ˈlɔːndri/
: quần áo, đồ giặt là/ ủi
lay ( the table for meals) /leɪ/ : dọn cơm
nuclear family /ˌnjuːkliə ˈfæməli/ (np): gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống
nurture /ˈnɜːtʃə(r)/ (v): nuôi dưỡng
responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
: trách nhiệm
B. GRAMMAR
I. PRESENT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN)
1. Cấu trúc (Form)
2. Cách dùng (Use)
- Diễn tả thói quen hoặc hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại (habits or regular actions)
E.g: We visit our grandparents every Sunday. (Chúng tôi thường đến thăm ông bà vào mỗi ngày chủ nhật.)
- Diễn tả các tình huống/ sự việc mang tính chất lâu dài, bền vững (permanent situations)
E.g: I come from Hanoi City.
- Diễn tả chân lý/ sự thật hiển nhiên (general truths and facts)
E.g: Broken bones in adults don’t heal as fast as they do in children. (Xương bị gãy ở người lớn lâu lành hơn ở trẻ em.)
- Diễn tả lịch trình, thời gian biểu mang ý nghĩa tương lai (timetables: future sense)
E.g: The train arrives at 7 o’clock. (Tàu hỏa đến lúc 7 giờ đúng.)
- Diễn tả tình trạng, cảm xúc, suy nghĩ tại thời điểm hiện tại. Cách dùng này thường được dùng với các động từ chỉ tình trạng (stative verbs) như:
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TÀI LIỆU BỔ TRỢ BÁM SÁT VÀ NÂNG CAO (TEACHER’S FILE)
TIẾNG ANH 10*KẾT NỐI TRI THỨC GLOBAL SUCCESS*HAY NHẤT
UNIT 1: FAMILY LIFE
- New words
chore /tʃɔː(r)/
collaborate /kəˈlæbəreɪt/ (v) cộng tác
consider /kənˈsɪdər/ (v) xem xét, cân nhắc
contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v) đóng góp
divorce/dɪˈvɔːrs/ (v) ly dị
divide/dɪˈvaɪd/ (v) chia, tách
benefit /ˈbenɪfɪt/
breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/
chore /tʃɔː(r)/
contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v): đóng góp
critical /ˈkrɪtɪkl/ (a): hay phê phán, chỉ trích; khó tính
enormous /ɪˈnɔːməs/ (a): to lớn, khổng lồ
equally shared parenting /ˈiːkwəli - ʃeə(r)d - ˈpeərəntɪŋ/ (np): chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái
extended family /ɪkˈstendɪd - ˈfæməli/ (np): gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống
(household) finances /ˈhaʊshəʊld - ˈfaɪnæns / (np): tài chính, tiền nong (của gia đình)
financial burden /faɪˈnænʃl - ˈbɜːdn/ (np): gánh nặng về tài chính, tiền bạc
gender convergence / ˈdʒendə(r) - kənˈvɜːdʒəns/(np): các giới tính trở nên có nhiều điểm chung
grocery /ˈɡrəʊsəri/
heavy lifting /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ (np): mang vác nặng
homemaker /ˈhəʊmmeɪkə(r)/
iron /ˈaɪən/ (v): là/ ủi (quần áo)
laundry /ˈlɔːndri/
lay ( the table for meals) /leɪ/ : dọn cơm
nuclear family /ˌnjuːkliə ˈfæməli/ (np): gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống
nurture /ˈnɜːtʃə(r)/ (v): nuôi dưỡng
responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
B. GRAMMAR
I. PRESENT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN)
1. Cấu trúc (Form)
Affirmative (Khẳng định) | Negative (Phủ định) | Interrogative (Nghi vấn) |
| S + V (s/es) + (O). | S + do/does + not + V (bare- inf) + (O). | Do/ Does + S + V (bare-inf) + (O)? |
| She does the housework every day. | She doesn’t do the housework every day. | Does she do the housework every day? |
- Diễn tả thói quen hoặc hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại (habits or regular actions)
E.g: We visit our grandparents every Sunday. (Chúng tôi thường đến thăm ông bà vào mỗi ngày chủ nhật.)
- Diễn tả các tình huống/ sự việc mang tính chất lâu dài, bền vững (permanent situations)
E.g: I come from Hanoi City.
- Diễn tả chân lý/ sự thật hiển nhiên (general truths and facts)
E.g: Broken bones in adults don’t heal as fast as they do in children. (Xương bị gãy ở người lớn lâu lành hơn ở trẻ em.)
- Diễn tả lịch trình, thời gian biểu mang ý nghĩa tương lai (timetables: future sense)
E.g: The train arrives at 7 o’clock. (Tàu hỏa đến lúc 7 giờ đúng.)
- Diễn tả tình trạng, cảm xúc, suy nghĩ tại thời điểm hiện tại. Cách dùng này thường được dùng với các động từ chỉ tình trạng (stative verbs) như:
THẦY CÔ TẢI NHÉ!
TỆP ĐÍNH KÈM
Tệp đính kèm đã được mở. Bạn có thể tải tài nguyên dưới đây.
BẠN MUỐN MUA TÀI NGUYÊN NÀY?
Các tệp đính kèm trong chủ đề này cần được thanh toán để tải. Chi phí tải các tệp đính kèm này là 0 VND. Dành cho khách không muốn tham gia gói THÀNH VIÊN VIP
GIÁ TỐT HƠN
Gói thành viên VIP
- Tải được file ở nhiều bài
- Truy cập được nhiều nội dung độc quyền
- Không quảng cáo, không bị làm phiền
- Tải tài nguyên đề thi, giáo án... từ khối 1-12
- Tải mở rộng sáng kiến, chuyên đề, báo cáo...
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
🔥 Chỉ từ
200K
Mua gói lẻ
- Chỉ tải duy nhất toàn bộ file trong bài đã mua
- Cần mua file ở bài khác nếu có nhu cầu tải
- Tốn kém cho những lần mua tiếp theo
- Được tư vấn, hỗ trợ qua zalo 0979.702.422
0 VND
Sau khi thanh toán thành công, hệ thống sẽ tự động chuyển hướng bạn về trang download tài liệu
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN THƯỜNG